Gói thầu: Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Minh Đức (điểm trường trung tâm), huyện Tứ Kỳ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540166-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Đức, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Minh Đức (điểm trường trung tâm), huyện Tứ Kỳ
Số hiệu KHLCNT 20200540164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 14:05:00 đến ngày 2020-05-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,461,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây mới nhà ăn + Nhà cầu
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2087 100m3
2 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,2144 100m
3 Đắp cát đệm đầu cọc, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1363 100m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6343 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5542 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0161 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8672 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7808 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5356 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0883 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8336 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3542 100m2
14 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2022 m3
15 Xây móng gạch Block bê tông M10 KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0346 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2603 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3391 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2952 m3
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3148 100m3
21 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8378 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8891 m3
23 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0706 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4746 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5852 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8892 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1974 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2757 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6659 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0942 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9018 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7224 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8711 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2309 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5553 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4306 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6765 m3
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,9304 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,3208 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,28 m
45 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,18 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0188 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,856 m2
48 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,04 m2
49 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2186 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2832 m2
52 Dàn màng chống thấm HDPE chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5355 m2
54 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1253 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1253 tấn
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,712 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m2
58 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
59 Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304 ( bao gồm cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,047 Kg
60 Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép (tương đương cửa TP Windown) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,616 m2
61 Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép (tương đương cửa TP Windown) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,9892 m2
63 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,704 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,1692 m2
65 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,1768 m2
66 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 m3
68 Xây móng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6408 m3
69 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1711 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,374 m
71 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5956 m2
72 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m
73 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1711 m2
74 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6522 m3
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 100m2
77 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4557 m3
78 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,18 m2
79 Ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,696 m2
80 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5228 m3
81 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5076 m3
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,595 m3
83 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,245 m3
84 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3 m2
85 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
86 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,994 m2
87 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6252 m2
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
89 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1214 100m2
90 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,172 m3
91 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
97 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
99 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
104 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
105 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
106 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
107 Bình cứu hỏa MT3 BC Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
108 Bình cứu hỏa MFZ BC 4Kg Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
109 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
113 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt cút ren trong - Đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
117 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Bồn nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Máy bơm nước chân không 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90X42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
B Cổng, tường rào, nhà xe, bồn hoa, Rãnh thoát nước, sân
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
2 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,26 100m
3 Đệm cát đầu cọc, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,852 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,852 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1121 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2083 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0939 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,985 m3
10 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1669 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0271 100m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0979 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1138 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3558 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7271 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4908 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6688 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông kt 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7048 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông kt 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6273 m3
25 Ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ - Sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,504 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7504 m2
27 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
28 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7504 m2
29 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7116 m2
30 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
31 Sản xuất, lắp dựng cổng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,58 kg
32 Bánh xe lăn cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Bảng hiệu làm bằng vật liệu Inox, chữ mạ vàng cao 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m2
34 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5534 100m3
35 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4654 100m
36 Đắp cát đầu cọc tre, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4932 m3
37 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4867 100m2
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4932 m3
39 Xây móng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,742 m3
40 Xây móng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4837 m3
41 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5178 100m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3099 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6841 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1198 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0387 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7171 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9411 m3
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,8732 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,8978 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky Mô tả kỹ thuật theo chương V 954,771 m2
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8694 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8675 tấn
54 Sản xuất bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7084 m3
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,88 cái
56 Công tác bả bằng xi măng (bả 3 lần) vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,7314 m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,7314 m2
58 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2528 100m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6328 m3
60 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2706 100m2
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1814 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3138 tấn
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5119 m3
64 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0843 100m3
65 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
66 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 tấn
67 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 tấn
68 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
69 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 tấn
71 Bulong M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
72 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh chiều dày 4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2858 100m2
73 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 md
74 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 100m3
75 Lớp Nylon lót chống thấm trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,25 m2
76 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,925 m3
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,25 m2
78 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1118 m3
79 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3706 m3
80 Ván khuôn gỗ bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1817 100m2
81 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9066 m3
82 Xây móng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8925 m3
83 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7857 m2
84 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,33 m2
85 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7795 m3
86 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m3
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7874 m3
88 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0617 m3
89 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,652 m2
90 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m2
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 100m2
93 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4732 m3
94 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
95 Trải Nilon chống thấm trước khi đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.364 m2
96 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,6 m3
97 Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.537 m2
C Xây mới nhà bảo vệ
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3571 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6566 m3
3 Xây móng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6834 m3
4 Xây móng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,455 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9324 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,119 m3
10 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9433 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5887 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1495 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1694 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8995 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3751 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1535 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1299 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3324 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4154 m3
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,648 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2771 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6431 m3
29 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2558 100m2
33 Tôn úp nóc bản 30m dày 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,02 m
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,608 m2
35 Trát vẩy sần tường vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,688 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,35 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,354 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5832 m2
39 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
41 Láng granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
42 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
43 Sản xuất cửa đI, cửa kính khung nhôm 76x25. kính trắng dày 4,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 m2
44 Sản xuất cửa sổ, cửa kính khung nhôm 76x25. kính trắng dày 4,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
45 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5856 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5486 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,35 m2
50 Quét vôi 3 nước trắng - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5452 m2
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
54 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt bảng điện nhựa KT 180*250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
56 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt bóng compac 40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Xà đón cáp 1 sứ L50.50.5 - 0.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
63 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Đai giữ ống + vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
D Xây mới Vườn cổ tích + hòn non bộ
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1404 m3
2 Ván khuôn gỗ bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,924 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9012 m3
5 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 m2
6 Ván khuôn gỗ bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
9 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,345 m3
10 Lát gạch lá dừa 10x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m2
11 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m3
12 Trồng cỏ Nhật, cây cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,2 m2
13 Đá chèn kt300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 viên
14 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m3
15 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8193 100m
16 Đắp cát đầu cọc tre, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3711 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3711 m3
18 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1627 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7855 tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4243 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 m3
25 Ván khuôn gỗ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6738 m3
29 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1147 100m3
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5168 m2
31 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8092 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4544 m2
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,828 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,828 m2
36 Lát đá xẻ rối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
37 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,24 kg
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW401E Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Vòi phun nước dạng cây nấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
E Giá dự thầu: A+B+C+D
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->