Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 10:26:00 đến ngày 2020-05-28 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,573,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | XỬ LÝ CAO SU, LÚN MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Đào xử lý cao su, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,7625 | m3 |
| 2 | Đào xử lý cao su, đất cấp III. Đào xử lý cao su, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8049 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,9525 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,9525 | 100m3 |
| 5 | Hoàn trả xử lý cao su đắp đất đồi dày 30cm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2362 | 100m3 |
| 6 | Hoàn trả xử lý cao su đắp đất đồi dày 30cm, máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9448 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 159,435 | m3 |
| 8 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 30 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,181 | 100m3 |
| 9 | Lớp móng dưới CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5905 | 100m3 |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn mới đất cấp 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,4305 | m3 |
| 2 | Đào khuôn mới đất cấp 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,4918 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,246 | m3 |
| 4 | Đào nền đất cấp 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9967 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền, lề đường đất tận dụng đầm K95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3553 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6256 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 354,456 | m3 |
| 8 | Đắp móng trong rãnh bằng cấp phối đá dăm loại 2 (0/37.5) đầm K95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,468 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,9353 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,9353 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90,015 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90,015 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25mm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,0805 | 100m3 |
| 14 | Móng dưới CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7532 | 100m3 |
| 15 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 30 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,5065 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,5798 | m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5922 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,8704 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 23 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 30 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 309,619 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,8657 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 235,0613 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, thân rãnh mác 250# đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.059,21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan, thân rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 128,7216 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, thân rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75,1538 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thân rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.504 | 1 đoạn cống |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.504 | cấu kiện |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.504 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D110 dài L=25cm chôn sẵn trong bê tông thân rãnh (3m/ ống) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0867 | 100m |
| 11 | Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,66 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,7272 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép thân hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,9657 | tấn |
| 14 | Bê tông bản hố ga, đá 1x2, mác 250# | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,28 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8992 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bản hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt bộ ga ganh thu nước loại 430x860 với tải trọng thiết kế P=125KN: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 19 | Mua bộ ga ganh thu nước loại 430x860 với tải trọng thiết kế P=125KN (không bao gồm giá đỡ ga ganh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 20 | Đắp đất hố móng bằng đất cấp 3 tận dụng , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,468 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,7831 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,7831 | 100m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng cống, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,812 | m3 |
| 2 | Đào hố móng cống, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5125 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, thân rãnh mác 250# đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan, thân rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4687 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, thân rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0702 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96 | 1 đoạn cống |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | mối nối |
| 9 | Đắp móng trong rãnh bằng cấp phối đá dăm loại 2 (0/37.5) đầm K95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2487 | 100m3 |
| F | CẦU QUA MÁNG LA KHÊ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,26 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,23 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2952 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2952 | 100m3 |
| 5 | Bê tông dầm chủ 30MPa PCB40 đá 1x2 độ sụt 6-8cm, đổ bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép dầm bản | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 184,6 | m2 |
| 7 | Cốt thép dầm bản, đường kính <= 18mm (CB400V) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,7463 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm bản, đường kính > 18mm (CB400V) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,1996 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 200mm làm ván khuôn lõi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 10 | Cẩu, lắp đặt dầm cầu, trọng lượng <=15 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Cốt thép mặt cầu đường kính 10mm<D<=18mm (CB400V) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,772 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt cầu + chèn khe 30MPa PCB40 đá 1x2 độ sụt 6-8cm, đổ bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,33 | m3 |
| 14 | Lớp chống thấm mặt cầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,8 | m2 |
| 15 | Cốt thép chân lan can đường kính 10mm<D<= 18mm (CB400V) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 16 | Ván khuôn chân lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2296 | 100m2 |
| 17 | Bê tông chân lan can 25Mpa PCB40 đá 1x2cm độ sụt 6-8cm, đổ bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 18 | Bu lông neo lan can tay vịn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 19 | Sản xuất lan can tay vịn thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4888 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm nhúng nóng tay vin lan can thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4888 | tấn |
| 21 | Lắp đặt lan can tay vịn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4888 | m2 |
| 22 | Thép lắp đặt khe co giãn đường kính 10mm<D<=18mm (CB400V) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3526 | tấn |
| 23 | Ván khuôn khe co giãn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 24 | Bê tông khe co giãn 30Mpa PCB40 đá 1x2cm độ sụt 6-8cm, đổ bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 25 | Vữa không co ngót khe co giãn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 26 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 27 | ống mạ kẽm thoát nước D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4 | m |
| 28 | Cút nối ống thoát nước D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Thép song chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép cọc 30x30cm đường kính <=D10mm (CB240) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,7309 | tấn |
| 33 | Cốt thép cọc 30x30cm đường kính >D18mm (CB400V) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,1824 | tấn |
| 34 | Thép bản cọc + mối nối cọc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,617 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cọc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,0128 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cọc 30x30cm 25MPa PCB40 đá 1x2cm độ sụt 6-8cm, đổ bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,598 | m3 |
| 37 | Bê tông lót bệ mố 12MPa đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 38 | Cốt thép mố cầu, đường kính cốt thép <10mm (CB400V) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1756 | tấn |
| 39 | Cốt thép mố cầu, đường kính cốt thép >10 đến <=18mm (CB400V) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5789 | tấn |
| 40 | Cốt thép mố cầu, đường kính cốt thép >18mm (CB400V) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,7948 | tấn |
| 41 | Ván khuôn mố cầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8765 | 100m2 |
| 42 | Bê tông bệ mố 25MPa PCB40 đá 1x2cm độ sụt 6-8cm, đổ bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,2 | m3 |
| 43 | Bê tông thân mố 25MPa PCB40 đá 1x2cm độ sụt 6-8cm, đổ bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,69 | m3 |
| 44 | Vữa không co ngót bệ kê gối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 45 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 46 | Cốt thép bản quá độ, đường kính <=10mm (CB240) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 47 | Cốt thép bản quá độ, đường kính >10 đến <=18mm (CB400V) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,066 | tấn |
| 48 | Ván khuôn bản quá độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 49 | Bê tông bản quá độ 25MPa PCB40 đá 1x2cm độ sụt 6-8cm, đổ bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,51 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0544 | 100m |
| 51 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 52 | Bê tông lót bản dẫn 8MPa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 53 | Đóng cọc ván thép ngập trong đất, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,734 | 100m |
| 54 | Đóng cọc ván thép phần không ngập trong đất, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,326 | 100m |
| 55 | Đào san tạo mặt bằng thi công bằng máy đào <0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6589 | 100m3 |
| 56 | Ép cọc BTCT 30x30cm, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,92 | 100m |
| 57 | Ép cọc âm 30x30cm, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1824 | 100m |
| 58 | Nối cọc BTCT 30x30cm (không thép góc) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96 | mối nối |
| 59 | Đào đất hố móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6164 | 100m3 |
| 60 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,41 | m3 |
| 61 | Đập đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 62 | Quét nhựa đường sau mố | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,4 | m2 |
| 63 | Đắp vật liệu thoát nước cát vàng đắp sau mố bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 64 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,06 | 100m |
| 65 | Khấu hao cọc ván thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5873 | tấn |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4294 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4294 | 100m3 |
| 68 | Mặt bãi bê tông xi măng 12MPa dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 69 | Đá dăm Dmax <=6cm đệm mặt bãi dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 70 | Phá dỡ bãi đúc, đường tránh, cầu tạm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 75 | Đào móng đất cấp 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 76 | Đệm móng đá dăm Dmax<=6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,33 | m3 |
| 77 | Ván khuôn chân khay | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 78 | Bê tông chân khay 15MPa đá 1x2cm độ sụt 6-8cm, đổ thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 79 | Ván khuôn tấm gia cố | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1638 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm gia cố | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm gia cố 15MPa đá 1x2cm độ sụt 6-8cm, đổ thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 82 | Lắp đặt tấm bản | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 83 | Bê tông nối tấm bản 15MPa đá 1x2cm độ sụt 6-8cm, đổ thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 84 | Ván khuôn giằng đỉnh kênh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép giằng đỉnh kênh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 86 | Bê tông giằng đỉnh kênh M200 đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 87 | Xây cơi tường gạch không nung VXM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,82 | m2 |
| G | CỘT ĐIỆN, HỐ GA CÁP NGẦM | |||
| H | 1 - DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm cao 8,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt giá treo dây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 8 | Đắp hố móng cấp phối đá dăm đầm K95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 9 | Nhân công tháo dỡ, di chuyển đường dây điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | Công |
| I | 2 - CẢI TẠO HỐ GA CÁP NGẦM | |||
| 1 | Tháo dỡ bản hố ga cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 2 | Phá dỡ giằng đỡ hố ga cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng đỡ hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3876 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4134 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng đỉnh M250 đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng thép L50x50x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 283,1 | kg |
| 7 | Lắp dựng tấm đan hố ga cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi