Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200532543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 10:17:00 đến ngày 2020-05-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,386,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 372,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3502 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 299,78 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,324 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,455 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126,779 | m3 |
| B | XÂY MỚI KHỐI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Chiếm 80% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8993 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Chiếm 20% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,8944 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Chiếm 20% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5876 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0267 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,861 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,6235 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4683 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,7145 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,2395 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,05 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8396 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,612 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5004 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,8282 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,864 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9315 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,169 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,14 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3492 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,5902 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5707 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,414 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,795 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3966 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8207 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6199 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1451 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6513 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8736 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0819 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6746 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5149 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,653 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8561 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7656 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5114 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2275 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,101 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6736 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,5733 | tấn |
| 41 | Xây tường h <=6m, gạch ống 7.5x11.5x17.5cm, câu gạch thẻ 5.5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,412 | m3 |
| 42 | Xây tường <=30cm, cao <=6m, gạch ống 7.5x11.5x17.5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,1495 | m3 |
| 43 | Xây tường <=10cm, cao <=6m, gạch ống 7.5x11.5x17.5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,8942 | m3 |
| 44 | Xây tường h <=28m, gạch ống 7.5x11.5x17.5cm, câu gạch thẻ 5.5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,44 | m3 |
| 45 | Xây tường <=30cm, cao <=28m, gạch ống 7.5x11.5x17.5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86 | m3 |
| 46 | Xây tường <=10cm, cao <=28m, gạch ống 7.5x11.5x17.5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,926 | m3 |
| 47 | Xây móng dày <=30cm, gạch đặc 5.5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8934 | m3 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8317 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8317 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 206,7117 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,472 | 100m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 859,52 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.502,027 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 503,956 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 393,15 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 787 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 233,7 | m2 |
| 58 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 319,61 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,6 | m |
| 60 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 457,47 | m2 |
| 61 | Gia công lắp đặt cửa đi bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136,8 | m2 |
| 62 | Gia công lắp đặt cửa sổ bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,18 | m2 |
| 63 | Gia công lắp đặt vách kính bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,04 | m2 |
| 64 | Gia công lắp đặt tay vịn cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 65 | Gia công lắp đặt lan can song inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,64 | m2 |
| 66 | Gia công lắp đặt lan can hộp inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,35 | m |
| 67 | Gia công lắp dựng khung hoa cửa sổ thép hộp 16x16 (đã bao gồm sơn và phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,18 | m2 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,42 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 865,44 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,5 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,453 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic KT 120x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,432 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 300x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 337,44 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 75 | Lắp đặt Vách ngăn vệ sinh tấm Compact (đã bao gồm vật liệu+nhân công) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 76 | GCLD trần thả Prima | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,5 | m2 |
| 77 | GCLD trần thạch cao phẳng, khung xương chìm dày 9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,8 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.267,047 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.791,906 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 859,52 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.199,433 | m2 |
| 82 | GCLD ván gỗ phủ phim | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,44 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,0915 | 100m2 |
| 88 | GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | GCLD tủ điện nhựa 4 module | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 65A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.513 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 683 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 551 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 304 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.598 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 428 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89 | hộp |
| 26 | Lắp mặt nạ 1 công tắc + đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 27 | Lắp mặt nạ 2 công tắc + đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp mặt nạ 3 công tắc + đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp mặt nạ 6 công tắc + đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 30 | Gia công lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 31 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m3 |
| D | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHO TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 2 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m3 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10x2x0,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,1 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt hộp IDF chia dây điện thoại 8 cặp Jact (đã bao gồm phiến đấu dây, phiến bảo an) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Ổ cắm |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74 | m |
| F | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp quang < 4 đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,8 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 18 cổng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 12 cổng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | Ổ cắm |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 302 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét STORMASTER ESE 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 4 | Lắp đặt cáp lụa neo giữ kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 5 | Gia công, lắp đặt tăng đơ dây chằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | GCLD trụ đỡ kim (bao gồm ống sắt + êke+bản mã) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 8 | GCLD hộp kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,75 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,75 | m3 |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 2 | Khoan giếng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | Mét |
| 3 | GCLD máy bơm nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,57 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,79 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,69 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,74 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt xi phông phễu thu sàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Chiếm 80% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5288 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Chiếm 20% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,2192 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,744 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6459 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch gạch đặc 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,832 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,4 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,4 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1165 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,872 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | Ck |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,292 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4292 | 100m2 |
| K | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Chiếm 80% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4228 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Chiếm 20% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,5709 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,6182 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,463 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1366 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,844 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0934 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0776 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1042 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1243 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | Ck |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi