Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200509850-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200506872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 14:43:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,487,642,236 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ VÀ CỔNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,155 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,225 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 1,632 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,204 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,176 m3
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 3,372 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 // 0,145 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,143 100m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 0,901 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,051 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,074 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,018 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,099 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,051 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,297 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,299 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,005 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,022 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,04 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,163 100m2
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,02 100m2
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,235 100m2
23 Ván khuôn gỗ sàn mái // 0,416 100m2
24 Trải Nilon // 0,087 100m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,157 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 4,957 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 32,81 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 13,96 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 11,872 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 16,32 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 41,64 m2
32 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 2,04 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 28 m
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 7,12 m2
35 Cửa đi nhôm kính hệ 700 , kính dày 5ly (không chia ô) // 1,68 m2
36 Cửa sổ nhôm kính hệ 700 , kính dày 5ly (không chia ô) // 3,64 m2
37 khung nhôm kính hệ 700 , kính dày 5ly // 1,8 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường // 43,74 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 71,872 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 30,96 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 84,652 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 28,252 m2
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 28,252 m2
44 Lát nền, sàn gạch granite KT 400x400mm // 2,98 m2
45 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mm // 1,18 m2
46 Ốp đá chẻ // 1,85 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m // 0,452 100m2
48 Lắp đặt MCP 2 pha 20A // 1 cái
49 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 // 50 m
50 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 // 30 m
51 Lắp công tắc điện đơn 13A // 5 cái
52 Lắp ổ cắm điện, loại đôi 16A // 1 cái
53 Lắp đặt đèn HQ đơn dài 1,2m // 2 bộ
54 Lắp đèn Led ốp trần 12W // 4 bộ
55 Lắp đặt quạt treo tường // 1 cái
56 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,138 100m3
57 Rải nilon // 0,05 100m2
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,252 m3
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,247 m3
60 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,512 m3
61 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 // 2,032 m3
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 2,62 m3
63 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 5,828 m3
64 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,015 tấn
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,041 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,052 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m // 0,217 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,29 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m // 0,359 tấn
70 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,393 tấn
71 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,092 100m2
72 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,248 100m2
73 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,262 100m2
74 Ván khuôn gỗ sàn mái // 0,497 100m2
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 11,34 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 1,679 m3
77 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 59,856 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 0,129 m2
79 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 39,686 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường // 59,856 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 52,566 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 112,422 m2
83 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 20,02 m2
84 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 20,02 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 32 m
86 kẻ ron lõm âm // 32
87 Bộ chữ mạ đồng // 2 bộ
88 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 4,128 1m3
89 Rải nilon // 0,155 100m2
90 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 3,096 m3
91 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,148 100m3
92 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy // 0,072 100m2
93 Cổng đẩy thép hộp + sơn // 18,4 m2
94 Cổng mở thép hộp + sơn // 3,52 m2
95 Thép ray cổng L 50x50x5 + đuôi cá // 34,4 m
96 Bánh xe sắt // 12 Cái
97 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 21,92 m2
98 Bản lề sắt // 3 bộ
99 Chốt sắt // 1 bộ
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m // 0,594 100m2
B SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 26,764 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 // 56,231 100m3
3 Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II // 4,041 100m3
4 Cát san nền // 5.584,323 m3
C SÂN THỂ DỤC THỂ THAO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,242 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 4,2 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,198 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 4,974 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,323 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 // 2,4 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,162 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác // 0,151 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,13 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,114 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình // 0,64 tấn
12 Lắp cột thép // 0,64 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 26,983 1m2
14 Bu lon D20, L=650 // 48 Bộ
15 Rải đá mi // 0,35 m3
16 Làm lớp đá 0x4 // 0,7 100m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 35 m3
18 Rải lớp cao su dày trung bình 1,5cm // 700 m2
19 Lớp cỏ nhân tạo // 700 m2
20 Sản xuất cửa sắt // 0,1 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 0,1 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 7,8 m2
23 Lưới thép B40 bọc nhựa // 20,9 m2
24 Lưới nilon (sợi PE) // 528,8 m2
25 Bản lề sắt // 12 cái
26 Tai sắt // 2 cái
27 Khung gôn di động bằng thép + lưới // 2 cái
28 Tăng đơ // 24 bộ
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 3,939 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 3,262 m3
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,17 100m2
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,026 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,101 tấn
34 Lắp dựng cột đèn STK cao 6m // 6 cột
35 Lắp cần đèn D60 cao 1m, vươn xa 1,5m // 6 cần đèn
36 Lắp đèn cao áp sodium 1000W // 6 bộ
37 Lắp đặt MCB 2 pha 16A // 6 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x6mm2 // 150 m
39 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 // 54 m
40 Kéo rải dây chống sét đồng trần 25mm2 // 14 m
41 Lắp đặt ống nhựa, HDPE D65/50 // 150 m
42 Đóng cọc chống sét D16, L=2,4m + kẹp cáp // 6 cọc
43 Domino 4P 60A // 6 cái
44 Lắp đặt MCB 2 pha 40A // 1 cái
45 Lắp đặt tủ điện chiếu 400x600x200 // 1 hộp
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 27,294 m3
47 xếp gạch thẻ không nung 4,5 x9x19 // 28,5 m2
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,261 100m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,28 m3
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 1,64 m2
51 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 14,7 m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 2,1 m3
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 1,539 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,512 m3
55 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 // 3,78 m3
56 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, fi <=10 // 0,181 tấn
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 88 cấu kiện
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,127 100m2
59 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 // 47,6 m2
D TƯỜNG RÀO TRÊN KÈ CHẮN
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 50,637 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 1.125,256 m2
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 9,2 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 11,845 m3
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,192 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,852 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,154 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,159 tấn
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 1,84 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 1,185 100m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 146 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 281,968 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 1.553,224 m2
14 Chông sắt thép hộp 20x20x1 + sơn // 59,232 m2
15 Lắp dựng chông sắt // 59,232 m2
E KÈ CHẮN CÁT
1 Đóng cọc gỗ dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 113,65 100m
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 7,026 100m3
3 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 // 52,59 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 // 162,668 m3
5 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 // 301,541 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 3,766 100m3
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 8,493 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 21,967 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy // 1,834 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m // 20,246 100m2
11 vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước // 0,198 100m2
12 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 // 0,022 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa D34 thoát nước // 0,801 100m
14 Bao tải, nhựa đường nhét khe lún // 11 mối
F TƯỜNG RÀO ĐOẠN M2-M7, M26-M1
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,636 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,594 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 7,571 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 13,752 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 10,164 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 78,606 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 14,292 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,705 100m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,208 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,309 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,227 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,053 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,253 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,388 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,482 100m2
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 2,033 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 1,429 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 38,588 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 857,52 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 113,96 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 214,38 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 1.185,86 m2
23 Lắp dựng chông sắt 20x20x1 + sơn // 47,64 m2
24 Lắp dựng chông sắt 20x20x1 + sơn // 47,64 m2
G TƯỜNG RÀO ĐOẠN M1-M1', M1'-M2
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,155 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 13,833 1m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,425 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 2,26 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 2,21 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 11,296 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 2,471 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,123 100m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,028 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,05 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,051 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,222 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,032 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,21 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,081 100m2
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,442 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,247 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 19,937 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 2,047 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 205,71 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 52,676 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 14,12 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 243,774 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường // 178,538 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 65,236 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 221,02 m
27 Trát gờ chỉ tạo hình // 18,95 m2
28 Ốp gạch chịu lửa // 27,172 m2
29 Dán ngói vảy cá // 23,415 m2
30 Ngói úp nóc (3 viên/m) // 32,7 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->