Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200541017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 13:55:00 đến ngày 2020-05-29 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,889,828,298 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,083 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh nền đường bằng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,515 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp 1 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,797 | 100m3 |
| 4 | Rải tấm nilong lớp cách ly, lót nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,405 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 95,88 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng bó nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,842 | m3 |
| 7 | Bê tông bó nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 43,265 | m3 |
| 8 | Đào móng trụ đỡ biển báo, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,08 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép móng trụ đỡ, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,002 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng trụ đỡ, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,003 | tấn |
| 11 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,08 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền cống thoát nước hiện hữu D400, đất cấp II, chiều sâu trung bình 1,2 m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ cống hiện trạng đường kính D400 (Hệ số NC:0.6) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,7 | 100m |
| 3 | Đào phá dỡ hầm ga hiện hữu D400 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,116 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | 1 cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ đà hầm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | 1 cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ bê tông thân hầm ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,8 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông đáy hầm ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,152 | m3 |
| 8 | Đắp cát tái lập phui đào, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,676 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đặt cống D600, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,325 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm móng cống D600 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 76,6 | 100m |
| 11 | Đắp cát lót móng cống D600 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,907 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng cống D600; đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,966 | m3 |
| 13 | Cung cấp gối cống D600 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt gối cống Þ600 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,766 | 100m |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | mối nối |
| 17 | Bê tông chèn hông cống D600; đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,137 | m3 |
| 18 | Đắp cát lằn phui cống D600, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,746 | 100m3 |
| 19 | Đào đất hầm ga D600, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,729 | 100m3 |
| 20 | Đóng cừ tràm móng hầm ga D600 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 18,32 | 100m |
| 21 | Đắp cát lót móng hầm ga D600 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,96 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga D600, đk <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,234 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga D600, đk <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,036 | tấn |
| 24 | Bê tông lót móng hầm ga D600 đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,96 | m3 |
| 25 | Bê tông hầm ga D600, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,29 | m3 |
| 26 | Đắp cát hầm ga D600, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,398 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà hầm, nắp đan đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,039 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà hầm, nắp đan đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,292 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng thép hình đà hầm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,163 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng thép tấm nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,087 | tấn |
| 31 | Sản xuất bê tông đà hầm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,864 | m3 |
| 32 | Sản xuất bê tông nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,486 | m3 |
| 33 | Lắp dựng nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 34 | Lắp dựng đà hầm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 35 | Đào đất đặt đường ống D220, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,882 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=220mm, dày 6,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,243 | 100m |
| 37 | Đào đất xây dựng hầm ga D220, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,979 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng hầm ga D220 đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,151 | m3 |
| 39 | Bê tông hầm ga D220 đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,998 | m3 |
| 40 | Đắp cát hầm ga D220, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,012 | 100m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,022 | tấn |
| 42 | Sản xuất bê tông nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,15 | m3 |
| 43 | Lắp đặt nắp đan hầm ga D220 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 44 | Tháo dỡ nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | 1 cấu kiện |
| 45 | Tháo dỡ đà hầm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bê tông nâng hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,61 | m3 |
| 47 | Xây tường hầm ga bằng gạch đinh xi măng 4x8x18 vữa M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,61 | m3 |
| 48 | Trát tường hầm ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 46,098 | m2 |
| C | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch terrazo 40x40cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 27,45 | m2 |
| 2 | Cán vữa dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 27,45 | m2 |
| 3 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa BT M150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,373 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm vỉa hè loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,027 | 100m3 |
| D | Tổ chức thi công | |||
| 1 | Cung cấp rào chắn di động | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 2 | Lắp dựng rào chắn di động | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | công |
| 3 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 500 | m |
| 4 | Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP IV dài 5m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 80,51 | m |
| 5 | Ép cọc Larsen, chiều dài cọc ngập đất 4,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,8 | 100m |
| 6 | Ép cọc Larsen, chiều dài cọc không ngập đất 0,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,2 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | 100m |
| E | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lao động trong nội bộ công trường; chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí hạng mục chung còn lại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi