Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200532246-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200412668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 14:48:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,683,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NỘI THẤT ĐẠI ĐÌNH
1 Gia công khung cửa võng bằng gỗ mít 60x50mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,023 m3
2 Gia công ván cửa võng bằng gỗ mít dày 45mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,489 m2
3 Chạm khắc cửa võng, Phức tạp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,063 m2
4 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,063 m2
5 Gia công khung cửa võng bằng gỗ mít 60x50mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,041 m3
6 Gia công ván cửa võng bằng gỗ mít dày 45mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,616 m2
7 Chạm khắc cửa võng, Phức tạp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,953 m2
8 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,953 m2
9 Gia công cuốn thư bằng gỗ mít Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,835 m2
10 Chạm khắc cuốn thư Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,985 m2
11 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim Cuốn thư Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,985 m2
12 Gia công khung hoành phi bằng gỗ mít 60x80mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,038 m3
13 Gia công hoành phi bằng gỗ mít dày 35mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,57 m2
14 Chạm khắc hoành phi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,57 m2
15 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim hoành phi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,57 m2
16 Gia công câu đối bằng gỗ dày 35mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,048 m2
17 Chạm khắc câu đối nền triện gấm, chữ nổi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,656 m2
18 Chạm khắc câu đối gỗ, Phức tạp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,434 m2
19 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,258 m2
20 Sơn son các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,296 m2
21 Gia công câu đối bằng gỗ mít Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,765 m2
22 Chạm khắc câu đối nền triện gấm, chữ nổi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,478 m2
23 Chạm khắc câu đối gỗ, Phức tạp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,86 m2
24 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,515 m2
25 Sơn son các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,62 m2
26 Gia công hương án, gỗ mít Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,914 m3
27 Chạm khắc hương án Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,717 m2
28 Sơn mặt hương án Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,449 m2
29 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hương án Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,167 m2
C NHÀ TẢ VU - XDCN
1 Gia công cột bằng gỗ lim, Đường kính D<=30cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,362 m3
2 Gia công các loại đấu và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,138 m3
3 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,88 m3
4 Gia công các loại xà bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,127 m3
5 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,772 m3
6 Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,374 m3
7 Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,961 m3
8 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,32 m3
9 Gia công các loại ván dong Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,611 m2
10 Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,272 m3
11 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,325 m3
12 Gia công các loại ván gió, ván ngạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,878 m2
13 Gia công cánh cửa đi thượng song hạ bản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,34 m2
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,38 m3
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,724 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,427 m3
17 Phòng chống mối mọt cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét bằng dung dịch Cislin 2.5EC Chương V: Yêu cầu về xây lắp 284,105 m2
18 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,262 100m2
19 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,115 m3
20 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,076 m
21 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu bờ mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30,522 m2
22 Tu bổ, phục hồi cánh phong, mũ tường bằng Gạch vồ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3 m3
23 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,328 m2
24 Tu bổ, phục hồi ô cửa sổ chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,012 m2
25 Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 hiện vật
26 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 47,16 m2
27 Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 29,103 m2
28 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, ngưỡng cửa bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,758 m3
29 Chân đá tảng bằng đá xanh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,185 m3
30 Gia công, chạm khắc chân đá tảng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,771 m2
D NHÀ TẢ VU - XDCB
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 39,39 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,989 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,569 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,882 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,445 m3
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,024 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,163 tấn
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,828 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17,1263 m3
10 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,76 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3425 100m3
12 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,17 m3
13 Gạch hoa chanh KT 300x300 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 viên
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 41,275 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,264 m2
16 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 41,091 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 96,36 m
18 Quét vôi 3 nước trắng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 55,539 m2
19 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,332 m3
20 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,688 m3
21 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30,481 m2
22 Tủ điện tổng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 38 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 m
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
29 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
30 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
32 Cắt gạch lắp đặt ống nhựa luồn dây đãn điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 m
33 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
34 Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 + Tiêu lệnh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 bình
E NHÀ HỮU VU - XDCN
1 Gia công cột bằng gỗ lim, Đường kính D<=30cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,362 m3
2 Gia công các loại đấu và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,138 m3
3 Gia công câu đầu, Loại đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,88 m3
4 Gia công các loại xà bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,127 m3
5 Gia công các loại kẻ, bẩy, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,772 m3
6 Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,374 m3
7 Gia công rui mái, lá mái và cấu kiện tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,961 m3
8 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,32 m3
9 Gia công các loại ván dong dày 6cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,611 m2
10 Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,272 m3
11 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,325 m3
12 Gia công các loại ván gió dày 2cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,878 m2
13 Gia công cánh cửa đi thượng song hạ bản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,214 m2
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,38 m3
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,724 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,427 m3
17 Phòng chống mối mọt cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét bằng dung dịch Cislin 2.5EC hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 284,105 m2
18 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,262 100m2
19 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,115 m3
20 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,076 m
21 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu bờ mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30,522 m2
22 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch vồ 28x14x7 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3 m3
23 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,328 m2
24 Tu bổ, phục hồi ô cửa sổ chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,012 m2
25 Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 hiện vật
26 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 47,16 m2
27 Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 29,103 m2
28 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,758 m3
29 Chân đá tảng bằng đá xanh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,185 m3
30 Gia công, chạm khắc chân đá tảng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,771 m2
F NHÀ HỮU VU - XDCB
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 39,39 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,989 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,569 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,882 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,445 m3
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,024 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,163 tấn
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,828 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17,1263 m3
10 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,76 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3425 100m3
12 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,17 m3
13 Gạch hoa chanh KT 300x300 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 viên
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 41,275 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,264 m2
16 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 41,091 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 96,36 m
18 Quét vôi 3 nước trắng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 55,539 m2
19 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,332 m3
20 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,688 m3
21 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30,481 m2
22 Tủ điện tổng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 38 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 m
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
29 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
30 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
32 Cắt gạch lắp đặt ống nhựa luồn dây đãn điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 m
33 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
34 Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 + Tiêu lệnh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 bình
G NHÀ THỦ TỪ - BẾP XDCN
1 Gia công cột vuông bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,119 m3
2 Gia công đấu các loại bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,009 m3
3 Gia công các loại câu đầu bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,21 m3
4 Gia công kẻ bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,195 m3
5 Gia công các loại xà bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,296 m3
6 Gia công các loại thượng lương, hoành bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,922 m3
7 Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,869 m3
8 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,17 m3
9 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,61 m3
10 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,219 m3
11 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,961 m3
12 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V: Yêu cầu về xây lắp 188,777 m2
13 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,264 100m2
14 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21,58 m
15 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu bờ mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 34,528 m2
16 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,012 m2
17 Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 hiện vật
18 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 58,05 m2
19 Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 38,796 m2
20 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, ngưỡng cửa bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,587 m3
H NHÀ THỦ TỪ - BẾP XDCB
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 66,759 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,937 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,573 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,155 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,459 m3
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,023 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,202 tấn
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,039 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24,232 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4846 100m3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,857 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20,632 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,547 m3
14 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,003 tấn
15 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,02 tấn
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m2
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,129 m3
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,01 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,077 tấn
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,044 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,485 m3
22 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,009 tấn
23 Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,021 100m2
24 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,179 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,788 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 63,194 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 130,039 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,304 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 46,8 m
30 Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 33,37 m
31 Sản xuất nẹp cửa gỗ lim 5x1,5cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 52,13 m
32 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 85,5 m cấu kiện
33 Sản xuất cửa đi pano gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,062 m2
34 Sản xuất cửa sổ gỗ lim + kính trắng 5ly Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,831 m2
35 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,893 m2 cấu kiện
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 200,537 m2
37 Tủ điện tổng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 35 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 60 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 75 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 130 m
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
43 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
46 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
48 Cắt gạch lắp đặt ống nhựa luồn dây đãn điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,24 m
I TƯỢNG ĐÀI - XDCN
1 Tu bổ, phục hồi Tượng Đài bằng đá xanh nguyên khối Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,73 m3
2 Chạm khắc các loại hoa văn trên Tượng đài theo hiện trạng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,428 m2
3 Chạm khắc các loại chữ cổ trên Tượng đài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,15 m2
J TƯỢNG ĐÀI - XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,437 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,522 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,24 m3
K LẦU HÓA VÀNG - XDCN
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,79 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,185 m2
3 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 hiện vật
L LẦU HÓA VÀNG - XDCB
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,899 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,685 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,154 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,103 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,9663 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0593 100m3
7 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,945 m3
8 Bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,189 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,416 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,816 m3
11 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,035 tấn
12 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,046 tấn
13 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,027 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
15 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27,101 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,466 m2
17 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,304 m2
M NHÀ VỆ SINH - XDCN
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,2 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22,72 m2
3 Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 hiện vật
4 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,756 m2
5 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,252 m3
6 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,553 100m2
7 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,142 100m2
N NHÀ VỆ SINH - XDCB
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,762 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,425 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,831 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,063 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,378 m3
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,009 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,148 tấn
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,083 100m2
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,572 m3
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,029 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,205 tấn
12 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,988 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,729 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1746 100m3
15 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,421 m3
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,024 tấn
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,15 tấn
18 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,143 100m2
19 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,784 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,163 m3
21 Gạch hoa chanh KT 300x300 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13 viên
22 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,002 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,017 tấn
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,032 100m2
25 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,173 m3
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,037 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,17 tấn
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,145 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,585 m3
30 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,127 tấn
31 Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,223 100m2
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,229 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 56,54 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21,528 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,554 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22,288 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 42,93 m2
38 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24,15 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,213 m2
40 Thép chữ I120x60x6 đỡ bể nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 52,9 kg
41 Cửa đi bằng tấm COMPACT dày 12 và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,885 m2
42 Vách ngăn bằng tầm COMPACT và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,731 m2
43 Gia công khuôn cửa đi bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,68 m3
44 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,28 m cấu kiện
45 Gia công cửa đi bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,94 m2
46 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,024 m2 cấu kiện
47 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,044 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 114,91 m2
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,977 m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1598 100m3
51 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,94 m3
52 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,632 m3
53 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,053 100m2
54 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,15 tấn
55 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,093 tấn
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,187 m3
57 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,005 tấn
58 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,047 tấn
59 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,024 100m2
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,258 m3
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,708 m3
62 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,033 tấn
63 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,104 100m2
64 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18,062 m2
65 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,225 m2
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
67 Tủ điện tổng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
69 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
71 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 60 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 60 m
76 Cắt gạch lắp đặt ống nhựa luồn dây đãn điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 60 m
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
78 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
80 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
81 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
82 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
83 Khóa nước D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
84 Khóa nước D30 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
85 Khóa nước D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
86 Lắp đặt van phao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
87 Lắp đặt cút vuông D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
88 Lắp đặt cút chữ T D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
89 Lắp đặt cút vuông D32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
90 Lắp đặt cút chữ T D32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
91 Lắp đặt côn 32-20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
92 Lắp đặt cút vuông D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
93 Lắp đặt ống D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,25 100m
94 Lắp đặt ống D32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
95 Lắp đặt ống D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
96 Lắp đặt cút ren trong D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
97 Lắp đặt rắc co ren ngoài D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
98 Lắp đặt rắc co ren ngoài D32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
99 Lắp đăt măng xông ren ngoài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
100 Lắp đặt phao điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
101 Lắp đặt rọ bơm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
102 Lắp đặt cút ren trong Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
103 Máy bơm nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
104 Lắp đặt cút vuông D110 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
105 Lắp đặt cút chữ T D110 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
106 Lắp đặt cút chữ T D110-40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11 cái
107 Lắp đặt ống thoát nước PVC D110 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
108 Lắp đặt ống thoát nước PVC D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,45 100m
109 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
O PHƯƠNG ĐÌNH - XDCN
1 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,473 m3
2 Gia công cột bằng gỗ lim, Đường kính D<=30cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,07 m3
3 Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,962 m3
4 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,738 m3
5 Gia công các loại xà bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,843 m3
6 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,151 m3
7 Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,841 m3
8 Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,077 m3
9 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,58 m3
10 Gia công tàu góc đao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6 m3
11 Gia công các loại ván dong dày 6cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,88 m2
12 Gia công ván vỉ ruồi bằng gỗ lim dày 5cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,85 m2
13 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,85 m2
14 Gia công khuôn vách, xà bát các loại Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,447 m3
15 Gia công ván vách các loại Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,123 m2
16 Gia công con tiện hệ vách bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,033 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,275 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,442 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,098 m3
20 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V: Yêu cầu về xây lắp 567,608 m2
21 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18,252 m
22 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu bờ mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 29,203 m2
23 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 hiện vật
24 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái tầng 1 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 34,716 m2
25 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái thượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32,358 m2
26 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái góc đao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 26,783 m2
27 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 231,699 m2
28 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bậc cấp bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,422 m3
29 Chân đá tảng bằng đá xanh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,113 m3
30 Gia công, chạm khắc chân đá tảng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,395 m2
P PHƯƠNG ĐÌNH - XDCB
1 Hút nước ao hồ bằng máy bơm nước 200m3/h (14kW) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,415 ca
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,312 100m
3 Đắp đất bờ vây thi công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28,28 m
4 Đào phá đất bờ vây, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 56,56 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5656 100m3
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 791 m3
7 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 791 m3
8 Đổ cát tạo phẳng phần đáy ao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 167,5 m3
9 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21,299 m3
10 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,744 tấn
11 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,552 tấn
12 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,482 tấn
13 Ván khuôn cọc, cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,343 100m2
14 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,325 100m
15 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 64 mối nối
16 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,419 m3
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,031 tấn
18 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,847 tấn
19 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,668 100m2
20 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,2 m3
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,733 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,128 tấn
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,326 100m2
24 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,238 tấn
25 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,805 tấn
26 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,96 100m2
27 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,2 m3
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,928 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,083 tấn
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,791 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 37,636 m3
32 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,361 tấn
33 Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,281 100m2
34 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 34,208 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,07 m3
36 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,127 tấn
37 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,818 tấn
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,242 100m2
39 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,025 m3
40 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,444 m3
41 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,418 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18,45 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,364 m3
44 Gạch hoa chanh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 230 viên
45 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,037 tấn
46 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,323 tấn
47 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,298 100m2
48 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,275 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 197,913 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 74,326 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.134,72 m
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 272,239 m2
53 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,03 tấn
54 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,247 tấn
55 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,089 100m2
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,979 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,796 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,45 m3
59 Gạch hoa chanh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 60 viên
60 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,01 tấn
61 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,084 tấn
62 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,078 100m2
63 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,333 m3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 39,724 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17,372 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 284,133 m
67 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 57,096 m2
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 85 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 75 m
72 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 150 m
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
74 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->