Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540647-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200472533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 10:26:00 đến ngày 2020-05-28 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,573,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B XỬ LÝ CAO SU, LÚN MẶT ĐƯỜNG CŨ
1 Đào xử lý cao su, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,7625 m3
2 Đào xử lý cao su, đất cấp III. Đào xử lý cao su, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,8049 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,9525 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,9525 100m3
5 Hoàn trả xử lý cao su đắp đất đồi dày 30cm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2362 100m3
6 Hoàn trả xử lý cao su đắp đất đồi dày 30cm, máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9448 100m3
7 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 159,435 m3
8 Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 30 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,181 100m3
9 Lớp móng dưới CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5905 100m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn mới đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,4305 m3
2 Đào khuôn mới đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,4918 100m3
3 Đào nền đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,246 m3
4 Đào nền đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9967 100m3
5 Đắp nền, lề đường đất tận dụng đầm K95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3553 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,6256 100m3
7 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 354,456 m3
8 Đắp móng trong rãnh bằng cấp phối đá dăm loại 2 (0/37.5) đầm K95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,468 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,9353 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,9353 100m3
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 90,015 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 90,015 100m2
13 Bù vênh CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25mm) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,0805 100m3
14 Móng dưới CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7532 100m3
15 Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 30 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,5065 100m3
16 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,5798 m3
17 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5922 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,658 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,658 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,544 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,8704 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,16 m2
23 Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 30 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,285 100m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,285 100m3
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,9 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,9 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,88 m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào hố móng đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 309,619 m3
2 Đào hố móng đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,8657 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 235,0613 m3
4 Bê tông tấm đan, thân rãnh mác 250# đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.059,21 m3
5 Ván khuôn tấm đan, thân rãnh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 128,7216 100m2
6 Cốt thép tấm đan, thân rãnh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 75,1538 tấn
7 Lắp đặt thân rãnh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.504 1 đoạn cống
8 Lắp đặt tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.504 cấu kiện
9 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.504 mối nối
10 Lắp đặt ống nhựa D110 dài L=25cm chôn sẵn trong bê tông thân rãnh (3m/ ống) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,0867 100m
11 Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 43,66 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,7272 100m2
13 Cốt thép thân hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,9657 tấn
14 Bê tông bản hố ga, đá 1x2, mác 250# Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,28 m3
15 Cốt thép bản hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,8992 tấn
16 Ván khuôn bản hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,924 100m2
17 Lắp dựng tấm đan hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 84 cấu kiện
18 Lắp đặt bộ ga ganh thu nước loại 430x860 với tải trọng thiết kế P=125KN: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 84 cái
19 Mua bộ ga ganh thu nước loại 430x860 với tải trọng thiết kế P=125KN (không bao gồm giá đỡ ga ganh) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 84 bộ
20 Đắp đất hố móng bằng đất cấp 3 tận dụng , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,468 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,7831 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,7831 100m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào hố móng cống, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,812 m3
2 Đào hố móng cống, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5125 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,53 m3
4 Bê tông tấm đan, thân rãnh mác 250# đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,32 m3
5 Ván khuôn tấm đan, thân rãnh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,4687 100m2
6 Cốt thép tấm đan, thân rãnh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,0702 tấn
7 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 96 1 đoạn cống
8 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 48 mối nối
9 Đắp móng trong rãnh bằng cấp phối đá dăm loại 2 (0/37.5) đầm K95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2487 100m3
F CẦU QUA MÁNG LA KHÊ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,26 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,23 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2952 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2952 100m3
5 Bê tông dầm chủ 30MPa PCB40 đá 1x2 độ sụt 6-8cm, đổ bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,94 m3
6 Ván khuôn thép dầm bản Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 184,6 m2
7 Cốt thép dầm bản, đường kính <= 18mm (CB400V) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,7463 tấn
8 Cốt thép dầm bản, đường kính > 18mm (CB400V) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,1996 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 200mm làm ván khuôn lõi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,44 100m
10 Cẩu, lắp đặt dầm cầu, trọng lượng <=15 tấn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
11 Cốt thép mặt cầu đường kính 10mm<D<=18mm (CB400V) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,772 tấn
12 Ván khuôn gỗ mặt cầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0552 100m2
13 Bê tông mặt cầu + chèn khe 30MPa PCB40 đá 1x2 độ sụt 6-8cm, đổ bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,33 m3
14 Lớp chống thấm mặt cầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 73,8 m2
15 Cốt thép chân lan can đường kính 10mm<D<= 18mm (CB400V) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2324 tấn
16 Ván khuôn chân lan can Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2296 100m2
17 Bê tông chân lan can 25Mpa PCB40 đá 1x2cm độ sụt 6-8cm, đổ bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,64 m3
