Gói thầu: Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Minh Đức (điểm trường trung tâm), huyện Tứ Kỳ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Đức, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Minh Đức (điểm trường trung tâm), huyện Tứ Kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200540164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 14:05:00 đến ngày 2020-05-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,461,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây mới nhà ăn + Nhà cầu | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2087 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2144 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cọc, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6343 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5542 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0161 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8672 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7808 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5356 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8336 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2022 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch Block bê tông M10 KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0346 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2952 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3148 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8378 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8891 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0706 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4746 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5852 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8892 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2757 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6659 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0942 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9018 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7224 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8711 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2309 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5553 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4306 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6765 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9304 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,3208 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m |
| 45 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,18 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0188 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,856 | m2 |
| 48 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2832 | m2 |
| 52 | Dàn màng chống thấm HDPE chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5355 | m2 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1253 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1253 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,712 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304 ( bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,047 | Kg |
| 60 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép (tương đương cửa TP Windown) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,616 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép (tương đương cửa TP Windown) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,9892 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,704 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,1692 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,1768 | m2 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | m3 |
| 68 | Xây móng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6408 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1711 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,374 | m |
| 71 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5956 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1711 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6522 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4557 | m3 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m2 |
| 79 | Ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,696 | m2 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5228 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5076 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,595 | m3 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,245 | m3 |
| 84 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | m2 |
| 85 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,994 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6252 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | m3 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 105 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 106 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Bình cứu hỏa MT3 BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 108 | Bình cứu hỏa MFZ BC 4Kg Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 109 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút ren trong - Đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Bồn nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Máy bơm nước chân không 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90X42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| B | Cổng, tường rào, nhà xe, bồn hoa, Rãnh thoát nước, sân | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cọc, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,852 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,852 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,985 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3558 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7271 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4908 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6688 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông kt 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7048 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông kt 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6273 | m3 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ - Sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,504 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7504 | m2 |
| 27 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7504 | m2 |
| 29 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7116 | m2 |
| 30 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,58 | kg |
| 32 | Bánh xe lăn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Bảng hiệu làm bằng vật liệu Inox, chữ mạ vàng cao 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 34 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5534 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4654 | 100m |
| 36 | Đắp cát đầu cọc tre, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4932 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4867 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4932 | m3 |
| 39 | Xây móng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,742 | m3 |
| 40 | Xây móng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4837 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5178 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3099 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6841 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1198 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0387 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7171 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9411 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,8732 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8978 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,771 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8694 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8675 | tấn |
| 54 | Sản xuất bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7084 | m3 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,88 | cái |
| 56 | Công tác bả bằng xi măng (bả 3 lần) vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,7314 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,7314 | m2 |
| 58 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2528 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6328 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2706 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | tấn |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5119 | m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | 100m3 |
| 65 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 66 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | tấn |
| 68 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 71 | Bulong M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh chiều dày 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2858 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | md |
| 74 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | 100m3 |
| 75 | Lớp Nylon lót chống thấm trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,25 | m2 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,925 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,25 | m2 |
| 78 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1118 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3706 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1817 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9066 | m3 |
| 82 | Xây móng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8925 | m3 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7857 | m2 |
| 84 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,33 | m2 |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7795 | m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7874 | m3 |
| 88 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0617 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,652 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4732 | m3 |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 95 | Trải Nilon chống thấm trước khi đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.364 | m2 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,6 | m3 |
| 97 | Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.537 | m2 |
| C | Xây mới nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3571 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6566 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6834 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,455 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9324 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,119 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9433 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5887 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1495 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1694 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8995 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3751 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1299 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3324 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4154 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,648 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2771 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6431 | m3 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2558 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc bản 30m dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,608 | m2 |
| 35 | Trát vẩy sần tường vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,688 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,35 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,354 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5832 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 41 | Láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 43 | Sản xuất cửa đI, cửa kính khung nhôm 76x25. kính trắng dày 4,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ, cửa kính khung nhôm 76x25. kính trắng dày 4,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5856 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5486 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,35 | m2 |
| 50 | Quét vôi 3 nước trắng - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5452 | m2 |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bảng điện nhựa KT 180*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bóng compac 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Xà đón cáp 1 sứ L50.50.5 - 0.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Đai giữ ống + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| D | Xây mới Vườn cổ tích + hòn non bộ | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1404 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9012 | m3 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | m3 |
| 10 | Lát gạch lá dừa 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m2 |
| 11 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ Nhật, cây cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,2 | m2 |
| 13 | Đá chèn kt300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | viên |
| 14 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8193 | 100m |
| 16 | Đắp cát đầu cọc tre, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3711 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3711 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7855 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4243 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6738 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5168 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8092 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4544 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | m2 |
| 36 | Lát đá xẻ rối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,24 | kg |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW401E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Vòi phun nước dạng cây nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | Giá dự thầu: A+B+C+D | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi