Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540333-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cần Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200537480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 11:23:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 535,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào kênh mương đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,5198 m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1098 m3
3 Đào kênh mương đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,3906 m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6158 m3
5 Đào đất đặt đường ống thủ công, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,451 m3
6 Đào móng cửa vào, cửa ra đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4224 m3
7 Đào móng trụ đỡ ống đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2772 m3
8 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3278 m3
9 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3806 m3
10 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1188 m3
11 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,253 m3
12 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1276 m3
13 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0242 m3
14 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0132 m3
15 Đào kênh mương đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,9584 m3
16 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6484 m3
17 Đào đất đặt đường ống đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,079 m3
18 Đào móng cửa vào, cửa ra đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4224 m3
19 Đào móng trụ đỡ ống đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5544 m3
20 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,31 m3
21 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,825 m3
22 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,275 m3
23 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2266 m3
24 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0352 m3
25 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5564 m3
26 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9482 m3
D CÔNG TÁC XÂY LÁT
1 Xây kè móng kênh bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1 m3
2 Bạt dứa lót móng kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 125,5 m2
3 Bê tông móng kênh M200 PC30 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,13 m3
4 Bê tông thành kênh M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,04 m3
5 Ván khuôn gỗ móng kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3012 100m2
6 Ván khuôn gỗ thành kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,506 100m2
7 Bao tải nhựa đường 2 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,82 m2
8 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 m3
9 Ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0399 100m2
10 Cốt thép thanh giằng, thép D <= 10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0374 tấn
11 Lắp dựng thanh giằng, trọng lượng <=50 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D50 làm lỗ tưới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,004 100m
13 Phá đá tạo mặt bằng, đá C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,09 m3
14 Bạt dứa lót móng kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 155,52 m2
15 Bê tông móng kênh M200 PC30 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,66 m3
16 Bê tông thành kênh M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,74 m3
17 Ván khuôn gỗ móng kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6912 100m2
18 Ván khuôn gỗ thành kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,456 100m2
19 Bao tải nhựa đường 2 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,92 m2
20 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,37 m3
21 Ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0915 100m2
22 Cốt thép thanh giằng, thép D <= 10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0858 tấn
23 Lắp dựng thanh giằng, trọng lượng <=50 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 110 cái
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D50 làm lỗ tưới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,048 100m
25 Bê tông móng cửa vào, cửa ra M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,79 m3
26 Bê tông trụ đỡ ống M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,06 m3
27 Bê tông tường cửa vào, cửa ra M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,02 m3
28 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 m3
29 Ván khuôn gỗ móng cửa vào, cửa ra Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,039 100m2
30 Ván khuôn gỗ trụ đỡ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0688 100m2
31 Ván khuôn gỗ tường cửa vào, cửa ra Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0874 100m2
32 Ván khuôn gỗ tấm đan cửa vào, cửa ra Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
33 Sản xuất lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
34 Lắp đặt lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
35 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0176 tấn
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE100/PN16/D160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 17,9mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
37 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 m2
38 Lắp đặt cút nhựa HDPE/PN16/D160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 17,9mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt và tháo bu lông M14-150 trụ đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
40 Sản xuất đai thép néo ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0043 tấn
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
42 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,34 m3
43 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,09 m3
44 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,009 100m2
45 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0732 100m2
46 Xây đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,89 m3
47 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,14 m3
48 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0213 tấn
49 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0068 100m2
50 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
51 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 m3
52 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 m3
53 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0083 100m2
54 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0024 100m2
55 Phá đá mồ côi trên tuyến tạo mặt bằng, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,96 m3
56 Bạt dứa lót móng kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 139,59 m2
57 Bê tông móng kênh M200 PC30 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,75 m3
58 Bê tông thành kênh M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,61 m3
59 Ván khuôn gỗ móng kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6204 100m2
60 Ván khuôn gỗ thành kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,102 100m2
61 Bao tải nhựa đường 2 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,64 m2
62 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,33 m3
63 Ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0815 100m2
64 Cốt thép thanh giằng, thép D <= 10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0764 tấn
65 Lắp dựng thanh giằng, trọng lượng <=50 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 98 cái
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D50 làm lỗ tưới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,048 100m
67 Bê tông móng cửa vào, ra M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,79 m3
68 Bê tông trụ đỡ ống M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,12 m3
69 Bê tông thân trụ M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,02 m3
70 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 m3
71 Ván khuôn gỗ móng cửa vào, cửa ra Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,039 100m2
72 Ván khuôn gỗ trụ đỡ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1376 100m2
73 Ván khuôn gỗ tường cửa vào, cửa ra Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0874 100m2
74 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp cửa vào, cửa ra Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
75 Sản xuất lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
76 Lắp đặt lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
77 Cốt thép tấm đan nắp cửa vào, cửa ra Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0176 tấn
78 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 17,9mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,445 100m
79 Lắp đai khởi thuỷ D160/100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
81 Lắp đặt rắc co thép TK D100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
82 Lắp đặt kép thép TK D100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
83 Lắp đặt van khóa đồng D100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
84 Lắp đặt cút nhựa HDPE100/PN16/D160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 17,9mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
85 Lắp đặt và tháo bu lông M14-150 trụ đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
86 Sản xuất đai thép néo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0086 tấn
87 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
88 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,86 m3
89 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,46 m3
90 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0144 100m2
91 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0732 100m2
92 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,17 m3
93 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,91 m3
94 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0063 100m2
95 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,064 100m2
96 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,75 m3
97 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,11 m3
98 Bê tông thân kè M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,9 m3
99 Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 m3
100 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2146 100m2
101 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2591 100m2
102 Ván khuôn gỗ bậc lên xuống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0145 100m2
103 Lắp đặt ống nhựa D32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,006 100m
E BIỂN CÔNG TRÌNH
1 Đào móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,17 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,34 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0211 100m2
5 Bu lông fi 16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->