Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Ha tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Tân Quang, huyện Văn Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200526493-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Ha tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Tân Quang, huyện Văn Lâm
Số hiệu KHLCNT 20200517797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 16:38:00 đến ngày 2020-05-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,013,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B SAN NỀN
1 Đào dọn cỏ , thủ công, đất C1 (20%) 53,09 m3
2 Đào dọn cỏ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 (80%) 2,1236 100m3
3 Đào nền, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV (80%) 0,1157 100m3
4 Đào nền, thủ công (20%) 2,892 m3
5 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (20%) 1,8027 100m3
6 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80%) 7,2106 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II 2,7991 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II 2,7991 100m3
9 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công 63,8186 m3
10 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m 0,6382 100m3
11 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km 0,6382 100m3
C II. GIAO THÔNG
D NỀN ĐƯỜNG
1 Đào vét bùn, hữu cơ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 (80%) 4,6764 100m3
2 Đào vét bùn, hữu cơ bằng thủ công, đất C1 (20%) 116,91 m3
3 Đào khuôn đường + vỉa hè, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 (80%) 8,8188 100m3
4 Đào khuôn đường + vỉa hè bằng thủ công, đất C2 (20%) 220,47 m3
5 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%) 0,2122 100m3
6 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%) 0,053 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II 16,869 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II 16,869 100m3
E MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát dày 50cm, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%) 7,0866 100m3
2 Đắp cát dày 50cm, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%) 1,7716 100m3
3 Cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 25cm 4,4291 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại I, lớp trên dày 15cm 2,5142 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 16,7614 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 16,7614 100m2
F VỈA HÈ
1 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80%) 2,9758 100m3
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (20%) 0,7439 100m3
3 Cát vàng gia cố xi măng dày 8cm 0,6216 100m3
4 Lát gạch block tự chèn vỉa hè 777,05 m2
G RÃNH ĐAN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,6111 100m2
2 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,7294 m3
3 Ván khuôn BT lót móng tấm đan rãnh, ván khuôn gỗ 0,3183 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 9,549 m3
5 Lát tấm đan rãnh 95,49 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa hè 3,4656 100m2
7 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 17,1907 m3
8 Ván khuôn BT lót móng bó vỉa , ván khuôn gỗ 0,6366 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 12,7316 m3
10 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 209,99 m
11 Lắp đặt bó vỉa cong hè 108,3 m
H BÓ GÁY
1 Đào bó gáy hè bằng thủ công 58,1144 m3
2 Đắp hoàn trả bó gáy hè,bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2744 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II 0,3067 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II 0,3067 100m3
5 Ván khuôn gỗ móng tường bo gáy hè 0,6368 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 8,5968 m3
7 Xây bó gáy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 22,0651 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 35,024 m2
I TƯỜNG CHẮN GẠCH LOẠI 1
1 Đào móng tường chắn, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (20%) 7,126 m3
2 Đào móng tường chắn, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất C2 (80%) 0,285 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II 0,3563 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất II 0,3563 100m3
5 Đắp cát hoàn trả, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,2213 100m3
6 Ván khuôn móng BT lót 0,184 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 3,956 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 15,18 m3
J GIẰNG ĐỈNH TƯỜNG
1 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK <=10mm 0,3257 tấn
2 Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường 0,368 100m2
3 Bê tông giằng đỉnh tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 4,048 m3
K GỜ CHẮN BÁNH
1 Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh 0,0473 tấn
2 Ván khuôn gỗ móng gờ chắn bánh 0,1978 100m2
3 Bê tông gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 1,29 m3
L HỐ TRỒNG CÂY
1 Đào móng hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II 9,9643 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 3,4454 m3
3 Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 6,0319 m3
4 Ốp gạch thẻ 24x6cm, vữa lót M75 25,3824 m2
5 Đắp đất hoàn trả, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) 1,8227 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II 0,0814 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất II 0,0814 100m3
M III. THOÁT NƯỚC
N PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan 38,2739 m3
2 Phá dỡ thanh giằng ngang BTCT 0,9675 m3
3 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,3924 100m3
4 Tháo dỡ, di chuyển dàn van, cánh cống 1 hệ thống
5 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m 0,3924 100m3
6 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km 0,3924 100m3
O RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (20%) 170,082 m3
2 Đào móng rãnh, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (80%) 6,8033 100m3
3 Đắp cát bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 1,056 100m3
4 Đắp cát bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,6701 100m3
5 Đắp cát bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 3,1935 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II 8,5041 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất II 8,5041 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 35,3213 m3
9 Ván khuôn gỗ móng rãnh 1,0169 100m2
10 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 47,8973 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 107,1214 m3
12 Trát rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 554,7116 m2
13 Ván khuôn gỗ nắp đan rãnh 1,7228 100m2
14 Cốt thép tấm đan rãnh 5,2768 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 18,69 m3
16 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 11,4 m3
17 Lắp đặt tấm đan 437 cái
18 Ván khuôn gỗ mũ rãnh 3,0096 100m2
19 Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mm 1,7918 tấn
20 Bê tông mũ mố rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 11,4638 m3
21 Bê tông mũ mố rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 12,5466 m3
P HỐ GA
1 Đào móng hố ga, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (20%) 58,734 m3
2 Đào móng hố ga, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (80%) 2,3494 100m3
3 Đắp cát hoàn trả, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 0,4545 100m3
4 Đắp cát hoàn trả, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,3245 100m3
5 Đắp cát hoàn trả, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 1,6166 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II 2,9367 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất IV 2,9367 100m3
8 Làm lớp đá đệm móng 1,8756 m3
9 Ván khuôn hố ga 0,7081 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 6,7464 m3
11 Bê tông móng tạo dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 0,3072 m3
12 Lắp dựng cốt thép hố ga thu, ĐK <=10mm 1,9524 tấn
13 Song chắn rác Composite KT: 530x960 18 cái
14 Lắp đặt nắp composite, thủ công 18 cái
15 Vữa xi măng M100# chèn ống 0,132 kg
16 Ván khuôn gỗ BT chèn nắp ga 0,0396 100m2
17 Bê tông chèn nắp hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 0,42 m3
18 Làm lớp đá dăm đệm móng 3,2275 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga 0,4457 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 1,2542 tấn
21 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 7,7577 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy 24 cái
23 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 13,2001 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 72,5831 m2
25 Ván khuôn thép cổ ga 0,1152 100m2
26 Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 0,864 m3
27 Nắp composite đúc sẵn 850x850 12 cái
28 Lắp nắp composite, thủ công 12 cái
29 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 160mm 0,312 100m
Q VAN NGĂN MÙI 1 CHIỀU INOX
1 Sản xuất cửa van 1 chiều ngăn mùi bằng inox 0,019 tấn
2 Cao su tấm dày 5mm lắp đầu van 12 cái
3 Lắp đặt cửa van ngăn mùi 0,019 tấn
4 Gia công thang sắt bằng thép tròn D16mm 0,0683 tấn
5 Lắp đặt thang sắt bằng thép tròn D16mm 0,0683 tấn
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 0,768 m3
7 Ván khuôn thép hố ga 0,4304 100m2
8 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm 0,2112 tấn
9 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm 0,0897 tấn
10 Bê tông thân và đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 3,9942 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0369 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,154 tấn
13 Bê tông tấm đan,, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,6919 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy 3 cái
15 Gia công thang sắt bằng thép tròn D16mm 0,0171 tấn
16 Lắp đặt thang sắt bằng thép tròn D16mm 0,0171 tấn
17 Ván khuôn chèn nắp hố ga 0,0288 100m2
18 Bê tông chèn nắp hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 0,216 m3
19 Nắp composite đúc sẵn 850x850 3 cái
20 Lắp đặt nắp composite, thủ công 3 cái
R GIÀN VAN
1 Xây hèm phai bằng gạch không nung, vữa XM M75 0,6264 m3
2 Trát hèm phai, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 5,4288 m2
3 Lắp đặt giàn van, cánh cống tận dụng 1 bộ
S IV. CHIẾU SÁNG
T PHẦN RÃNH CÁP KỸ THUẬT
1 Đào chôn ống bằng thủ công, Cấp đất II (20%) 14,34 m3
2 Đào chôn ống, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 (80%) 0,5736 100m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm 0,2668 m3
4 Mua cát đen đắp bảo vệ ống 32,5496 m3
5 Đắp đất hoàn trả (Tận dụng đất đào) 40,02 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉ 2,168 1000v
7 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm 2,168 1000v
8 Lắp đặt ống thép đen ĐK 50mm 0,21 100m
9 Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi lưới ni lông 0,8025 100m2
10 Lưới bảo vệ cáp ngầm 80,25 m2
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II 0,3168 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II 0,3168 100m3
U TỦ ĐIỆN
1 Đào móng tủ điện thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,56 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,04 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 0,384 m3
4 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0033 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III 0,0023 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất III 0,0023 100m3
7 Bulong M16x350 4 cái
8 Ông nhựa PVC ĐK 100mm 0,0225 100m
9 Cút 45 độ D100 3 cái
10 Lắp đặt tủ điện 1000x600x350 dày 1,2mm 1 tủ
11 Dây tiếp địa D10 2,7 m
12 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m 0,3 10 cọc
13 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m 3 cọc
14 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 2,397 100m
15 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 239,7 m
16 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 0,3672 100m
17 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 36,72 m
18 Cáp đồng 2x2,25mm2 85 m
19 Dây đồng M16 nối tiếp địa liên hoàn 235 m
V CỘT ĐÈN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III 6,4 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III 0,064 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất III 0,064 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,32 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 6,4 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 20 m
7 Làm tiếp địa cho cột đèn 10 bộ
8 Dây thép tiếp địa 24 m
9 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cao 8m 10 cột
10 Lắp đặt cần đèn 10 cần đèn
11 Lắp bảng điện cửa cột 10 bảng
12 Lắp đặt cầu đấu 4 cực 10A 10 bộ
13 Lắp đặt các automat 1 pha 6A 10 cái
14 Lắp đặt cụm đèn led 220V/150W (trọn gói) 10 cái
15 Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x675 9 bộ
W V. CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
X CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (80%) 0,6722 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (20%) 16,8072 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II 0,8403 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất II 0,8403 100m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm 84,036 m3
6 Mua cát đắp bảo vệ cáp 102,5239 m3
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 150/130 1,78 100 m
8 Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉ 2,384 1000v
9 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm 2,384 1000v
10 Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi lưới ni lông 0,745 100m2
11 Mua lưới bảo vệ cáp 74,5 m2
12 Mốc báo hiệu tuyến cáp ngầm bằng sứ 12 mốc
Y MÓNG TỦ ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II 2,808 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,012 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,216 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 0,784 m3
5 Ván khuôn bê tông đáy móng tủ, ván khuôn gỗ 0,0616 100m2
6 Khung móng tủ bằng thép L50x50x5 4 bộ
Z THIẾT BỊ TỦ
1 Lắp đặt vỏ tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1000x800x300 dày 2mm, cách điện IP54 4 tủ
2 Aptomat 3 pha MCCB-3P-300A-25kA 1 cái
3 Aptomat 3 pha MCCB-3P-250A-25kA 2 cái
4 Aptomat 3 pha MCCB-3P-200A-25kA 2 cái
5 Aptomat 3 pha MCCB-3P-175A-25kA 2 cái
6 Aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-25kA 34 cái
7 Ampe kế thang đo 400A, cấp chính xác 2 1 cái
8 Ampe kế thang đo 250A, cấp chính xác 2 1 cái
9 Ampe kế thang đo 200A, cấp chính xác 2 1 cái
10 Ampe kế thang đo 175A, cấp chính xác 2 1 cái
11 Biến dòng 400/5A 3 bộ
12 Biến dòng 250/5A 3 bộ
13 Biến dòng 200/5A 3 bộ
14 Biến dòng 175/5A 3 bộ
15 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC(4x120)mm2 211,14 m
16 Lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC(4x120)mm2 2,1114 100m
17 Lắp đặt thanh cái đồng hạ thế 300A 1 1 bộ
18 Thanh cái đồng hạ thế 300A 1 bộ
19 Lắp đặt thanh cái đồng hạ thế 250A 1 1 bộ
20 Thanh cái đồng hạ thế 250A 1 bộ
21 Lắp đặt thanh cái đồng hạ thế 200A 1 1 bộ
22 Thanh cái đồng hạ thế 200A 1 bộ
23 Lắp đặt thanh cái đồng hạ thế 175A 1 1 bộ
24 Thanh cái đồng hạ thế 175A 1 bộ
25 Đầu cốt đồng hạ thế M120 1,6 10 cái
AA TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN
1 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m 0,4 10 cọc
2 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m 4 cọc
3 Dây tiếp địa thép D10 11,2 m
4 Tiếp địa thép dẹt 40x4 50 kg
5 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công 0,8 m3
6 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) 0,008 100m3
7 Di dời cột điện hạ thế 1 cột
AB VI. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Nhân công bậc 2,5/7 nhóm 1 đảm bảo giao thông 75 công
2 Biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm (Tính khấu hao 25% cho vật liệu biển) 3 cái
3 Biển báo hình chữ nhật 195x60cm (Tính khấu hao 25% cho vật liệu biển) 3 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 (Tính khấu hao 25% cho vật liệu biển) 4,8 md
5 Chóp nón cọc tiêu nhựa mềm PVC cao 70cm 20 cái
6 Dải băng nhựa phản quang rộng 7,5cm rào chắn, cuộn dài 100m 10 cuộn
7 Đèn chớp nháy cảnh báo dùng pin 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->