Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200537427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty cổ phần công nghệ ICC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 10:23:00 đến ngày 2020-05-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,242,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8675 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0934 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6133 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6972 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8032 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 1 mối nối |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4468 | 1m3 |
| 10 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5109 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,577 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7523 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,757 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9186 | tấn |
| 16 | SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3706 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5485 | m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,854 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8088 | m3 |
| 21 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6253 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3166 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6331 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3178 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4689 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2209 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6664 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7544 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7544 | 100m3/1km |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7216 | m3 |
| 31 | SXLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1707 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 34 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2848 | m3 |
| 35 | Xây gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8882 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,184 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9984 | m2 |
| 38 | Đánh màu tường bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,184 | m2 |
| 39 | SXLD ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 40 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 43 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4383 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8578 | tấn |
| 45 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9288 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2487 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,5783 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1867 | m3 |
| 49 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2387 | m3 |
| 50 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5783 | 100m2 |
| 51 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3376 | m3 |
| 54 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6923 | 100m2 |
| 55 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0742 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3139 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1465 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8956 | m3 |
| 59 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9507 | 100m2 |
| 60 | SXLD cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2712 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,58 | m2 |
| 63 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,58 | m2 |
| 64 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9179 | tấn |
| 65 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2816 | tấn |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1665 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1665 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9179 | tấn |
| 69 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2816 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,44 | 1m2 |
| 71 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,343 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | md |
| 73 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6549 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8274 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0995 | m3 |
| 76 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8144 | m2 |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,68 | m |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,0684 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,9892 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,826 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,2875 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,264 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,094 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,0875 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,555 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,9 | m |
| 87 | Đắp chữ nổi "Nhà tập đa năng trường trung học cơ sở xã Yên Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 88 | Đắp đấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370,656 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,2416 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.695,9911 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,9065 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,274 | m2 |
| 95 | Lót vữa, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,8564 | m2 |
| 96 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,8908 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8744 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0344 | m2 |
| 99 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | 100m2 |
| 100 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 101 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1686 | m3 |
| 103 | Xây gờ lan can gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8897 | m3 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9798 | m2 |
| 105 | Sản xuất và lắp dựng con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | con |
| 106 | Sơn lan can không bả1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Levis hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,002 | m2 |
| 107 | Gia công hoa sắt cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4038 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,54 | m2 |
| 109 | Cửa đi nhôm xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,47 | m2 |
| 110 | Cửa sổ nhôm xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,54 | m2 |
| 111 | Phụ kiện cửa đi nhôm xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 112 | Phụ kiện cửa sổ nhôm xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 113 | Vách kính nhôm xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 114 | Vách nhựa lõi thép cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3535 | m2 |
| 115 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 116 | phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 117 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,4 | m2 |
| 118 | Làm trần phẳng tấm nhôm AUSTRONG HOOK-ON 600x600x0.7 màu trắng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,6 | m2 |
| 119 | SXLD phào nhựa trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,32 | md |
| 120 | Sản xuất khung xương ốp cánh gà sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6628 | tấn |
| 121 | Lắp dựng khung xương ốp cánh gà sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6628 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,34 | 1m2 |
| 123 | Ốp composite LAMINATE dày 9mm trang trí sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7672 | m2 |
| 124 | Hộp lam KT 40*80*9mm ốp composite LAMINATE dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | md |
| 125 | Chỉ lõm bằng nẹp đồng trang trí cánh gà sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,906 | md |
| 126 | Hộp Chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM......" đắp nổi cao 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9654 | 1m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4945 | 1m3 |
| 129 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8023 | m3 |
| 130 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2152 | m3 |
| 131 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3569 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,699 | m2 |
| 133 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6065 | m2 |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0003 | m3 |
| 135 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | tấn |
| 136 | SXLD ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | Hạng mục: Điện nước nhà tập đa năng | |||
| 1 | Đèn led tấm 45W KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 2 | Đèn DOWNLIGHT 25W KT240x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 3 | Đèn DOWNLIGHT 8W KT145x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 4 | Đèn ốp led 20w KT 300x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Đèn pha led 200W KT 338x282x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Đèn sân khấu 100w KT 280x252x85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Dây led đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | md |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 1P ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 1P ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Tủ điện tổng 400x700x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Gia công, lắp dựng kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 30 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 32 | Van 01 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Caí |
| 33 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 45 | Cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 46 | Cút uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 47 | Cút uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 48 | Cút uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 49 | Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Măng sông uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 51 | Côn thu uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 52 | Phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| C | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0309 | 1m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1029 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 7 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6098 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,677 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 13 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8821 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,842 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 16 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 20 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0376 | m3 |
| 23 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4722 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6542 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,88 | m2 |
| 30 | Trát má cửa 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m2 |
| 31 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,32 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8202 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6542 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8384 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 37 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,71 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8641 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | 100m2 |
| 42 | Tôn ốp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 45 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Góc 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ,bằng thép đặc vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3138 | kg |
| 49 | Mua sẵn cửa đi panô kính 5 ly cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Mua sẵn cửa sổ panô kính 5 ly cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 52 | phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 1P ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2*4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2*1.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| D | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | San gạt nền sân tạo phẳng trước khi tôn cát dày TB 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca máy |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 3 | Dải lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m2 |
| 4 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m2 |
| 6 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi