Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534293-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200532543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 10:17:00 đến ngày 2020-05-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,386,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ KHỐI NHÀ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 372,24 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3502 m3
3 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 299,78 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 87,84 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 93,324 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,455 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 126,779 m3
B XÂY MỚI KHỐI NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Chiếm 80% KL) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,8993 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Chiếm 20% KL) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 92,8944 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Chiếm 20% KL) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5876 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,0267 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,861 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,6235 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4683 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,7145 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,2395 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,05 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8396 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,612 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,5004 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,8282 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,864 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,9315 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,169 m3
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,14 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3492 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,5902 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,5707 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,414 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,795 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3966 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,8207 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6199 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1451 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6513 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8736 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0819 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,6746 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5149 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,653 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,8561 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7656 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5114 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2275 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,101 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6736 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,5733 tấn
41 Xây tường h <=6m, gạch ống 7.5x11.5x17.5cm, câu gạch thẻ 5.5x9x19cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,412 m3
42 Xây tường <=30cm, cao <=6m, gạch ống 7.5x11.5x17.5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,1495 m3
43 Xây tường <=10cm, cao <=6m, gạch ống 7.5x11.5x17.5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,8942 m3
44 Xây tường h <=28m, gạch ống 7.5x11.5x17.5cm, câu gạch thẻ 5.5x9x19cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,44 m3
45 Xây tường <=30cm, cao <=28m, gạch ống 7.5x11.5x17.5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 86 m3
46 Xây tường <=10cm, cao <=28m, gạch ống 7.5x11.5x17.5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,926 m3
47 Xây móng dày <=30cm, gạch đặc 5.5x9x19cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,8934 m3
48 Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,8317 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,8317 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 206,7117 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,472 100m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 859,52 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.502,027 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 503,956 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 393,15 m2
56 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 787 m2
57 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 233,7 m2
58 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 319,61 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65,6 m
60 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 457,47 m2
61 Gia công lắp đặt cửa đi bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 136,8 m2
62 Gia công lắp đặt cửa sổ bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 67,18 m2
63 Gia công lắp đặt vách kính bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,04 m2
64 Gia công lắp đặt tay vịn cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 m
65 Gia công lắp đặt lan can song inox Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,64 m2
66 Gia công lắp đặt lan can hộp inox Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,35 m
67 Gia công lắp dựng khung hoa cửa sổ thép hộp 16x16 (đã bao gồm sơn và phụ kiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,18 m2
68 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,42 m3
69 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 865,44 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,5 m2
71 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65,453 m2
72 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic KT 120x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,432 m2
73 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 300x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 337,44 m2
74 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,64 m2
75 Lắp đặt Vách ngăn vệ sinh tấm Compact (đã bao gồm vật liệu+nhân công) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,64 m2
76 GCLD trần thả Prima Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 92,5 m2
77 GCLD trần thạch cao phẳng, khung xương chìm dày 9mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 107,8 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.267,047 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.791,906 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 859,52 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.199,433 m2
82 GCLD ván gỗ phủ phim Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,44 m2
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,08 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,14 100m
86 Lắp đặt cầu chắn rác D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 cái
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,0915 100m2
88 GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 81 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
7 GCLD tủ điện nhựa 4 module Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 hộp
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha 65A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.513 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 683 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 551 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 304 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.598 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 428 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 89 hộp
26 Lắp mặt nạ 1 công tắc + đế âm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
27 Lắp mặt nạ 2 công tắc + đế âm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
28 Lắp mặt nạ 3 công tắc + đế âm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
29 Lắp mặt nạ 6 công tắc + đế âm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
30 Gia công lắp đặt tủ điện 400x300x150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
31 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 m3
32 Đắp đất nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 m3
D HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHO TỦ ĐIỆN
1 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
2 Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2.4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cọc
3 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m
4 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,24 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,24 m3
E HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt dây cáp điện thoại 10x2x0,5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 10 m
2 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,1 10 m
3 Lắp đặt hộp IDF chia dây điện thoại 8 cặp Jact (đã bao gồm phiến đấu dây, phiến bảo an) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
4 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 Ổ cắm
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74 m
F HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
1 Lắp đặt dây cáp quang < 4 đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 10 m
2 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,8 10 m
3 Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 18 cổng) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
4 Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 12 cổng) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
5 Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 thiết bị
6 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 Ổ cắm
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 302 m
8 Lắp đặt tủ thiết bị mạng (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Tủ
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét STORMASTER ESE 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
3 Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2.4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cọc
4 Lắp đặt cáp lụa neo giữ kim thu sét Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
5 Gia công, lắp đặt tăng đơ dây chằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
7 GCLD trụ đỡ kim (bao gồm ống sắt + êke+bản mã) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 trụ
8 GCLD hộp kiểm tra điện trở Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
9 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,75 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,75 m3
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bể
2 Khoan giếng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 Mét
3 GCLD máy bơm nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 cái
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
9 Lắp đặt van phao tự động Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,57 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,79 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,69 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,74 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 cái
25 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 cái
26 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72 cái
27 Lắp đặt cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 cái
36 Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
37 Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
38 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
39 Lắp đặt xi phông phễu thu sàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
I BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Chiếm 80% KL) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5288 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Chiếm 20% KL) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,2192 1m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,744 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6459 100m3
5 Xây móng bằng gạch gạch đặc 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,832 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 68,4 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,8 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 68,4 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0756 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1165 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,872 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 Ck
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
J SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,292 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4292 100m2
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Chiếm 80% KL) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4228 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Chiếm 20% KL) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,5709 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,6182 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,463 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1366 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,844 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0934 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,0776 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1042 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1243 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52 Ck
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->