Gói thầu: công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, rãnh thoát nước đoạn Km81+00 ÷ Km85+00, Quốc lộ 281, tỉnh Hà Tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200535845-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
Tên gói thầu công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, rãnh thoát nước đoạn Km81+00 ÷ Km85+00, Quốc lộ 281, tỉnh Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20200445519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 15:28:00 đến ngày 2020-05-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,459,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A hạng mục
B Đào nền
1 Vét hữu cơ, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,054 100m3
2 Đánh cấp, đào rãnh đất C2 nt 18,945 100m3
3 Đào khuôn đường, nền đường đất C3 nt 69,375 100m3
4 Đào mặt đường bê tông cũ nt 1,582 100m3
C Đắp nền
1 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,594 100m3
2 Đắp đất nền đường, đầm chặt K98 nt 30,282 100m3
3 Đầm nền đường K95 nt 26,966 100m3
4 Trồng cỏ nt 78,454 100m2
D Mặt đường
1 Làm lớp móng CPĐD loại II dày 25cm cộng bù vênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,706 100m3
2 Làm lớp móng trên đá dăm nước dày 10cm nt 22,516 100m2
3 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 nt 225,159 100m2
4 Tạo nhám mặt đường bê tông cũ nt 50,799 100m2
E Vuốt nối dân sinh
1 Làm lớp móng trên đá dăm nước dày 10cm nt 17,819 100m2
2 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 nt 17,819 100m2
F An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1.5mm nt 712,631 m2
G Rãnh hình thang gia cố
1 Vữa chèn M100 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151,081 m2
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 nt 62,336 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nt 11,391 100m2
4 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 nt 152,418 m3
5 Lắp đặt tấm đan rãnh nt 7.640 cái
H Tấm đan qua nhà dân
1 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,09 m3
2 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <= 10 mm nt 1,543 tấn
3 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <= 18 mm nt 1,648 tấn
4 Ván khuôn kim loại cho tấm đan bê tông đúc sẵn nt 0,903 100m2
5 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước nt 129 cấu kiện
I CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào hố móng đất C2 nt 507,94 m3
2 Đắp đất K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,693 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 nt 35,72 m3
4 Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M200, đá 2x4 nt 152,04 m3
5 Bê tông mũ mố, giằng chống, mối nối M200, đá 1x2 nt 4,49 m3
6 Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 nt 4,35 m3
7 Cốt thép mũ mố, mối nối ĐK <=10mm nt 0,114 tấn
8 Cốt thép mũ mố, mối nối ĐK >10mm nt 0,034 tấn
9 Đá hộc xây vữa M100 nt 57,2 m3
10 Ván khuôn thân cống, tường cánh nt 4,908 100m2
11 Ván khuôn tấm bản cống nt 0,212 100m2
12 Lắp đặt tấm bản cống nt 21 cái
13 Nhựa đường mối nối cống bản nt 58,2 kg
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũ nt 20,4 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép nt 7,8 m3
16 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250 nt 8,33 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=10mm nt 0,95 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK >10mm nt 0,359 tấn
19 Ván khuôn ống cống nt 1,785 100m2
20 Lắp đặt ống cống nt 29 cái
21 Quét nhựa đường ống cống nt 98,02 m2
J Rãnh chữ U
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,944 m3
2 Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 200 LG nt 100,067 m3
3 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 LG nt 39,02 m3
4 Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính <= 10 mm nt 4,525 tấn
5 Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính <= 18 mm nt 0,938 tấn
6 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <= 10 mm nt 2,275 tấn
7 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <= 18 mm nt 3,666 tấn
8 Ván khuôn kim loại cho rãnh chịu lực đúc sẵn nt 16,51 100m2
9 Ván khuôn kim loại cho tấm đan bê tông đúc sẵn nt 2,52 100m2
10 Lắp đặt thân rãnh bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ U nt 376 cái
11 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước nt 752 cái
12 Vữa chèn mối nối M100 nt 49,606 m2
K Gia cố lề phạm vi rãnh dọc
1 Bê tông gia cố lề phạm vi rãnh cũ, mác 200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135,18 m3
2 Bạt xác rắn nt 11,265 100m2
3 Cấp phối dá dăm loại 2 móng gia cố lề nt 1,127 100m3
4 Làm khe co nt 197,138 m
5 Làm khe giãn nt 28,163 m
L Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->