Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200529632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dương Quỳ, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện + Xã bố trí huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 10:07:00 đến ngày 2020-05-29 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,914,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Theo Chương V | 1 | Trọn Khoản |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | Theo Chương V | 1 | Trọn Khoản |
| 3 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | Theo Chương V | 1 | Trọn Khoản |
| 4 | Chi phí an toàn và bảo vệ môi trường | 1 | Trọn Khoản | |
| 5 | Chi phí di chuyển máy móc thiết bị, người lao động | Theo Chương V | 1 | Trọn Khoản |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường | Theo Chương V | 1 | Trọn Khoản |
| B | Thi công xây dựng | |||
| C | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| D | Bọc đập đầu mối | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Chương V | 0,1483 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V | 0,3048 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Chương V | 7,3359 | m3 |
| E | Tường chắn nước | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Theo Chương V | 5,86 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp III | Theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Theo Chương V | 0,0597 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Chương V | 7,953 | m3 |
| F | Tuyến kênh K | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,7205 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V | 0,2592 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,0224 | m3 |
| G | TUYẾN LÀM MỚI + CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| H | Phần đào đắp, phá dỡ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V | 365,7605 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Chương V | 48,146 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Theo Chương V | 15,4496 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo Chương V | 10,7881 | m3 |
| I | Tuyến kênh làm mới | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 8,9388 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V | 84,2148 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,0797 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V | 0,0725 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,1926 | m3 |
| J | Gia cố nền tuyến kênh K244-K256 | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Chương V | 10,752 | m3 |
| K | Tuyến ống làm mới | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V | 11,343 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo Chương V | 5,085 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Theo Chương V | 0,597 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo Chương V | 0,4437 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo Chương V | 7,1397 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,3215 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Chương V | 0,0387 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo Chương V | 0,0351 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo Chương V | 0,0351 | tấn |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đk 100 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 | Theo Chương V | 0,085 | 100m |
| 14 | Pin lọc D300 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | LĐ côn gang bằng nối bằng mặt bích, đk 250 (Bể ra ống) | Theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | LĐ ống thép đen bằng hàn, đk 250 | Theo Chương V | 0,637 | 100m |
| 17 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 250mm | Theo Chương V | 1,933 | 100m |
| 18 | LĐ cút thép nối bằng hàn, đk 250 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Mối nối ống thép với ống PVC | Theo Chương V | 5 | Mối nối |
| L | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA | |||
| M | Sửa chữa tuyến kênh | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 4,4732 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Chương V | 9,4765 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 93,0176 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Chương V | 1.633 | cái |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 1,724 | 100m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V | 60,6 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V | 24,24 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi