Gói thầu: Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình Sửa chữa khe co giãn các cầu: Cầu Khe I Km404+527; cầu Ba Khe Km404+883; cầu Địa Lợi Km409+662; cầu Bạng Km381+709; cầu Ông Táo Km398+750; cầu Sắt Km408+936, Quốc Lộ 15, tỉnh Hà Tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530161-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2020 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình Sửa chữa khe co giãn các cầu: Cầu Khe I Km404+527; cầu Ba Khe Km404+883; cầu Địa Lợi Km409+662; cầu Bạng Km381+709; cầu Ông Táo Km398+750; cầu Sắt Km408+936, Quốc Lộ 15, tỉnh Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200449281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 09:48:00 đến ngày 2020-05-24 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,025,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | hạng mục | |||
| B | CẦU BẠNG KM381+725 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | md |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM dày 2cm | nt | 32 | md |
| 3 | Đục phá kết cấu BT khe co giãn cũ | nt | 1,94 | m3 |
| 4 | Sản xuất cốt thép khe co giãn D<10 | nt | 61,6 | kg |
| 5 | Sản xuất cốt thép khe co giãn D>=10 | nt | 472,1 | kg |
| 6 | Ván khuôn gỗ | nt | 2,69 | m2 |
| 7 | Bê tông Vmartgrout M60 trộn đá 0.5 x1 | nt | 1,94 | m3 |
| 8 | Tấm khe co giãn răng lược loại MS-RN30-60A | nt | 16 | md |
| C | CẦU ÔNG TÁO KM398+651 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | md |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM dày 7cm | nt | 16 | md |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM dày 2cm | nt | 32 | md |
| 4 | Đục phá kết cấu BT khe co giãn cũ | nt | 1,88 | m3 |
| 5 | Sản xuất cốt thép khe co giãn D<10 | nt | 77 | kg |
| 6 | Sản xuất cốt thép khe co giãn D>=10 | nt | 369,4 | kg |
| 7 | Ván khuôn gỗ | nt | 0,23 | m2 |
| 8 | Bê tông Vmartgrout M60 trộn đá 0.5 x1 | nt | 1,88 | m3 |
| 9 | Tấm khe co giãn răng lược loại MS-RS22-20A | nt | 16 | md |
| 10 | Sửa chữa mặt đường: Cắt mặt đường BTN dày 7cm | nt | 96,6 | md |
| 11 | Cào mặt đường BTN dày 7 cm | nt | 82,96 | md |
| 12 | Bê tông nhựa Carboncor asphalt 9,5 (CA 9.5) dày 2cm | nt | 82,96 | m2 |
| 13 | Bê tông nhựa Carboncor asphalt 9,5 (CA 9.5) dày 2cm | nt | 82,96 | m2 |
| 14 | Bê tông nhựa Carboncor asphalt 9,5 (CA 9.5) dày 3cm | nt | 82,96 | m2 |
| 15 | Bê tông nhựa Carboncor asphalt 9,5 (CA 9.5) dày 3cm | nt | 411,2 | m2 |
| 16 | Bê tông nhựa Carboncor asphalt 9,5 (CA 9.5) dày 1,5 cm | nt | 32 | m2 |
| 17 | Biển tên cầu 1,35mx 0,7 m | nt | 2 | Bộ |
| 18 | Hộ lan mềm | nt | 64 | m |
| 19 | Ép cọc hộ lan | nt | 31,2 | m |
| 20 | Sơn kẻ đường vạch số 1.1 dày 2mm | nt | 2,77 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường vạch số 3.1 dày 2mm | nt | 22,16 | m2 |
| D | CẦU SẮT KM408+396 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | md |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM dày 2cm | nt | 32 | md |
| 3 | Đục phá kết cấu BT khe co giãn cũ | nt | 2,27 | m3 |
| 4 | Sản xuất cốt thép khe co giãn D<10 | nt | 70,26 | kg |
| 5 | Sản xuất cốt thép khe co giãn D>=10 | nt | 395,79 | kg |
| 6 | Ván khuôn gỗ | nt | 0,28 | m2 |
| 7 | Bê tông Vmartgrout M60 trộn đá 0.5 x1 | nt | 2,27 | m3 |
| 8 | Tấm khe co giãn răng lược loại MS-RS22-20A | nt | 16 | md |
| 9 | Hộ lan mềm | nt | 72 | m |
| 10 | Ép cọc hộ lan | nt | 33,8 | m |
| E | CẦU KHE I KM404+527 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | md |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM dày 2cm | nt | 32 | md |
| 3 | Đục phá kết cấu BT khe co giãn cũ | nt | 1,88 | m3 |
| 4 | Sản xuất cốt thép khe co giãn D<10 | nt | 77 | kg |
| 5 | Sản xuất cốt thép khe co giãn D>=10 | nt | 369,4 | kg |
| 6 | Ván khuôn gỗ | nt | 0,23 | m2 |
| 7 | Bê tông Vmartgrout M60 trộn đá 0.5 x1 | nt | 1,88 | m3 |
| 8 | Tấm khe co giãn răng lược loại MS-RS22-20A | nt | 16 | md |
| 9 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | nt | 40 | md |
| 10 | Cào mặt đường BTN dày 7 cm | nt | 22,54 | m2 |
| 11 | Bê tông nhựa Carboncor asphalt 9,5 (CA 9.5) dày 2cm | nt | 22,54 | m2 |
| 12 | Bê tông nhựa Carboncor asphalt 9,5 (CA 9.5) dày 2cm | nt | 22,54 | m2 |
| 13 | Bê tông nhựa Carboncor asphalt 9,5 (CA 9.5) dày 3cm | nt | 22,54 | m2 |
| 14 | Bê tông nhựa Carboncor asphalt 9,5 (CA 9.5) dày 3cm | nt | 95,2 | m2 |
| 15 | Bê tông nhựa Carboncor asphalt 9,5 (CA 9.5) dày 1,5 cm | nt | 32 | m2 |
| 16 | Biển tên cầu 1,35mx 0,7 m | nt | 2 | Bộ |
| 17 | Sơn kẻ đường vạch số 1.1 dày 2mm | nt | 0,8 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường vạch số 3.1 dày 2mm | nt | 6,36 | m2 |
| F | CẦU BA KHE KM404+883.27 | |||
| 1 | Sửa chữa Mố M1:<br/>Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | md |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM dày 2cm | nt | 16 | md |
| 3 | Đục phá kết cấu BT khe co giãn cũ | nt | 1,13 | m3 |
| 4 | Sản xuất cốt thép khe co giãn D<10 | nt | 38,5 | kg |
| 5 | Sản xuất cốt thép khe co giãn D>=10 | nt | 184,7 | kg |
| 6 | Ván khuôn gỗ | nt | 0,14 | m2 |
| 7 | Bê tông Vmartgrout M60 trộn đá 0.5 x1 | nt | 1,13 | m3 |
| 8 | Tấm khe co giãn răng lược loại MS-RS22-20A | nt | 8 | md |
| 9 | Sửa chữa Mố M2: Cắt mặt đường BTN dày 7cm | nt | 16,6 | md |
| 10 | Cắt mặt đường BTXM dày 2cm | nt | 16,6 | md |
| 11 | Đục phá kết cấu BT khe co giãn cũ | nt | 1,18 | m3 |
| 12 | Sản xuất cốt thép khe co giãn D<10 | nt | 39,49 | kg |
| 13 | Sản xuất cốt thép khe co giãn D>=10 | nt | 191,34 | kg |
| 14 | Ván khuôn gỗ | nt | 0,14 | m2 |
| 15 | Bê tông Vmartgrout M60 trộn đá 0.5 x1 | nt | 1,18 | m3 |
| 16 | Tấm khe co giãn răng lược loại MS-RS22-20A | nt | 8,3 | md |
| 17 | Biển tên cầu 1,35mx 0,7 m | nt | 2 | Bộ |
| G | CẦU ĐỊA LỢI KM409+662 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | md |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM dày 2cm | nt | 108 | md |
| 3 | Đục phá kết cấu BT khe co giãn cũ | nt | 7,24 | m3 |
| 4 | Sản xuất cốt thép khe co giãn D<10 | nt | 187,86 | kg |
| 5 | Sản xuất cốt thép khe co giãn D>=10 | nt | 1.558,83 | kg |
| 6 | Ván khuôn gỗ | nt | 2,85 | m2 |
| 7 | Bê tông Vmartgrout M60 trộn đá 0.5 x1 | nt | 7,24 | m3 |
| 8 | Tấm khe co giãn răng lược loại MS-RN30-60A | nt | 45 | md |
| 9 | Tấm khe co giãn răng lược | nt | 9 | md |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi