Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505097-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200500654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết năm 2020 + Vốn ngân sách huyện + Vốn nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 13:26:00 đến ngày 2020-05-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,151,920,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,0657 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,8877 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 39,645 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,822 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,822 m3
6 Ván khuôn móng cột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1223 100m2
7 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,312 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,6303 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,56 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,352 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,333 tấn
12 Ván khuôn đà kiềng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6599 100m2
13 Tấm nilong chống mất nước đà kiềng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2203 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,449 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1583 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7781 tấn
B Hạng mục 2: Phần thân
1 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,108 100m2
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,48 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1782 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,0947 tấn
5 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,9776 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,888 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1644 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5907 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,9554 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5433 100m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,9424 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,6264 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,1777 tấn
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5726 100m2
15 Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,3073 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0278 100m2
17 Sản xuất và lắp dựng bê tông lam gió, đá 1x2, M200 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3196 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3456 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0621 tấn
20 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, h <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10,0463 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19cm, h <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,6869 m3
22 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, h <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 17,9667 m3
23 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, câu gạch thẻ 4x8x19cm, h <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 15,4854 m3
24 Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,4542 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 261,585 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 308,941 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 26,04 m2
28 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 49,53 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 95,54 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 75,078 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 79 m
32 Bả matít vào tường ngoài Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 330,063 m2
33 Bả matít vào tường trong Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 308,941 m2
34 Bả matít vào cột, dầm, trần Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 171,11 m2
35 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 330,063 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 480,051 m2
37 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 44,8 m2
38 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 145,47 m2
39 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,2315 100m3
40 Tấm nilong lót nền Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,3183 100m2
41 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,547 tấn
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 16,226 m3
43 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 220,425 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14,58 m2
45 Ốp bậc tam cấp KT gạch 150x600mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,2094 m2
46 Lát bậc tam cấp KT gạch Granite 300x600mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,39 m2
47 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,96 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 145,47 m2
49 Lắp dựng cửa đi khung đi nhôm kính 5 ly, hệ 70 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 31,62 m2
50 Lắp dựng vách ngăn nhôm kính 5 ly, hệ 70 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,8 m2
51 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính có nẹp ô 5 ly, hệ 70 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 43,2 m2
52 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính không nẹp ô 5 ly, hệ 70 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,24 m2
53 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 khẩu độ nhỏ <=9m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4401 tấn
54 Sản xuất mặt bích đặc, KL <=10kg/cái Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0298 tấn
55 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,47 tấn
56 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x12,5x1,5mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,45 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,45 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5 dem Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,62 100m2
59 Làm trần thạch cao khung nổi (VT+NC) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 133,5 M2
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,425 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,042 100m
62 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
64 Lắp đặt phễu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 15 cái
65 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 21 bộ
66 Lắp đặt đèn bán cầu áp trần ĐK 150, 10W Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12 bộ
67 Lắp đặt tủ điện tổng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 hộp
68 Lắp đặt quạt trần đảo Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 13 cái
69 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
73 Lắp đặt công tắc 3 hạt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 cái
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
75 Lắp đặt hộp nối + mặt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 20 hộp
76 Lắp đặt dây điện VCmd 2x1,5mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 430 m
77 Lắp đặt dây điện VCmd 2x2,5mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 110 m
78 Lắp đặt dây điện CV 1x6,0mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 60 m
79 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 300 m
80 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 100 m
81 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 30 m
82 Lắp đặt công tơ điện 1P-2W Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
83 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
84 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
85 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,08 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,12 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2 100m
92 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
93 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10 cái
94 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
95 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7 cái
96 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
97 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10 cái
98 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
99 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
100 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
102 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
103 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
104 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
105 Lắp đặt van PVC. ĐK 34mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
106 Lắp đặt van PVC. ĐK 27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
107 Lắp đặt xí bệt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 bộ
108 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 bộ
109 Lắp đặt van xả chậu tiểu nam Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 bộ
110 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 bộ
111 Lắp đặt vòi lavabo Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 bộ
112 Lắp đặt van thau, ĐK 21mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 bộ
113 Lắp đặt phễu thu nước sàn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 cái
114 Lắp đặt máy bơm 1HP Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
115 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 bể
116 Khoan cây nước (VT + NC) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cây
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,172 m3
118 Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2592 m3
119 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,7556 m2
120 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,64 m2
121 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,06 m3
122 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0024 100m2
123 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk <= 10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0029 tấn
124 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0242 100m3
125 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,113 m3
126 Ống BTCT hầm tự hoại Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,5 m
C Hạng mục 3: Sân nội bộ
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,0439 100m3
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,495 100m3
3 Tấm nilong lót nền Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,98 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 11,88 m3
5 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0338 100m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0283 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2 m3
8 Ván khuôn móng cột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0128 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,368 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0076 tấn
11 Ván khuôn thép cột, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0568 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,284 m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0078 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0481 tấn
15 Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,015 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0036 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, cao ≤ 4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0129 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,15 m3
19 Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,48 m2
20 Bả matít vào cột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,48 m2
21 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,48 m2
22 Lắp dựng cổng rào Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,2 m2
23 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9,45 m2
24 Sản xuất, lắp dựng bảng tên nhà văn hóa Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,28 m2
25 Xây ốp cột gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,243 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->