Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534719-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200534254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 16:56:00 đến ngày 2020-05-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,995,679,905 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà điều hành
1 Tháo dỡ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 71,2 m
2 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 15 công
3 Tháo dỡ tấm lợp – Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 211,85 m2
4 Tháo dỡ kết cấu thép – xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6392 tấn
5 Phá lớp láng mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,0388 m2
6 Phá dỡ lớp ngói trúc mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12,7496 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 96,086 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 205,2 m
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 32,16 m2
10 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 bộ
11 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12 bộ
12 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 bộ
13 Tháo dỡ gạch ốp vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 108,936 m2
14 Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 35,2738 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,6896 m3
16 Phá dỡ gạch lát nền phần diện tích còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 289,4734 m2
17 Phá dỡ diện tích trát ngoài nhà (phá cục bộ 10% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 50,3293 m2
18 Phá dỡ diện tích trát trong nhà (phá cục bộ 10% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 182,067 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá cục bộ 10% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 39,8523 m2
20 Phá lớp láng tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 67,6412 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.238,9998 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 358,6707 m2
23 Xây tường gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,6896 m3
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2236 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8628 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 264,07 m2
27 Úp nóc, diềm mái, ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 58,78 m
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,0388 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XMM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,0388 m2
30 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XMM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,0388 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XMM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12,7496 m2
32 Lợp mái ngói 75v/m2, vữa XMM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12,7496 m2
33 Ngói úp nóc mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,24 m
34 Trát trần vữa XMM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 39,8523 m2
35 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XMM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 50,3293 m2
36 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XMM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 182,067 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 35,2738 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XMM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 35,2738 m2
39 Lát nền, sàn gạch chống trơn - gạch 300x300mm, vữa XMM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 35,2738 m2
40 Ốp tường trụ, cột - gạch 300x300mm, vữa XMM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 144,528 m2
41 Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XMM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 289,4734 m2
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 31,905 m2
43 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 35,7362 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 503,2926 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.366,6264 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3991 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 27,36 m2
48 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 399,12 kg
49 Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 32,4 m2
50 Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 13,7 m2
51 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhôm hệ, kính 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 27,36 m2
52 Cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,44 m2
53 Vách kính khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10,708 m2
54 Cửa sếp inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10,478 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, bạt chắn bụi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 khoản
56 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
57 Lắp đặt đèn sát trần tròn D260-1x16w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20 bộ
58 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2-2x36w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20 bộ
59 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 398 m
60 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 135 m
61 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 15 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 300 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 364 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 120 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 15 m
66 Cáp CU/XLPE/PVC-4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5 m
67 Cáp CU/XLPE/PVC-4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 100 m
68 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14 cái
69 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
70 Lắp đặt công tác đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
71 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 36 cái
72 Lắp đặt tủ điện ngầm tường KT400x300x150 tôn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 hộp
73 Lắp đặt tủ điện ngầm tường KT380x250x150 tôn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 hộp
74 Lắp đặt các automat 1P-1C-250V/06-10-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 27 cái
75 Lắp đặt các automat 1P-2C-250V/25-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
76 Lắp đặt các automat 3P/500V/40A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
77 Lắp đặt các automat 3P/500V/60A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
78 Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7 hộp
79 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cuộn
80 Đinh vít + nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1
81 Kéo rải dây thép chống sét theo trường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 50 m
82 Gia công kim thu sét - dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
83 Lắp đặt kim thu sét - dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
84 Cọc đỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 33 cọc
85 Bình sứ chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5 bình
86 Kẹp nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 bộ
87 Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8 m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20 m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20 m
91 Lắp đặt van phao D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
92 Lắp đặt van nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
93 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
94 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
95 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
96 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
99 Lắp đặt cút D25x1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 16 cái
100 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
101 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
102 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
103 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
104 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
105 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
106 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
107 Lắp đặt vòi rửa bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
108 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
109 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
111 Lắp đặt chậu rửa men sứ (chậu, vòi, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 bộ
113 Lắp đặt bể nước inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bể
114 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
115 Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D110-PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20 m
116 Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D90-PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12 m
117 Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D75-PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 30 m
118 Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D42-PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10 m
119 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
120 Lắp đặt tê nhựa PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
121 Lắp đặt tê nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
122 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
123 Lắp đặt chếc nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
124 Lắp đặt chếc nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
125 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 18 cái
126 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
127 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
128 Lắp đặt côn nhựa PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
129 Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
130 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 60mm (inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
B Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 12 phòng
1 Tháo dỡ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 124,6 m
2 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 15 công
3 Tháo dỡ tấm lợp - tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 655,05 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,0766 tấn
5 Phá lớp láng mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 30,6644 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 335,266 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 211,92 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,2979 m3
9 Phá lớp vữa trát ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.019,362 m2
10 Phá lớp vữa trát trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.866,73 m2
11 Phá lớp vữa trát má cửa, trụ cột còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 256,1708 m2
12 Phá lớp láng tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 102,4502 m2
13 Phá dỡ nền lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 946,4668 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.074,4442 m2
15 Xây tường bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 9,328 m3
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5635 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,64 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 757,96 m2
19 Úp nóc, diềm mái, ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 126,45 m
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 30,6644 m2
21 Láng tạo dốc mái sảnh dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 30,6644 m2
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XMM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 30,6644 m2
23 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XMM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.019,362 m2
24 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XMM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2.122,9008 m2
25 Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XMM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 946,4668 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XMM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 102,4502 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 57,06 m2
28 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 45,3902 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.019,362 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3.197,345 m2
31 Gia công lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1326 tấn
32 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 132,6 kg
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 211,92 m2
34 Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 46,032 m2
35 Cửa sổ 4 cánh khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 205,2 m2
36 Cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,44 m2
37 Vách kính khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 41,184 m2
38 Cửa sếp inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 26,268 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, bạt chắn bụi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Khoản
40 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 50 cái
41 Móc treo quạt mạ kẽm D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 50 cái
42 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
43 Lắp đặt đèn sát trần tròn D260-1x16w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 22 bộ
44 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36w/T8 KT 1225x50,5x89 sắt từ T8/36W Deluxe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 bộ
45 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS 40/3x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 72 bộ
46 Lắp đặt đèn hắt bảng FS 40/36x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 24 bộ
47 Lắp đặt ống luồn đàn hồi chìm D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.202 m
48 Lắp đặt ống luồn đàn hồi chìm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 420 m
49 Lắp đặt ống luồn đàn hồi chìm D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 15 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.032 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 972 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 60 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 360 m
54 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20 m
55 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 70 m
56 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 18 cái
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 24 cái
58 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 52 cái
60 Lắp đặt Tủ điện tầng KT450x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 tủ
61 Lắp đặt các automat 1P-1C-250V/06-10-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 50 cái
62 Lắp đặt các automat 1P-2C-250V/40A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
63 Lắp đặt các automat 3P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
64 Lắp đặt các automat 3P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
65 Hộp nối phân dây, đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 45 hộp
66 Hộp chứa ATM kèm 4 automat 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 hộp
67 Hộp chứa ATM kèm 5 automat 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 18 hộp
68 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 40 cuộn
69 Đinh vít + nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3
70 Kéo dải dây théo chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 180 m
71 Gia công kim thu sét - dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 13 cái
72 Lắp đặt kim thu sét - dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 13 cái
73 Cọc đỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 120 cái
74 Bình sứ chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 13 Bình
75 Que hàn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 kg
76 Bu lông, đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 bộ
77 Kẹp nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->