Gói thầu: Gói xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cổng chào khu 1 đấu nối với đường 4B, phường Hải Yên, thành phố Móng Cái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200525468-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cổng chào khu 1 đấu nối với đường 4B, phường Hải Yên, thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20200367136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 14:51:00 đến ngày 2020-06-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,567,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG DỌC VÀ KÈ
1 Đệm đá mạt, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,85 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,17 100m2
4 Xây rãnh gạch không nung vữa XMM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,49 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XMM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.174,96 m2
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,67 m3
7 Ván khuôn thép, Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,33 100m2
8 Cốt thép mũ mố D<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 tấn
9 Bê tông tấm đan đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,11 m3
10 Ván khuôn kim loại, Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35 100m2
11 Cốt thép tấm đan, D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,59 tấn
12 Cốt thép tấm đan, D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,88 tấn
13 Lắp đặt tấm đan G> 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.111 CK
14 Xây đá hộc móng kè vữa XM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,24 m3
15 Xây đá hộc thân kè, vữa XM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,2 m3
16 Lắp đặt ống nhựa D90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
18 Chét nhựa khe nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,15 m
B HẠNG MỤC: CỐNG NGANG Đ60
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m3
2 Đệm đá mạt,K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
3 Xây tường đá hộc vữa XM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,94 m3
4 Xây móng đá hộc, vữa XM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m3
5 Trát tường, dày 2cm, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,26 m2
6 Bt mũ mố, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,14 m3
7 Ván khuôn thép, VK mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
8 Cốt thép mũ mố D<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 tấn
9 Cốt thép mũ mố D<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
10 Bê tông tấm đan đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,75 m3
11 Ván khuôn kim loại, VK tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
12 Cốt thép tấm đan, D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
13 Cốt thép tấm đan, D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 tấn
14 Lắp đặt tấm đan G> 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 ck
15 Đắp đất, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 100m3
2 Đệm đá,K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m3
3 Xây tường đá hộc vữa XM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,31 m3
4 Xây móng đá hộc, vữa XM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,98 m3
5 Trát tường, dày 2cm, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,5 m2
6 Đá hộc lát khan M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,72 m3
7 Bê tông mũ mố, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,94 m3
8 Ván khuôn thép, VK mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
9 Bê tông tấm đan đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,75 m3
10 Ván Khuôn kim loại, VK tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m2
11 Cốt thép tấm đan, D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 tấn
12 Cốt thép tấm đan, D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 tấn
13 Lắp đặt tấm đan G> 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 CK
14 Đắp đất, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m3
15 Bê tông phủ bản, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 m3
16 Nạo vét cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
17 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m3
18 Vận chuyển đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
D HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN
GIAO THÔNG
1 Lắp đặt ống nhựa d=80mm. L=1,2m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 100m
2 Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 m3
3 Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 m3
4 Lắp đặt đế cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
5 Dây nhựa 3,5cm (BG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 md
6 Sơn trắng đỏ trên ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m2
7 Đèn quay báo hiệu (VB 2676) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Vận chuyển đế cột bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,24 tấn
9 Vận chuyển đế cột bằng PT thô sơ 40m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,24 tấn
10 Công nhân điều khiển giao thông 1 người
11 Cờ vẫy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 áo bảo hộ lao động (áo phản quang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 áo
13 1 công x 30 ngày/tháng x 2 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 công
14 Biển 227 (nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
15 Biển 203B (nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
16 Biển 203C (nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
17 Biển 440 +507. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 biển
18 Thép hộp mạ kẽm 40*40*1,8mm.(KH 2th*2%+7%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446,48 kg
19 Đèn quay báo hiệu (VB 2676) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt rào chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 tấn
E HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào nền, đổ lên PTVC, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m3
2 Đào rãnh+ móng kè, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,03 100m3
3 Đào khuôn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,52 100m3
4 Đào xúc đất hữu cơ , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 100m3
5 Đào đánh cấp, đổ lên PtVC, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m3
6 Đắp nền đường, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,77 100m3
7 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,26 100m2
8 Lu lèn lại mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,26 100m2
9 Lấp đá mạt mang cống,K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m3
10 Lấp đất móng kè K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m3
11 Tổng khối lượng đắp (x hệ số) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,88 100m3
12 Vận Chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,09 100m3
13 Vận Chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m3
14 Vận Chuyển đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 100m3
15 Đổ Bê tông thương phẩm, Bê tông mặt đường, h=22cm, đá 2x4, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.223,7 m3
16 Vận Chuyển Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,24 100m3
17 Làm móng Cấp phối đá dăm L1; H= 18cm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4185 100m3
18 Lắp dựng Ván khuôn mặt đường Bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2891 100m2
19 Rải giấy nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,0573 100m2
20 Khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 khe
21 Sản xuất thanh truyền lực D25. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 tấn
22 Lắp đặt thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 tấn
23 Quét nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,62 m2
24 ống thép chụp đầu D50. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 md
25 Mùn cưa tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
26 Matits chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
27 Gỗ đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
28 Khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 khe
29 Matits chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
30 Cắt khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,68 10m
31 Khe dọc. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 khe
32 Matits chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
33 Đổ Bê tông thương phẩm, Bê tông mặt đường, h=15cm, đá 2x4, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,72 m3
34 Vận chuyển bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m3
36 Lắp dựng Ván khuôn mặt đường Bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
37 Rải giấy nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 100m2
38 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m2
39 Lu lèn lại mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m2
40 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,4 m2
41 Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
42 Làm cột H bằng Bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
43 Làm cột km bằng Bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Biển báo tam giác phản quang cạnh 90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Trụ gắn biển báo D89; L= 3,3m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 md
46 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Biển báo phản quang KT 1,5x2,4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Trụ gắn biển báo D89; L= 4.1m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2 md
49 Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 cái
F TƯỜNG RÀO
1 Đào phá trụ và tường rào cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m3
2 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,48 m3
4 Bê tông giằng đỉnh đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
5 Cốt thép giằng, D<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 tấn
6 Ván khuôn thép, VK giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m2
7 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường rào, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,43 m3
8 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,18 m3
9 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,8 m2
10 Trát trụ gạch dày 1,5 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,02 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 533,83 m2
12 Vận chuyển đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m3
13 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->