18 Bu lông neo lan can tay vịn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 bộ
19 Sản xuất lan can tay vịn thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4888 tấn
20 Mạ kẽm nhúng nóng tay vin lan can thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4888 tấn
21 Lắp đặt lan can tay vịn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4888 m2
22 Thép lắp đặt khe co giãn đường kính 10mm<D<=18mm (CB400V) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3526 tấn
23 Ván khuôn khe co giãn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,072 100m2
24 Bê tông khe co giãn 30Mpa PCB40 đá 1x2cm độ sụt 6-8cm, đổ bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,56 m3
25 Vữa không co ngót khe co giãn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 m3
26 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 m
27 ống mạ kẽm thoát nước D150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,4 m
28 Cút nối ống thoát nước D150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
29 Thép song chắn rác Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,005 tấn
30 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,35 100m2
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,35 100m2
32 Cốt thép cọc 30x30cm đường kính <=D10mm (CB240) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,7309 tấn
33 Cốt thép cọc 30x30cm đường kính >D18mm (CB400V) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,1824 tấn
34 Thép bản cọc + mối nối cọc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,617 tấn
35 Ván khuôn cọc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,0128 100m2
36 Bê tông cọc 30x30cm 25MPa PCB40 đá 1x2cm độ sụt 6-8cm, đổ bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,598 m3
37 Bê tông lót bệ mố 12MPa đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,9 m3
38 Cốt thép mố cầu, đường kính cốt thép <10mm (CB400V) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1756 tấn
39 Cốt thép mố cầu, đường kính cốt thép >10 đến <=18mm (CB400V) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5789 tấn
40 Cốt thép mố cầu, đường kính cốt thép >18mm (CB400V) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,7948 tấn
41 Ván khuôn mố cầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8765 100m2
42 Bê tông bệ mố 25MPa PCB40 đá 1x2cm độ sụt 6-8cm, đổ bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,2 m3
43 Bê tông thân mố 25MPa PCB40 đá 1x2cm độ sụt 6-8cm, đổ bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,69 m3
44 Vữa không co ngót bệ kê gối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,43 m3
45 Lắp đặt gối cầu cao su Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 cái
46 Cốt thép bản quá độ, đường kính <=10mm (CB240) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,027 tấn
47 Cốt thép bản quá độ, đường kính >10 đến <=18mm (CB400V) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,066 tấn
48 Ván khuôn bản quá độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,102 100m2
49 Bê tông bản quá độ 25MPa PCB40 đá 1x2cm độ sụt 6-8cm, đổ bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,51 m3
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0544 100m
51 Bao tải tẩm nhựa đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,62 m2
52 Bê tông lót bản dẫn 8MPa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,04 m3
53 Đóng cọc ván thép ngập trong đất, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,734 100m
54 Đóng cọc ván thép phần không ngập trong đất, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,326 100m
55 Đào san tạo mặt bằng thi công bằng máy đào <0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6589 100m3
56 Ép cọc BTCT 30x30cm, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,92 100m
57 Ép cọc âm 30x30cm, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1824 100m
58 Nối cọc BTCT 30x30cm (không thép góc) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 96 mối nối
59 Đào đất hố móng đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6164 100m3
60 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,41 m3
61 Đập đầu cọc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3 m3
62 Quét nhựa đường sau mố Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 51,4 m2
63 Đắp vật liệu thoát nước cát vàng đắp sau mố bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,36 100m3
64 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,06 100m
65 Khấu hao cọc ván thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5873 tấn
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4294 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4294 100m3
68 Mặt bãi bê tông xi măng 12MPa dày 10cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,4 m3
69 Đá dăm Dmax <=6cm đệm mặt bãi dày 10cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,4 m3
70 Phá dỡ bãi đúc, đường tránh, cầu tạm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,4 m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,144 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,144 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,144 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,144 100m3
75 Đào móng đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,24 m3
76 Đệm móng đá dăm Dmax<=6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,33 m3
77 Ván khuôn chân khay Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,312 100m2
78 Bê tông chân khay 15MPa đá 1x2cm độ sụt 6-8cm, đổ thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,24 m3
79 Ván khuôn tấm gia cố Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1638 100m2
80 Cốt thép tấm gia cố Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,043 tấn
81 Bê tông tấm gia cố 15MPa đá 1x2cm độ sụt 6-8cm, đổ thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,28 m3
82 Lắp đặt tấm bản Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 64 cái
83 Bê tông nối tấm bản 15MPa đá 1x2cm độ sụt 6-8cm, đổ thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,13 m3
84 Ván khuôn giằng đỉnh kênh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0468 100m2
85 Cốt thép giằng đỉnh kênh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0553 tấn
86 Bê tông giằng đỉnh kênh M200 đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,74 m3
87 Xây cơi tường gạch không nung VXM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,002 m3
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,82 m2
G CỘT ĐIỆN, HỐ GA CÁP NGẦM
H 1 - DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Tháo dỡ cột điện cũ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 cột
2 Lắp đặt cột bê tông ly tâm cao 8,5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 cột
3 Lắp đặt giá treo dây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 bộ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,87 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,903 m3
8 Đắp hố móng cấp phối đá dăm đầm K95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,006 100m3
9 Nhân công tháo dỡ, di chuyển đường dây điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 Công
I 2 - CẢI TẠO HỐ GA CÁP NGẦM
1 Tháo dỡ bản hố ga cũ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 51 cái
2 Phá dỡ giằng đỡ hố ga cũ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,02 m3
3 Ván khuôn giằng đỡ hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3876 100m2
4 Cốt thép giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4134 tấn
5 Bê tông giằng đỉnh M250 đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,16 m3
6 Gia công lắp dựng thép L50x50x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 283,1 kg
7 Lắp dựng tấm đan hố ga cũ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 51 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->