Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 13:51:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,256,025,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ bê tông nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,3636 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh nền đường bằng cấp phối đá dăm (bao gồm dưới bó vỉa) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,8521 | 100m3 |
| 3 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, dày 15cm, K >= 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,6063 | 100m3 |
| 4 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cm, K >= 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,4545 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,3636 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,3636 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh CPĐD dày TB 0,2m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6349 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,1744 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,1744 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh CPĐD dày TB 0,35m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1516 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 dày 10cm, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,331 | m3 |
| 12 | Đào móng trụ đỡ biển báo, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,52 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép móng trụ đỡ, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0457 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng trụ đỡ, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,048 | tấn |
| 15 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,52 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 19 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 74,25 | m2 |
| 20 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,4759 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 54,0996 | m3 |
| 22 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,4478 | m3 |
| 23 | Bê tông bó nền, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 29,1225 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ gạch con sâu vỉa hè đường 15 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 77,05 | m2 |
| 25 | Phá bê tông vỉa hè cũ dày tb 0,1m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 142,03 | m3 |
| 26 | Bù vênh cát vỉa hè, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,8888 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát vỉa hè dày 30cm, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,1263 | 100m3 |
| 28 | Lát gạch bằng gạch BTTC dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.016,37 | m2 |
| 29 | Lát gạch bằng gạch BTTC dày 10cm (tận dụng gạch cũ) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 77,05 | m2 |
| 30 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cây |
| 31 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | gốc cây |
| 32 | Vữa Xi măng M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4212 | m3 |
| 33 | Sản xuất bê tông đúc sẵn bó vỉa đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,872 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó vỉa d <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1412 | tấn |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4608 | m3 |
| 36 | Lắp đặt bó vỉa gốc cây, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 72 | cái |
| 37 | Lát gạch block gốc cây | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 23,04 | m2 |
| 38 | Trồng cây bàng lá nhỏ (vị trí cây bị chặt) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 cây |
| 39 | Đắp đất trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,792 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ trụ đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | 1 trụ |
| 41 | Đổ bê tông nâng móng trụ đá 1x2, vữa BT mác 200 (có phụ gia) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,824 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,09 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lại trụ kim loại (không vật tư) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | 1 trụ |
| 44 | Luồn nối dây trụ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | bộ |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào phá cống cũ đường 69 và 71 để thi công hố ga D400 (thủ công) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,5631 | m3 |
| 2 | Đào phá bỏ ga, cống cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4305 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tái lập, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4305 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 17 | 1 cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ đà hầm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 17 | 1 cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ bê tông tường hầm ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,625 | m3 |
| 7 | Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP-IV dài 5m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 24,272 | m |
| 8 | Ép cọc ván thép (cọc Larsen) ngập đất 4,5m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,76 | 100m |
| 9 | Ép cọc ván thép (cọc Larsen) không ngập đất 0,5m (Hệ số Máy TC:0,75;) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,64 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc cừ Larsen | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,4 | 100m |
| 11 | Đào bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,2646 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm D8-10cm, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 31,68 | 100m |
| 13 | Đắp cát lót móng hầm ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,336 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,336 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép hầm ga đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,9748 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép thang hầm đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0568 | tấn |
| 17 | Bê tông hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50,53 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng miệng thu đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,152 | m3 |
| 19 | Bê tông miệng thu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,152 | m3 |
| 20 | Đắp cát hầm ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,8574 | 100m3 |
| 21 | SXLD cốt thép đà hầm, nắp đan, máng, lưỡi, đk <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0897 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép đà hầm, nắp đan, đk <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,39 | tấn |
| 23 | SXLD thép hình đà hầm, lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4428 | tấn |
| 24 | SXLD thép tấm nắp đan, lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2045 | tấn |
| 25 | Sản xuất bê tông đà hầm, nắp đan, máng, lưỡi đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,148 | m3 |
| 26 | Cung cấp bản lề lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt lưỡi hầm, trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt máng thu nước, trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt đà hầm, trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 32 | Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP-IV dài 5m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 140,02 | m |
| 33 | Ép cọc ván thép (cọc Larsen) ngập đất 4,5m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 34,2 | 100m |
| 34 | Ép cọc ván thép (cọc Larsen) không ngập đất 0,5m (Hệ số Máy TC:0,75;) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,8 | 100m |
| 35 | Nhổ cọc cừ Larsen | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 38 | 100m |
| 36 | Cung cấp rào chắn di động | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt biển báo PQ tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 38 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 200 | m |
| 39 | Cung cấp cọc gỗ 5x5x120cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,015 | m3 |
| 40 | SXLD cốt thép đế trụ giăng dây PQ, đk <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0087 | tấn |
| 41 | Sản xuất bê tông đế trụ giăng dây PQ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,115 | m3 |
| 42 | Đào bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,6532 | 100m3 |
| 43 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L = 4m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 151,7 | 100m |
| 44 | Đắp cát lót móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,9152 | m3 |
| 45 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,1408 | m3 |
| 46 | Lắp đặt gối cống Þ600, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 78 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m nối bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,552 | 100m |
| 48 | Bê tông chèn cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30,11 | m3 |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,2494 | 100m2 |
| 50 | Trải cán cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3545 | 100m3 |
| 51 | Trải cán cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3693 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát lằn phui cống Þ600 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,9629 | 100m3 |
| 53 | Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP-IV dài 5m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,102 | m |
| 54 | Ép cọc ván thép (cọc Larsen) ngập đất 4,5m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,16 | 100m |
| 55 | Ép cọc ván thép (cọc Larsen) không ngập đất 0,5m (Hệ số Máy TC:0,75;) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,24 | 100m |
| 56 | Nhổ cọc cừ Larsen | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,4 | 100m |
| 57 | Đào bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,291 | 100m3 |
| 58 | Đóng cừ tràm D8-10cm, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,24 | 100m |
| 59 | Đắp cát lót móng hầm ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,05 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,048 | m3 |
| 61 | SXLD cốt thép thang hầm đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0284 | tấn |
| 62 | Bê tông hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,76 | m3 |
| 63 | Đắp cát hầm ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1966 | 100m3 |
| 64 | SXLD cốt thép đà hầm, nắp đan, máng, lưỡi, đk <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,026 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép đà hầm, nắp đan, đk <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,195 | tấn |
| 66 | SXLD thép hình đà hầm, lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1086 | tấn |
| 67 | SXLD thép tấm nắp đan, lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0577 | tấn |
| 68 | Sản xuất bê tông đà hầm, nắp đan, máng, lưỡi đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,9 | m3 |
| 69 | Sản xuất bê tông nắp đan, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,324 | m3 |
| 70 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt đà hầm, trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 72 | Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP-IV dài 5m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,84 | m |
| 73 | Ép cọc ván thép (cọc Larsen) ngập đất 4,5m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,3 | 100m |
| 74 | Ép cọc ván thép (cọc Larsen) không ngập đất 0,5m (Hệ số Máy TC:0,75;) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,7 | 100m |
| 75 | Nhổ cọc cừ Larsen | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | 100m |
| 76 | Cung cấp rào chắn di động | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt biển báo PQ tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 78 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 200 | m |
| 79 | Cung cấp cọc gỗ 5x5x120cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,015 | m3 |
| 80 | SXLD cốt thép đế trụ giăng dây PQ, đk <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0087 | tấn |
| 81 | Sản xuất bê tông đế trụ giăng dây PQ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,115 | m3 |
| 82 | Đào bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3337 | 100m3 |
| 83 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L = 4m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 23,84 | 100m |
| 84 | Đắp cát lót móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,22 | m3 |
| 85 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,3674 | m3 |
| 86 | Lắp đặt gối cống Þ400, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, nối bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,298 | 100m |
| 88 | Bê tông chèn cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,37 | m3 |
| 89 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6556 | 100m2 |
| 90 | Trải cán cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0715 | 100m3 |
| 91 | Trải cán cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0745 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát lằn phui cống Þ400 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0789 | 100m3 |
| 93 | SXLD cốt thép thang hầm đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0379 | tấn |
| 94 | Bê tông hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,12 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng miệng thu đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,872 | m3 |
| 96 | Bê tông miệng thu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,872 | m3 |
| 97 | SXLD cốt thép đà hầm, nắp đan, máng, lưỡi, đk <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1954 | tấn |
| 98 | SXLD cốt thép đà hầm, nắp đan, đk <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6018 | tấn |
| 99 | SXLD thép hình đà hầm, lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6245 | tấn |
| 100 | SXLD thép tấm nắp đan, lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3654 | tấn |
| 101 | Sản xuất bê tông đà hầm, nắp đan, máng, lưỡi đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,7495 | m3 |
| 102 | Cung cấp bản lề lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt lưỡi hầm, trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt máng thu nước, trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt đà hầm, trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13 | cái |
| 108 | Đào đất xây dựng hầm ga, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 177,5 | m3 |
| 109 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6912 | m3 |
| 110 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,944 | m3 |
| 111 | Đắp cát tái lập độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,5993 | 100m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1184 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,8 | m3 |
| 114 | Lắp các loại nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=220mm, dày 6,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,886 | 100m |
| C | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lao động trong nội bộ công trường; chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí hạng mục chung còn lại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi