Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532246-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 14:48:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,683,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NỘI THẤT ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Gia công khung cửa võng bằng gỗ mít 60x50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | m3 |
| 2 | Gia công ván cửa võng bằng gỗ mít dày 45mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,489 | m2 |
| 3 | Chạm khắc cửa võng, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,063 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,063 | m2 |
| 5 | Gia công khung cửa võng bằng gỗ mít 60x50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,041 | m3 |
| 6 | Gia công ván cửa võng bằng gỗ mít dày 45mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,616 | m2 |
| 7 | Chạm khắc cửa võng, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,953 | m2 |
| 8 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,953 | m2 |
| 9 | Gia công cuốn thư bằng gỗ mít | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,835 | m2 |
| 10 | Chạm khắc cuốn thư | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,985 | m2 |
| 11 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim Cuốn thư | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,985 | m2 |
| 12 | Gia công khung hoành phi bằng gỗ mít 60x80mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | m3 |
| 13 | Gia công hoành phi bằng gỗ mít dày 35mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,57 | m2 |
| 14 | Chạm khắc hoành phi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,57 | m2 |
| 15 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim hoành phi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,57 | m2 |
| 16 | Gia công câu đối bằng gỗ dày 35mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,048 | m2 |
| 17 | Chạm khắc câu đối nền triện gấm, chữ nổi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,656 | m2 |
| 18 | Chạm khắc câu đối gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,434 | m2 |
| 19 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,258 | m2 |
| 20 | Sơn son các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,296 | m2 |
| 21 | Gia công câu đối bằng gỗ mít | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,765 | m2 |
| 22 | Chạm khắc câu đối nền triện gấm, chữ nổi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,478 | m2 |
| 23 | Chạm khắc câu đối gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,86 | m2 |
| 24 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,515 | m2 |
| 25 | Sơn son các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,62 | m2 |
| 26 | Gia công hương án, gỗ mít | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,914 | m3 |
| 27 | Chạm khắc hương án | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,717 | m2 |
| 28 | Sơn mặt hương án | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,449 | m2 |
| 29 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hương án | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,167 | m2 |
| C | NHÀ TẢ VU - XDCN | |||
| 1 | Gia công cột bằng gỗ lim, Đường kính D<=30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,362 | m3 |
| 2 | Gia công các loại đấu và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | m3 |
| 3 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,88 | m3 |
| 4 | Gia công các loại xà bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,127 | m3 |
| 5 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,772 | m3 |
| 6 | Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,374 | m3 |
| 7 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,961 | m3 |
| 8 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | m3 |
| 9 | Gia công các loại ván dong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,611 | m2 |
| 10 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,272 | m3 |
| 11 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,325 | m3 |
| 12 | Gia công các loại ván gió, ván ngạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,878 | m2 |
| 13 | Gia công cánh cửa đi thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,34 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,38 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,724 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,427 | m3 |
| 17 | Phòng chống mối mọt cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét bằng dung dịch Cislin 2.5EC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 284,105 | m2 |
| 18 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,262 | 100m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,115 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,076 | m |
| 21 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu bờ mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,522 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cánh phong, mũ tường bằng Gạch vồ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 23 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,328 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi ô cửa sổ chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,012 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hiện vật |
| 26 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,16 | m2 |
| 27 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,103 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, ngưỡng cửa bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,758 | m3 |
| 29 | Chân đá tảng bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,185 | m3 |
| 30 | Gia công, chạm khắc chân đá tảng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,771 | m2 |
| D | NHÀ TẢ VU - XDCB | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,39 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,989 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,569 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,882 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,445 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,163 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,828 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,1263 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,76 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3425 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,17 | m3 |
| 13 | Gạch hoa chanh KT 300x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | viên |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,275 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,264 | m2 |
| 16 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,091 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96,36 | m |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,539 | m2 |
| 19 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,332 | m3 |
| 20 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,688 | m3 |
| 21 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,481 | m2 |
| 22 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 32 | Cắt gạch lắp đặt ống nhựa luồn dây đãn điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 34 | Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 + Tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bình |
| E | NHÀ HỮU VU - XDCN | |||
| 1 | Gia công cột bằng gỗ lim, Đường kính D<=30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,362 | m3 |
| 2 | Gia công các loại đấu và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | m3 |
| 3 | Gia công câu đầu, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,88 | m3 |
| 4 | Gia công các loại xà bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,127 | m3 |
| 5 | Gia công các loại kẻ, bẩy, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,772 | m3 |
| 6 | Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,374 | m3 |
| 7 | Gia công rui mái, lá mái và cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,961 | m3 |
| 8 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | m3 |
| 9 | Gia công các loại ván dong dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,611 | m2 |
| 10 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,272 | m3 |
| 11 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,325 | m3 |
| 12 | Gia công các loại ván gió dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,878 | m2 |
| 13 | Gia công cánh cửa đi thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,214 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,38 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,724 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,427 | m3 |
| 17 | Phòng chống mối mọt cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét bằng dung dịch Cislin 2.5EC hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 284,105 | m2 |
| 18 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,262 | 100m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,115 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,076 | m |
| 21 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu bờ mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,522 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch vồ 28x14x7 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 23 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,328 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi ô cửa sổ chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,012 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hiện vật |
| 26 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,16 | m2 |
| 27 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,103 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,758 | m3 |
| 29 | Chân đá tảng bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,185 | m3 |
| 30 | Gia công, chạm khắc chân đá tảng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,771 | m2 |
| F | NHÀ HỮU VU - XDCB | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,39 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,989 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,569 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,882 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,445 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,163 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,828 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,1263 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,76 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3425 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,17 | m3 |
| 13 | Gạch hoa chanh KT 300x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | viên |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,275 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,264 | m2 |
| 16 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,091 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96,36 | m |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,539 | m2 |
| 19 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,332 | m3 |
| 20 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,688 | m3 |
| 21 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,481 | m2 |
| 22 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 32 | Cắt gạch lắp đặt ống nhựa luồn dây đãn điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 34 | Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 + Tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bình |
| G | NHÀ THỦ TỪ - BẾP XDCN | |||
| 1 | Gia công cột vuông bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,119 | m3 |
| 2 | Gia công đấu các loại bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | m3 |
| 3 | Gia công các loại câu đầu bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | m3 |
| 4 | Gia công kẻ bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,195 | m3 |
| 5 | Gia công các loại xà bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,296 | m3 |
| 6 | Gia công các loại thượng lương, hoành bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,922 | m3 |
| 7 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,869 | m3 |
| 8 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,61 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,219 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,961 | m3 |
| 12 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 188,777 | m2 |
| 13 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,264 | 100m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,58 | m |
| 15 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu bờ mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,528 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,012 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hiện vật |
| 18 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,05 | m2 |
| 19 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,796 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, ngưỡng cửa bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,587 | m3 |
| H | NHÀ THỦ TỪ - BẾP XDCB | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,759 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,937 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,573 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,155 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,459 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,202 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,039 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,232 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4846 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,857 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,632 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,547 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,129 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,485 | m3 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,179 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,788 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,194 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130,039 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,304 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,8 | m |
| 30 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,37 | m |
| 31 | Sản xuất nẹp cửa gỗ lim 5x1,5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,13 | m |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,5 | m cấu kiện |
| 33 | Sản xuất cửa đi pano gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,062 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ gỗ lim + kính trắng 5ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,831 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,893 | m2 cấu kiện |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200,537 | m2 |
| 37 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 48 | Cắt gạch lắp đặt ống nhựa luồn dây đãn điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m |
| I | TƯỢNG ĐÀI - XDCN | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Tượng Đài bằng đá xanh nguyên khối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,73 | m3 |
| 2 | Chạm khắc các loại hoa văn trên Tượng đài theo hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,428 | m2 |
| 3 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên Tượng đài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m2 |
| J | TƯỢNG ĐÀI - XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,437 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,522 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m3 |
| K | LẦU HÓA VÀNG - XDCN | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,79 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,185 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | hiện vật |
| L | LẦU HÓA VÀNG - XDCB | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,899 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,685 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,154 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,103 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9663 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0593 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,945 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,189 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,416 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,816 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,101 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,466 | m2 |
| 17 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,304 | m2 |
| M | NHÀ VỆ SINH - XDCN | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,2 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,72 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hiện vật |
| 4 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,756 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,252 | m3 |
| 6 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,553 | 100m2 |
| 7 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,142 | 100m2 |
| N | NHÀ VỆ SINH - XDCB | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,762 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,425 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,831 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,063 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,378 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,148 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,083 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,572 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,205 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,988 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,729 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1746 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,421 | m3 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,143 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,784 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,163 | m3 |
| 21 | Gạch hoa chanh KT 300x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | viên |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | tấn |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,173 | m3 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,145 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,585 | m3 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,223 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,229 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,54 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,528 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,554 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,288 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,93 | m2 |
| 38 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,15 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,213 | m2 |
| 40 | Thép chữ I120x60x6 đỡ bể nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,9 | kg |
| 41 | Cửa đi bằng tấm COMPACT dày 12 và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,885 | m2 |
| 42 | Vách ngăn bằng tầm COMPACT và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,731 | m2 |
| 43 | Gia công khuôn cửa đi bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,68 | m3 |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,28 | m cấu kiện |
| 45 | Gia công cửa đi bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,94 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,024 | m2 cấu kiện |
| 47 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,044 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 114,91 | m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,977 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1598 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,94 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,632 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | tấn |
| 55 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | tấn |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,187 | m3 |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | tấn |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | tấn |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,258 | m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,708 | m3 |
| 62 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | tấn |
| 63 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,104 | 100m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,062 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,225 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 67 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 76 | Cắt gạch lắp đặt ống nhựa luồn dây đãn điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 83 | Khóa nước D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 84 | Khóa nước D30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 85 | Khóa nước D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút vuông D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút chữ T D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút vuông D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút chữ T D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn 32-20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút vuông D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 99 | Lắp đăt măng xông ren ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt phao điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt rọ bơm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút ren trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 103 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 104 | Lắp đặt cút vuông D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút chữ T D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút chữ T D110-40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| O | PHƯƠNG ĐÌNH - XDCN | |||
| 1 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,473 | m3 |
| 2 | Gia công cột bằng gỗ lim, Đường kính D<=30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | m3 |
| 3 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,962 | m3 |
| 4 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,738 | m3 |
| 5 | Gia công các loại xà bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,843 | m3 |
| 6 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,151 | m3 |
| 7 | Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,841 | m3 |
| 8 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,077 | m3 |
| 9 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,58 | m3 |
| 10 | Gia công tàu góc đao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 11 | Gia công các loại ván dong dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,88 | m2 |
| 12 | Gia công ván vỉ ruồi bằng gỗ lim dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | m2 |
| 13 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | m2 |
| 14 | Gia công khuôn vách, xà bát các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,447 | m3 |
| 15 | Gia công ván vách các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,123 | m2 |
| 16 | Gia công con tiện hệ vách bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,275 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,442 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,098 | m3 |
| 20 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 567,608 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,252 | m |
| 22 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu bờ mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,203 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | hiện vật |
| 24 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,716 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái thượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,358 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái góc đao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,783 | m2 |
| 27 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 231,699 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bậc cấp bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,422 | m3 |
| 29 | Chân đá tảng bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,113 | m3 |
| 30 | Gia công, chạm khắc chân đá tảng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,395 | m2 |
| P | PHƯƠNG ĐÌNH - XDCB | |||
| 1 | Hút nước ao hồ bằng máy bơm nước 200m3/h (14kW) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,415 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,312 | 100m |
| 3 | Đắp đất bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,28 | m |
| 4 | Đào phá đất bờ vây, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,56 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5656 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 791 | m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 791 | m3 |
| 8 | Đổ cát tạo phẳng phần đáy ao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 167,5 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,299 | m3 |
| 10 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,744 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,552 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,482 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,343 | 100m2 |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,325 | 100m |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | mối nối |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,419 | m3 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,031 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,847 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,668 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,2 | m3 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,733 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,128 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,326 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,238 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,805 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m3 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,928 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,083 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,791 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,636 | m3 |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,361 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,281 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,208 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,07 | m3 |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | tấn |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,818 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,242 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,025 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,444 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,418 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,45 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,364 | m3 |
| 44 | Gạch hoa chanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 230 | viên |
| 45 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,323 | tấn |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,298 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,275 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 197,913 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,326 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.134,72 | m |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 272,239 | m2 |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,247 | tấn |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,089 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,979 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,796 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,45 | m3 |
| 59 | Gạch hoa chanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | viên |
| 60 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 61 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | tấn |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,333 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,724 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,372 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 284,133 | m |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,096 | m2 |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi