Gói thầu: Xây lắp Xây dựng khu công viên vườn dạo, vui chơi giải trí kết hợp nhà sinh hoạt cộng đồng khu vực Nại Hưng 3, phường Nại Hiên Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534802-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà
Tên gói thầu Xây lắp Xây dựng khu công viên vườn dạo, vui chơi giải trí kết hợp nhà sinh hoạt cộng đồng khu vực Nại Hưng 3, phường Nại Hiên Đông
Số hiệu KHLCNT 20200507436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách quận Sơn Trà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 11:31:00 đến ngày 2020-05-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,013,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II - Tính bằng 90% khối lượng đào đất Theo chương V 2,762 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II - Tính 10% khối lượng đào đất Theo chương V 29,104 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II - Tính 10% khối lượng đào đất Theo chương V 1,671 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo chương V 22,888 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Theo chương V 29,155 m3
6 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Theo chương V 1,848 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Theo chương V 17,378 m3
8 Ván khuôn móng dài Theo chương V 2,175 100m2
9 Ván khuôn móng cột Theo chương V 0,311 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,081 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 2,196 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V 0,165 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,268 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 2,062 tấn
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo chương V 19,248 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, đầm chặt Theo chương V 2,337 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, tận dụng đất dư Theo chương V 0,731 100m3
18 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, đầm chặt, lên cos -0,15m Theo chương V 0,139 100m3
19 Đổ đất màu trồng cây Theo chương V 3,05 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo chương V 31,789 m3
21 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Theo chương V 6,408 m3
22 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Theo chương V 6,056 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,311 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,544 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,008 tấn
26 Ván khuôn móng cột Theo chương V 2,136 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Theo chương V 94,058 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,069 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 2,207 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 3,816 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chương V 3,701 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 7,108 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,189 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,147 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chương V 5,092 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,236 100m2
37 Bê tông lanh tô, lam, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 5,389 m3
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,335 tấn
39 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chương V 0,968 100m2
40 Xây tường bằng gạch ống 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 22,718 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 25,115 m3
42 Xây tường bằng gạch ống 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V 32,697 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V 33,794 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 5,345 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V 4,173 m3
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo chương V 0,594 m3
47 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,119 100m2
48 Xây ốp cột, trụ gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 12,311 m3
49 Xây ốp cột, trụ gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V 12,216 m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo chương V 5,161 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 5,246 m3
52 Xây bậc cấp, bậc cầu thang bằng gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 10,523 m3
53 Xốp công trình EPS Theo chương V 11,369 m3
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V 1,775 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 714,459 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 487,433 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 63,985 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V 333,293 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 461,855 m2
60 Trát lam ngang, vữa XM M75 Theo chương V 40,204 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V 124,9 m
62 Trát má cửa, vữa XM M75 Theo chương V 46,542 m2
63 Lát đá bậc cầu thang màu tím Theo chương V 27,04 m2
64 Lát đá bậc tam cấp màu tím Theo chương V 48,88 m2
65 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 6,03 m2
66 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm Theo chương V 634,415 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Theo chương V 46,37 m2
68 Ốp tường trụ, cột ceramic 300x450mm Theo chương V 96,33 m2
69 Ốp đá marble imperador light TD đá >0,25m2 Theo chương V 46,78 m2
70 Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻ bao đen 100x200mm Theo chương V 35,49 m2
71 Gia công vì kèo thép hình nhúng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo chương V 2,758 tấn
72 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,144 tấn
73 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V 2,013 tấn
74 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 2,759 tấn
75 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,143 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 2,013 tấn
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,5mm Theo chương V 4,024 100m2
78 Cung cấp lắp dựng giằng chống bão thép mạ kẽm L38x38x2,0mm Theo chương V 0,187 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 224,771 1m2
80 Quét sika chống thấm mái, sê nô Theo chương V 252,329 m2
81 Ngâm nước xi măng 2 nước Theo chương V 219,48 m2
82 Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75 Theo chương V 219,48 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 1.248,434 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 1.092,814 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 754,663 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 1.393,49 m2
87 Cung cấp lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay bằng nhôm định hình cao cấp, kính cường lực dày 8ly (tương đương nhôm Xingfa) Theo chương V 12,96 m2
88 Phụ kiện cửa đi 4 cánh (lề + khóa + chốt+ bộ hít nam châm) Theo chương V 2 bộ
89 Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm định hình cao cấp, kính cường lực dày 8ly (tương đương nhôm Xingfa) Theo chương V 51,76 m2
90 Phụ kiện cửa đi 2 cánh (lề + khóa + chốt+ bộ hít nam châm) Theo chương V 9 bộ
91 Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm định hình cao cấp, kính cường lực dày 8ly (tương đương nhôm Xingfa) Theo chương V 17,737 m2
92 Phụ kiện cửa đi 1 cánh (lề + khóa + chốt+ bộ hít nam châm) Theo chương V 9 bộ
93 Cung cấp lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay bằng nhôm định hình cao cấp, kính cường lực dày 8ly (tương đương nhôm Xingfa) Theo chương V 41,76 m2
94 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh (lề + khóa + chốt+ bộ hít nam châm) Theo chương V 10 bộ
95 Cung cấp lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm định hình cao cấp, kính cường lực dày 8ly (tương đương nhôm Xingfa) Theo chương V 1,44 m2
96 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (lề + khóa + chốt+ bộ hít nam châm) Theo chương V 2 bộ
97 Gia công hoa sắt bằng sắt mạ kẽm vuông rỗng 14x12x2,0mm Theo chương V 0,159 tấn
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 41,76 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 29,232 m2
100 Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact chống ẩm dày 12mm, phụ kiện inox 304 Theo chương V 36 m2
101 Làm trần thả bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương thép kẽm Theo chương V 46,37 m2
102 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm khung xương thép kẽm Theo chương V 192,095 m2
103 Lan can cầu thang bằng inox Theo chương V 15,945 m
104 Lan can ban công bằng inox Theo chương V 91,18 m
105 Vật liệu và nhân công làm chữ "NHÀ VĂN HÓA" bằng xi măng mac 100 Theo chương V 1 bộ
106 Vật liệu và nhân công đắp phù điêu bằng xi măng mac 100 Theo chương V 8,12 m2
107 Gia công lắp dựng chi tiết trang trí bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm Theo chương V 0,167 tấn
B Bể tự hoại + hố ngăn mùi
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤ 6m - đất cấp II - Tính 90% khối lượng đào đất Theo chương V 0,157 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II - Tính 10% khối lượng đào đất Theo chương V 1,32 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo chương V 0,578 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V 0,794 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch thẻ 5,5x9,0x19 cm chiều dày<=30cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 2,834 m3
6 Quét 2 lớp chống thấm Theo chương V 18,405 m2
7 Láng bể chứa dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 22,95 m2
8 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,375 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V 0,022 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo chương V 0,036 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 9 cái
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, đầm chặt Theo chương V 0,083 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp II Theo chương V 0,087 100m3
C Bể nước ngầm + hố đặt bơm
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - đất cấp II - Tính bằng 90% khối lượng đào đất Theo chương V 0,233 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II - Tính 10% khối lượng đào đất Theo chương V 1,956 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo chương V 0,669 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V 1,298 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch thẻ 5,5x9,0x19 cm chiều dày <=30cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 3,042 m3
6 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 20,74 m2
7 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,465 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo chương V 0,043 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V 2 cái
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 4 cái
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, đầm chặt Theo chương V 0,142 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp II Theo chương V 0,137 100m3
D Mương thoát nước
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V 20,882 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo chương V 0,432 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V 0,3 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 0,084 m3
5 Bê tông khung viền hố ga nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 0,363 m3
6 Ván khuôn gỗ khung viền hố ga Theo chương V 0,038 100m2
7 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,192 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo chương V 0,026 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,01 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V 3 cái
11 Gia công các kết cấu thép khung đỡ Theo chương V 0,418 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, đầm chặt Theo chương V 0,119 100m3
13 Ống UPVC D220 (dày 6,6mm) Theo chương V 0,5 100m
14 Ống UPVC D114(dày 3,8mm) Theo chương V 0,72 100m
15 Cút nhựa upvc 45 độ D22 Theo chương V 4 cái
16 Cút nhựa upvc 90 độ D22 Theo chương V 6 cái
17 Cút nhựa upvc 45 độ D114 Theo chương V 13 cái
18 Cút nhựa upvc 90 độ D114 Theo chương V 8 cái
19 Y nhựa upvc 90 độ D114 Theo chương V 13 cái
20 Côn nhựa upvc D114/60 Theo chương V 19 cái
E Phần M&E:
1 Đèn DOWNLIGHT âm trần, loại bóng led 220V-11W, ánh sáng trắng Theo chương V 16 bộ
2 Đèn đơn LED áp trần D300, loại gắn áp trần Bóng led 220V-10W, ánh sáng trắng Theo chương V 25 bộ
3 Đèn chiếu trang trí gắn tường 1, Bóng LED 220V-1x11W, ánh sáng trắng Theo chương V 2 bộ
4 Máng đơn đèn LED 1,2m, loại gắn tường Bóng LED 220V-1x18W, ánh sáng trắng Theo chương V 1 bộ
5 Máng đôi đèn LED 1,2m, loại gắn âm trần Bóng LED 220V-2x18W, ánh sáng trắng Theo chương V 35 bộ
6 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V 22 cái
7 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 9 cái
8 Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng led 220V-1x4W, pin dự phòng 2 giờ Theo chương V 5 bộ
9 Đèn chiếu sáng sự cố có pin dự phòng 1 giờ Theo chương V 8 bộ
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V 13 cái
13 Công tắc 1 chiều 10A Theo chương V 54 cái
14 Công tắc 2 chiều 10A Theo chương V 2 cái
15 Công tắc điều tốc quạt Theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A Theo chương V 22 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo chương V 35 cái
18 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V 1.400 m
19 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo chương V 500 m
20 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo chương V 600 m
21 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo chương V 550 m
22 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Theo chương V 100 m
23 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Theo chương V 30 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo chương V 100 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2 Theo chương V 30 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x50 mm2 Theo chương V 70 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm Theo chương V 600 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo chương V 250 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo chương V 300 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo chương V 150 m
31 Ống HDPE d130/100 luồn cáp điện Theo chương V 50 m
32 Băng keo điện Theo chương V 10 cuộn
33 Lắp đặt đế âm Theo chương V 75 hộp
34 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, 100x100mm Theo chương V 6 hộp
35 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, 150x150mm Theo chương V 4 hộp
36 Lắp đặt thiết bị chống sét 3 pha Theo chương V 1 cái
37 Tủ điện tổng (tđt) : tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm; kt:800:1000:300 ; phụ kiện Theo chương V 1 hộp
38 Tủ điện tầng 2 (TĐ2) : loại emc 12 đường Theo chương V 1 hộp
39 Tủ điện phòng tầng 1 (TĐ1) : loại emc 6 đường Theo chương V 6 hộp
40 Tủ điện phòng tầng 2 (TĐ2-01) : loại emc 10 đường Theo chương V 1 hộp
41 Tủ điện phòng tầng 2 (TĐ2-02) : loại emc 12 đường Theo chương V 1 hộp
42 MCCB-3 pha-3P-150a 15KA Theo chương V 1 cái
43 MCCB-3 pha-3P-60a 10KA Theo chương V 1 cái
44 MCB-3 pha-60a 6KA Theo chương V 1 cái
45 MCB-3 pha-50a 6KA Theo chương V 1 cái
46 MCB-3 pha-40a 6KA Theo chương V 1 cái
47 MCB-3 pha-40a 4,5KA Theo chương V 1 cái
48 MCB-1 pha-1P-40a 6KA Theo chương V 8 cái
49 MCB-1 pha-32a 4,5KA Theo chương V 6 cái
50 MCB-1 pha-25a 4,5KA Theo chương V 6 cái
51 MCB-1 pha-1P-20a 6KA Theo chương V 2 cái
52 MCB-1 pha-16a 4,5KA Theo chương V 8 cái
53 Công tắc chuyển đổi Theo chương V 2 cái
54 Đồng hồ đo áp 0-600v Theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo chương V 3 cái
56 Biến dòng đo lường 150a/5a Theo chương V 3 bộ
57 Đèn báo pha 220v-5w Theo chương V 3 bộ
58 Cầu chì 2A Theo chương V 3 cái
59 Thanh cái đồng 125A-15ka kèm giá đỡ Theo chương V 1 bộ
60 Bộ kiểm tra điện trở Theo chương V 1 bộ
61 Cọc nối đất bằng đồng D16, L=12M Theo chương V 2 cọc
62 Cáp đồng trần 50mm2 Theo chương V 20 m
63 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II Theo chương V 2 m3
64 Đắp đất móng đường ống, đường cống, đầm chặt Theo chương V 2,14 m3
F Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt và phụ kiện (hộp giấy vệ sinh, vòi xịt...) Theo chương V 8 bộ
2 Lavabol treo và phụ kiện (gương, bộ vòi, bộ xả...) Theo chương V 7 bộ
3 Phiểu thu nước sàn - inox : D60 + con thỏ D60 Theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 5 bộ
5 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo chương V 1 bể
6 Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện Theo chương V 4 bộ
7 Cầu chắn rác Theo chương V 19 cái
8 Ống UPVC D60 (DN50 - PN10 - dày 3.0mm) Theo chương V 0,85 100m
9 Cút nhựa uPVC 45 độ D60 Theo chương V 40 cái
10 Cút nhựa uPVC 90 độ D60 Theo chương V 28 cái
11 Y nhựa uPVC 90 độ D60 Theo chương V 4 cái
12 Bơm cao áp sinh hoạt 200W Theo chương V 1 bộ
13 Ống PPR DN32 (Dày 2.9mm -Nối: hàn nhiệt) Theo chương V 0,32 100m
14 Ống PPR DN25 (Dày 2.3mm -Nối: hàn nhiệt) Theo chương V 0,04 100m
15 Van khóa nhựa PPR D32 Theo chương V 2 cái
16 Van 1 chiều nhựa PPR D32 Theo chương V 1 cái
17 Crêphin Theo chương V 1 cái
18 Mối nối mềm D32 Theo chương V 2 cái
19 Cút 90 độ D32 Theo chương V 4 cái
20 Ống PPR DN32 (Dày 2.9mm -Nối: hàn nhiệt) Theo chương V 0,24 100m
21 Ống PPR DN25 (Dày 2.3mm -Nối: hàn nhiệt) Theo chương V 0,22 100m
22 Ống PPR DN20 (Dày 1,9mm -Nối: hàn nhiệt) Theo chương V 0,4 100m
23 Van PPR D32 (PP nối: hàn nhiệt) Theo chương V 2 cái
24 Van PPR D25 (PP nối: hàn nhiệt) Theo chương V 5 cái
25 Rắc co PPR D32 (PP nối: hàn nhiệt) Theo chương V 8 cái
26 Rắc co PPR D20 (PP nối: hàn nhiệt) Theo chương V 4 cái
27 Cút ren trong PPR D20x1/2 (PP nối: hàn nhiệt) Theo chương V 18 cái
28 Cút 90 độ PPR D32 (PP nối: hàn nhiệt) Theo chương V 12 cái
29 Cút 90 độ PPR D25 (PP nối: hàn nhiệt) Theo chương V 15 cái
30 Cút 90 độ PPR D20 (PP nối: hàn nhiệt) Theo chương V 32 cái
31 Côn chuyển PPR D32-25 (PP nối: hàn nhiệt) Theo chương V 8 cái
32 Côn chuyển PPR D25-20 (PP nối: hàn nhiệt) Theo chương V 10 cái
33 Tê đều PPR D20 (PP nối: hàn nhiệt) Theo chương V 12 cái
34 Tê đều PPR D25 (PP nối: hàn nhiệt) Theo chương V 8 cái
35 Tê thu PPR D32-25 (PP nối: hàn nhiệt) Theo chương V 5 cái
36 Tê thu PPR D32-20 (PP nối: hàn nhiệt) Theo chương V 2 cái
37 Tê thu PPR D25-20 (PP nối: hàn nhiệt) Theo chương V 12 cái
38 Van phao điện vào bể nước mái Theo chương V 1 bộ
39 Nút bít gai trong D20 Theo chương V 2 cái
40 Đồng hồ DN20 Theo chương V 1 cái
41 Van khóa nhựa PPR D40 Theo chương V 2 cái
42 Van 1 chiều nhựa PPR D40 Theo chương V 1 cái
43 Côn chuyển D40-20 Theo chương V 2 cái
44 Rắc co PPR D40 (PP nối: hàn nhiệt) Theo chương V 6 cái
45 Ống UPVC D114 (DN100 - PN12 - dày 7.0mm) Theo chương V 0,3 100m
46 Ống UPVC D90 (DN80 - PN9 - dày 3,8mm) Theo chương V 0,28 100m
47 Ống UPVC D60 (DN50 - PN12 - dày 3.0mm) Theo chương V 0,4 100m
48 Ống UPVC D42 (DN32 - PN12 - dày 2,5mm) Theo chương V 0,04 100m
49 Măng sông UPVC D60 (PP nối: Dán keo) Theo chương V 8 cái
50 Măng sông UPVC D90 (PP nối: Dán keo) Theo chương V 7 cái
51 Măng sông UPVC D114 (PP nối: Dán keo) Theo chương V 6 cái
52 Côn chuyển UPVC D60-42 (PP nối: Dán keo) Theo chương V 8 cái
53 Cút 45 độ UPVC D114 (PP nối: Dán keo) Theo chương V 24 cái
54 Cút 45 độ UPVC D90 (PP nối: Dán keo) Theo chương V 28 cái
55 Cút 45 độ UPVC D60 (PP nối: Dán keo) Theo chương V 36 cái
56 Cút 90 độ UPVC D90 (PP nối: Dán keo) Theo chương V 5 cái
57 Cút 90 độ UPVC D60 (PP nối: Dán keo) Theo chương V 8 cái
58 Y UPVC D114 (PP nối: Dán keo) Theo chương V 10 cái
59 Y UPVC D90 (PP nối: Dán keo) Theo chương V 8 cái
60 Y UPVC D60 (PP nối: Dán keo) Theo chương V 18 cái
61 Y chuyển bậc UPVC D60-42 (PP nối: Dán keo) Theo chương V 7 cái
62 Y chuyển bậc UPVC D90-60 (PP nối: Dán keo) Theo chương V 8 cái
63 Y chuyển bậc UPVC D114-90 (PP nối: Dán keo) Theo chương V 10 cái
64 Tê đều UPVC D42 (PP nối: Dán keo) Theo chương V 3 cái
65 Tê đều UPVC D60 (PP nối: Dán keo) Theo chương V 5 cái
66 Tê đều UPVC D114 (PP nối: Dán keo) Theo chương V 2 cái
67 Bít xả thông tắc D60 Theo chương V 6 cái
68 Bít xả thông tắc D114 Theo chương V 5 cái
69 Y kiểm tra (Tê công + bít) D114 Theo chương V 2 cái
70 Y kiểm tra (Tê công + bít) D90 Theo chương V 2 cái
71 Van xả cặn bể nước mái D60 + Rắc co D60 Theo chương V 1 cái
72 Bịt ống chờ UPVC D60 Theo chương V 2 cái
G Hệ thống chống sét
1 Lắp đặt Kim thu sét Cirprotec NLP 1100 -15 + Khớp nối kim thu sét Theo chương V 1 cái
2 Đế trụ + trụ đỡ kim STK D60 Theo chương V 1 bộ
3 Cáp thoát sét cu/pvc S=50mm2 Theo chương V 40 m
4 Cáp thoát sét đồng trần cu s=50mm2 Theo chương V 20 m
5 Cọc tiếp địa 16mm2;dài 12000 mm Theo chương V 2 cọc
6 Ống sp D32 Theo chương V 30 m
7 Hộp kiểm tra 150x210x100mm Theo chương V 1 hộp
8 Hàn đồng Theo chương V 2 bộ
9 Tăng đơ Theo chương V 3 bộ
10 Dây neo cột Theo chương V 60 m
11 Khoang lỗ 12m đóng cọc chống sét Theo chương V 2 lỗ
H Hệ thống điều hòa không khí
1 Lắp đặt ống đồng đường kính Ø9,5x0,81 Theo chương V 157 m
2 Lắp đặt ống đồng đường kính Ø15,9x0,81 Theo chương V 157 m
3 Cách nhiệt ống đồng Ø10x2mLx15mmT Theo chương V 157 m
4 Cách nhiệt ống đồng Ø16x2mLx15mmT Theo chương V 157 m
5 Ti treo đường ống đồng M8, L=1m Theo chương V 131 bộ
6 Cùm treo ống đồng D60 Theo chương V 131 cái
7 Băng keo bạc Theo chương V 6 cuộn
8 Gas R32 bổ sung Theo chương V 3 kg
9 Ống UPVC D27 (dày 1,8mm) Theo chương V 0,42 100m
10 Ống UPVC D34 (dày 2,0mm) Theo chương V 0,55 100m
11 Ống UPVC D42 (dày 2,1mm) Theo chương V 0,04 100m
12 Ống UPVC D60 (dày 2,8mm) Theo chương V 0,12 100m
13 Cách nhiệt ống nước xả Ø28x2mLx10mmT Theo chương V 42 m
14 Cách nhiệt ống nước xả Ø35x2mLx10mmT Theo chương V 55 m
15 Cách nhiệt ống nước xả Ø42x2mLx10mmT Theo chương V 4 m
16 Phụ kiện PVC cho nước ngưng Theo chương V 1
17 Cáp điện cấp nguồn CV 2x1Cx6.0mm2 + E=4.0mm2 Theo chương V 162 m
18 Cáp điện cấp nguồn CV 2x1Cx4.0mm2 + E=2.5mm2 Theo chương V 36 m
19 Cáp điện thông dàn CV 2x1Cx2.5mm2 + E=1.5mm2 Theo chương V 59 m
20 Cáp điện cấp nguồn CV 3x1.5mm2 Theo chương V 157 m
21 Cáp điện CV 2Cx0,75mm2 Theo chương V 174 m
22 Ống luồn dây ruột gà D16 Theo chương V 331 m
23 Ống luồn dây SP D20 Theo chương V 95 m
24 Ống luồn dây SP D25 Theo chương V 162 m
I Hệ thống thông tin liên lạc
1 Cáp quang 8FO Theo chương V 80 m
2 Dây cáp mạng Cat6 UTP 23A WG 4 đôi Theo chương V 250 m
3 Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng, 1HU Theo chương V 1 Bộ
4 Đầu nối chuẩn Cat6, không chống nhiễu Theo chương V 14 cái
5 Dây nhảy Cat6 không chống nhiểu 2m Theo chương V 38 Sợi
6 Thanh quản lý dây nhảy 1HU Theo chương V 1 cái
7 Tủ rack19" 15U + Nguồn 6 ổ cắm Theo chương V 1 cái
8 UPS 1KA Theo chương V 1 cái
9 Hộp cáp điện thoại 20 đôi (gồm đế và phiến) Theo chương V 1 cái
10 Dây cáp điện thoại Cat5 4 đôi Theo chương V 220 m
11 Outlet điện thoại Theo chương V 14 cái
12 Dây cáp mạng Cat6 UTP 23A WG 4 đôi Theo chương V 48 m
13 Ống luồn dây SP D20 Theo chương V 250 m
14 Ống HPDE D110/80 Theo chương V 70 m
15 Lắp đặt Nắp ổ cắm đôi Theo chương V 28 cái
16 Lắp đặt đế âm Theo chương V 28 hộp
J Bó vĩa bồn hoa, nền sân
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V 11,973 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo chương V 1,996 m3
3 Ván khuôn gỗ ván khuôn bó bồn hoa Theo chương V 0,893 100m2
4 Bê tông đúc sẵn đá 1x2, M200 đổ bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 4,467 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 89,335 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 89,335 m2
7 Dọn dẹp mặt bằng công trình Theo chương V 744,621 m2
8 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,605 tấn
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V 74,462 m3
10 Tấm trải lót nền đổ bê tông Theo chương V 744,621 m2
11 Lát sân nền bằng gạch DARRAZZO 30x30cm Theo chương V 195,58 m2
12 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V 2,477 100m2
13 Tưới nước bảo dưỡng cỏ lá gừng Theo chương V 2,477 100m2/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->