Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540874-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200235381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 13:51:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,256,025,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Cày xới mặt đường cũ bê tông nhựa Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 16,3636 100m2
2 Bù vênh nền đường bằng cấp phối đá dăm (bao gồm dưới bó vỉa) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 5,8521 100m3
3 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, dày 15cm, K >= 0,98 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2,6063 100m3
4 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cm, K >= 0,98 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2,4545 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 16,3636 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 16,3636 100m2
7 Bù vênh CPĐD dày TB 0,2m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,6349 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3,1744 100m2
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3,1744 100m2
10 Bù vênh CPĐD dày TB 0,35m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1516 100m3
11 Bê tông đá 1x2 dày 10cm, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4,331 m3
12 Đào móng trụ đỡ biển báo, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,52 m3
13 SXLD cốt thép móng trụ đỡ, đường kính <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0457 tấn
14 SXLD cốt thép móng trụ đỡ, đường kính <=18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,048 tấn
15 Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,52 m3
16 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 19 cái
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 14 cái
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đường Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4 cái
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 74,25 m2
20 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 19,4759 m3
21 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 54,0996 m3
22 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4,4478 m3
23 Bê tông bó nền, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 29,1225 m3
24 Tháo dỡ gạch con sâu vỉa hè đường 15 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 77,05 m2
25 Phá bê tông vỉa hè cũ dày tb 0,1m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 142,03 m3
26 Bù vênh cát vỉa hè, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3,8888 100m3
27 Đắp cát vỉa hè dày 30cm, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3,1263 100m3
28 Lát gạch bằng gạch BTTC dày 10cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1.016,37 m2
29 Lát gạch bằng gạch BTTC dày 10cm (tận dụng gạch cũ) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 77,05 m2
30 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cây
31 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 gốc cây
32 Vữa Xi măng M75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,4212 m3
33 Sản xuất bê tông đúc sẵn bó vỉa đá 1x2, M200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,872 m3
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó vỉa d <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1412 tấn
35 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,4608 m3
36 Lắp đặt bó vỉa gốc cây, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 72 cái
37 Lát gạch block gốc cây Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 23,04 m2
38 Trồng cây bàng lá nhỏ (vị trí cây bị chặt) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 1 cây
39 Đắp đất trồng cây Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,792 m3
40 Tháo dỡ trụ đèn chiếu sáng Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 6 1 trụ
41 Đổ bê tông nâng móng trụ đá 1x2, vữa BT mác 200 (có phụ gia) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,824 m3
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,09 tấn
43 Lắp dựng lại trụ kim loại (không vật tư) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 6 1 trụ
44 Luồn nối dây trụ Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 6 bộ
B THOÁT NƯỚC
1 Đào phá cống cũ đường 69 và 71 để thi công hố ga D400 (thủ công) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2,5631 m3
2 Đào phá bỏ ga, cống cũ Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,4305 100m3
3 Đắp cát tái lập, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,4305 100m3
4 Tháo dỡ nắp đan Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 17 1 cấu kiện
5 Tháo dỡ đà hầm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 17 1 cấu kiện
6 Phá dỡ bê tông tường hầm ga Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,625 m3
7 Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP-IV dài 5m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 24,272 m
8 Ép cọc ván thép (cọc Larsen) ngập đất 4,5m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 5,76 100m
9 Ép cọc ván thép (cọc Larsen) không ngập đất 0,5m (Hệ số Máy TC:0,75;) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,64 100m
10 Nhổ cọc cừ Larsen Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 6,4 100m
11 Đào bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,2646 100m3
12 Đóng cừ tràm D8-10cm, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 31,68 100m
13 Đắp cát lót móng hầm ga Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 6,336 m3
14 Bê tông lót móng hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 6,336 m3
15 SXLD cốt thép hầm ga đường kính <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,9748 tấn
16 SXLD cốt thép thang hầm đường kính <=18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0568 tấn
17 Bê tông hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 50,53 m3
18 Bê tông lót móng miệng thu đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,152 m3
19 Bê tông miệng thu đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,152 m3
20 Đắp cát hầm ga Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,8574 100m3
21 SXLD cốt thép đà hầm, nắp đan, máng, lưỡi, đk <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0897 tấn
22 SXLD cốt thép đà hầm, nắp đan, đk <=18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,39 tấn
23 SXLD thép hình đà hầm, lưới chắn rác Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,4428 tấn
24 SXLD thép tấm nắp đan, lưới chắn rác Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,2045 tấn
25 Sản xuất bê tông đà hầm, nắp đan, máng, lưỡi đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2,148 m3
26 Cung cấp bản lề lưới chắn rác Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 8 cái
27 Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 8 cái
28 Lắp đặt lưỡi hầm, trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 8 cái
29 Lắp đặt máng thu nước, trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 8 cái
30 Lắp đặt nắp đan, trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 8 cái
31 Lắp đặt đà hầm, trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 8 cái
32 Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP-IV dài 5m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 140,02 m
33 Ép cọc ván thép (cọc Larsen) ngập đất 4,5m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 34,2 100m
34 Ép cọc ván thép (cọc Larsen) không ngập đất 0,5m (Hệ số Máy TC:0,75;) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3,8 100m
35 Nhổ cọc cừ Larsen Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 38 100m
36 Cung cấp rào chắn di động Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4 cái
37 Sản xuất, lắp đặt biển báo PQ tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 8 cái
38 Cung cấp dây phản quang Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 200 m
39 Cung cấp cọc gỗ 5x5x120cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,015 m3
40 SXLD cốt thép đế trụ giăng dây PQ, đk <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0087 tấn
41 Sản xuất bê tông đế trụ giăng dây PQ đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,115 m3
42 Đào bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3,6532 100m3
43 Đóng cừ tràm D8-10cm, L = 4m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 151,7 100m
44 Đắp cát lót móng cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 7,9152 m3
45 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 16,1408 m3
46 Lắp đặt gối cống Þ600, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 78 cái
47 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m nối bằng gioăng cao su Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,552 100m
48 Bê tông chèn cống đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 30,11 m3
49 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3,2494 100m2
50 Trải cán cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,3545 100m3
51 Trải cán cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,3693 100m3
52 Đắp cát lằn phui cống Þ600 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,9629 100m3
53 Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP-IV dài 5m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 9,102 m
54 Ép cọc ván thép (cọc Larsen) ngập đất 4,5m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2,16 100m
55 Ép cọc ván thép (cọc Larsen) không ngập đất 0,5m (Hệ số Máy TC:0,75;) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,24 100m
56 Nhổ cọc cừ Larsen Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2,4 100m
57 Đào bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,291 100m3
58 Đóng cừ tràm D8-10cm, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 10,24 100m
59 Đắp cát lót móng hầm ga Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2,05 m3
60 Bê tông lót móng hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2,048 m3
61 SXLD cốt thép thang hầm đường kính <=18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0284 tấn
62 Bê tông hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 5,76 m3
63 Đắp cát hầm ga Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1966 100m3
64 SXLD cốt thép đà hầm, nắp đan, máng, lưỡi, đk <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,026 tấn
65 SXLD cốt thép đà hầm, nắp đan, đk <=18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,195 tấn
66 SXLD thép hình đà hầm, lưới chắn rác Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1086 tấn
67 SXLD thép tấm nắp đan, lưới chắn rác Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0577 tấn
68 Sản xuất bê tông đà hầm, nắp đan, máng, lưỡi đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,9 m3
69 Sản xuất bê tông nắp đan, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,324 m3
70 Lắp đặt nắp đan, trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4 cái
71 Lắp đặt đà hầm, trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4 cái
72 Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP-IV dài 5m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 26,84 m
73 Ép cọc ván thép (cọc Larsen) ngập đất 4,5m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 6,3 100m
74 Ép cọc ván thép (cọc Larsen) không ngập đất 0,5m (Hệ số Máy TC:0,75;) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,7 100m
75 Nhổ cọc cừ Larsen Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 7 100m
76 Cung cấp rào chắn di động Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4 cái
77 Sản xuất, lắp đặt biển báo PQ tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 8 cái
78 Cung cấp dây phản quang Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 200 m
79 Cung cấp cọc gỗ 5x5x120cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,015 m3
80 SXLD cốt thép đế trụ giăng dây PQ, đk <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0087 tấn
81 Sản xuất bê tông đế trụ giăng dây PQ đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,115 m3
82 Đào bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,3337 100m3
83 Đóng cừ tràm D8-10cm, L = 4m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 23,84 100m
84 Đắp cát lót móng cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,22 m3
85 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3,3674 m3
86 Lắp đặt gối cống Þ400, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 15 cái
87 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, nối bằng gioăng cao su Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,298 100m
88 Bê tông chèn cống đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3,37 m3
89 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,6556 100m2
90 Trải cán cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0715 100m3
91 Trải cán cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0745 100m3
92 Đắp cát lằn phui cống Þ400 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0789 100m3
93 SXLD cốt thép thang hầm đường kính <=18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0379 tấn
94 Bê tông hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 5,12 m3
95 Bê tông lót móng miệng thu đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,872 m3
96 Bê tông miệng thu đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,872 m3
97 SXLD cốt thép đà hầm, nắp đan, máng, lưỡi, đk <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1954 tấn
98 SXLD cốt thép đà hầm, nắp đan, đk <=18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,6018 tấn
99 SXLD thép hình đà hầm, lưới chắn rác Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,6245 tấn
100 SXLD thép tấm nắp đan, lưới chắn rác Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,3654 tấn
101 Sản xuất bê tông đà hầm, nắp đan, máng, lưỡi đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3,7495 m3
102 Cung cấp bản lề lưới chắn rác Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 13 cái
103 Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 13 cái
104 Lắp đặt lưỡi hầm, trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 13 cái
105 Lắp đặt máng thu nước, trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 13 cái
106 Lắp đặt nắp đan, trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 16 cái
107 Lắp đặt đà hầm, trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 13 cái
108 Đào đất xây dựng hầm ga, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 177,5 m3
109 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,6912 m3
110 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 6,944 m3
111 Đắp cát tái lập độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,5993 100m3
112 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan đường kính <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1184 tấn
113 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,8 m3
114 Lắp các loại nắp đan Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 32 cái
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=220mm, dày 6,6mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,886 100m
C CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 Khoản
2 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lao động trong nội bộ công trường; chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 Khoản
3 Chi phí hạng mục chung còn lại Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->