Gói thầu: Gói thầu số 1 : Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200522611-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP
Tên gói thầu Gói thầu số 1 : Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200522584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Mua sắm sửa chữa sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 23:16:00 đến ngày 2020-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,945,043,032 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,577 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,278 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,098 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,77 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,129 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,517 m3 đất nguyên thổ
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,546 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,372 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,878 100 m3
18 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,967 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,076 m3
20 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
B PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,214 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,969 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 tấn
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,708 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,182 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 tấn
11 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,362 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,464 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,103 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,361 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,703 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,924 tấn
21 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,084 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 tấn
25 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,349 m3
26 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 m3
27 Xây tường 100 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,741 m3
28 Xây tường 100 HKT bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,519 m3
29 Xây tường 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,91 m3
30 Xây tường 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,264 m3
31 Xây tường 100 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm , chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,467 m3
32 Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,075 m3
33 Xây tường 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,161 m3
34 Xây tường 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m3
35 Xây tường 100 thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,249 m3
36 SXLD Lan can ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9 m
37 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,388 tấn
38 Gia công cấu kiện sắt thép, khung chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,538 m2
40 Cắt gắn kính cả roong Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,956 m2
41 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
42 SXLD Vách ngăn wc tấm compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,204 m2
C PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,864 m2
4 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,594 100 m2
5 Tôn xối hợp mái sóng vuông mạ màu dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100 m2
6 Trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,701 100 m2
7 Chỉ trần tôn lạnh bằng gỗ cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,4 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 100 m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
10 Ống tràn sê nô STK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
11 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 970,335 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,876 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,306 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,148 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,543 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,541 m2
7 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,34 m2
8 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,12 m2
9 Lát nền, sàn, gạch ceramic gạch 600x600 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,64 m2
10 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt 300x300 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,84 m2
11 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,59 m2
13 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,59 m2
14 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,7 m
15 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m2
16 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373 m
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,225 m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,225 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 970,335 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,866 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 879,85 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,876 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.850,185 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
11 Lắp đặt đèn led mi ca ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
12 Lắp đặt đèn led mi ca ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
13 Lắp đặt công tắc, loại 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt công tắc, loại 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
15 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
16 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
17 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp bảng điện nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bảng
20 Thanh eke Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
F PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt dây tín hiệu CV/FR 2x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Lắp đặt đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Lắp đặt chuông báo cháy kết hợp đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 ZONE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt hộp PCCC (gồm 02 bình bột loại 4Kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Đèn báo sự cố PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Đèn báo thoát hiểm EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
14 Bình ắc quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
G PHẦN NƯỚC + CẤP NƯỚC PCCC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
9 Lắp đặt gương soi 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
15 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
16 Lắp đặt vòi gạt đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
18 Van nhựa 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt van D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt van D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 76mm*3.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
24 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
25 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Van STK D76/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, cuộn dây 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,789 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,819 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,632 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100 m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100 m3
11 Bi giếng thấm D=1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
I PHẦN HẠ TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,938 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,481 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,652 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,591 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100 m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cái
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,154 m3
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,074 m2
11 Mua bi cống D400 loại 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,85 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->