Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 10:12:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 453,169,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,374 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,494 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,384 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,004 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 122,26 | m2 |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 140,66 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,92 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,656 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 262,92 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99,576 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 240,236 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 122,26 | m2 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 42 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 43 | Cung cấp đất cấp 3 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,619 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,682 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 73,64 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,752 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,542 | 100m2 |
| 52 | SXLD cửa đi và cửa sổ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,52 | m2 |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dimmer | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56,584 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 19 | SXLD pát neo ống thoát nước | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | SXLD Bu-lông | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 21 | SXLD quả cầu chắn rác | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | SXLD co 90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | SXLD máng xối | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | cái |
| 24 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,716 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | m3 |
| 19 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi