Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534719-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:56:00 đến ngày 2020-05-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,995,679,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà điều hành | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 71,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | công |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp – Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 211,85 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép – xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6392 | tấn |
| 5 | Phá lớp láng mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,0388 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp ngói trúc mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,7496 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 96,086 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 205,2 | m |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 32,16 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 108,936 | m2 |
| 14 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,2738 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6896 | m3 |
| 16 | Phá dỡ gạch lát nền phần diện tích còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 289,4734 | m2 |
| 17 | Phá dỡ diện tích trát ngoài nhà (phá cục bộ 10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 50,3293 | m2 |
| 18 | Phá dỡ diện tích trát trong nhà (phá cục bộ 10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 182,067 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá cục bộ 10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,8523 | m2 |
| 20 | Phá lớp láng tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 67,6412 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.238,9998 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 358,6707 | m2 |
| 23 | Xây tường gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6896 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2236 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8628 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 264,07 | m2 |
| 27 | Úp nóc, diềm mái, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 58,78 | m |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,0388 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XMM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,0388 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XMM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,0388 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XMM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,7496 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 75v/m2, vữa XMM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,7496 | m2 |
| 33 | Ngói úp nóc mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,24 | m |
| 34 | Trát trần vữa XMM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,8523 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XMM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 50,3293 | m2 |
| 36 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XMM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 182,067 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,2738 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XMM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,2738 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - gạch 300x300mm, vữa XMM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,2738 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x300mm, vữa XMM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 144,528 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XMM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 289,4734 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,905 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,7362 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 503,2926 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.366,6264 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3991 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,36 | m2 |
| 48 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 399,12 | kg |
| 49 | Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 32,4 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,7 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhôm hệ, kính 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,36 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,44 | m2 |
| 53 | Vách kính khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,708 | m2 |
| 54 | Cửa sếp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,478 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, bạt chắn bụi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | khoản |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần tròn D260-1x16w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2-2x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 398 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 135 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 364 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | m |
| 66 | Cáp CU/XLPE/PVC-4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | m |
| 67 | Cáp CU/XLPE/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tác đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường KT400x300x150 tôn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường KT380x250x150 tôn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các automat 1P-1C-250V/06-10-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 27 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1P-2C-250V/25-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 3P/500V/40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 3P/500V/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 78 | Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | hộp |
| 79 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cuộn |
| 80 | Đinh vít + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | lô |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét theo trường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 82 | Gia công kim thu sét - dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét - dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 84 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 33 | cọc |
| 85 | Bình sứ chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | bình |
| 86 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt van phao D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút D25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa men sứ (chậu, vòi, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt bể nước inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bể |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D110-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D90-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D75-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D42-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 119 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếc nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếc nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 60mm (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| B | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 124,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | công |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 655,05 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,0766 | tấn |
| 5 | Phá lớp láng mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,6644 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 335,266 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 211,92 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,2979 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.019,362 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.866,73 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát má cửa, trụ cột còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 256,1708 | m2 |
| 12 | Phá lớp láng tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 102,4502 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 946,4668 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.074,4442 | m2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,328 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5635 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,64 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 757,96 | m2 |
| 19 | Úp nóc, diềm mái, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 126,45 | m |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,6644 | m2 |
| 21 | Láng tạo dốc mái sảnh dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,6644 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XMM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,6644 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XMM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.019,362 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XMM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.122,9008 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XMM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 946,4668 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XMM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 102,4502 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 57,06 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,3902 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.019,362 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.197,345 | m2 |
| 31 | Gia công lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1326 | tấn |
| 32 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 132,6 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 211,92 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 46,032 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 4 cánh khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 205,2 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,44 | m2 |
| 37 | Vách kính khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 41,184 | m2 |
| 38 | Cửa sếp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,268 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, bạt chắn bụi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Khoản |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | cái |
| 41 | Móc treo quạt mạ kẽm D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần tròn D260-1x16w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 22 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36w/T8 KT 1225x50,5x89 sắt từ T8/36W Deluxe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS 40/3x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 72 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn hắt bảng FS 40/36x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi chìm D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.202 | m |
| 48 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi chìm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 420 | m |
| 49 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi chìm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.032 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 972 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 360 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 52 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tủ điện tầng KT450x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | tủ |
| 61 | Lắp đặt các automat 1P-1C-250V/06-10-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1P-2C-250V/40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 65 | Hộp nối phân dây, đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 45 | hộp |
| 66 | Hộp chứa ATM kèm 4 automat 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | hộp |
| 67 | Hộp chứa ATM kèm 5 automat 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | hộp |
| 68 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | cuộn |
| 69 | Đinh vít + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | lô |
| 70 | Kéo dải dây théo chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 180 | m |
| 71 | Gia công kim thu sét - dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét - dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 73 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | cái |
| 74 | Bình sứ chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | Bình |
| 75 | Que hàn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | kg |
| 76 | Bu lông, đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 77 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi