Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200509850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200506872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 14:43:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,487,642,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẢO VỆ VÀ CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,155 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,225 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,632 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,204 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,176 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,372 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | // | 0,145 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,143 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,901 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,051 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,074 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,018 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,099 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,051 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,297 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,299 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,005 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,022 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,163 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,02 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,235 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 0,416 | 100m2 |
| 24 | Trải Nilon | // | 0,087 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,157 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,957 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 32,81 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 13,96 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 11,872 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 16,32 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 41,64 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,04 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 28 | m |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 7,12 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 , kính dày 5ly (không chia ô) | // | 1,68 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 , kính dày 5ly (không chia ô) | // | 3,64 | m2 |
| 37 | khung nhôm kính hệ 700 , kính dày 5ly | // | 1,8 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 43,74 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 71,872 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 30,96 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 84,652 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 28,252 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 28,252 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch granite KT 400x400mm | // | 2,98 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mm | // | 1,18 | m2 |
| 46 | Ốp đá chẻ | // | 1,85 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 0,452 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt MCP 2 pha 20A | // | 1 | cái |
| 49 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | // | 50 | m |
| 50 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | // | 30 | m |
| 51 | Lắp công tắc điện đơn 13A | // | 5 | cái |
| 52 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi 16A | // | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn HQ đơn dài 1,2m | // | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đèn Led ốp trần 12W | // | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường | // | 1 | cái |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,138 | 100m3 |
| 57 | Rải nilon | // | 0,05 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,252 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,247 | m3 |
| 60 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,512 | m3 |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,032 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,62 | m3 |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,828 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,015 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,041 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,052 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 0,217 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,29 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 0,359 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,393 | tấn |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,092 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,248 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,262 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 0,497 | 100m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 11,34 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,679 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 59,856 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,129 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 39,686 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 59,856 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 52,566 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 112,422 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 20,02 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 20,02 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 32 | m |
| 86 | kẻ ron lõm âm | // | 32 | |
| 87 | Bộ chữ mạ đồng | // | 2 | bộ |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 4,128 | 1m3 |
| 89 | Rải nilon | // | 0,155 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,096 | m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,148 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | // | 0,072 | 100m2 |
| 93 | Cổng đẩy thép hộp + sơn | // | 18,4 | m2 |
| 94 | Cổng mở thép hộp + sơn | // | 3,52 | m2 |
| 95 | Thép ray cổng L 50x50x5 + đuôi cá | // | 34,4 | m |
| 96 | Bánh xe sắt | // | 12 | Cái |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 21,92 | m2 |
| 98 | Bản lề sắt | // | 3 | bộ |
| 99 | Chốt sắt | // | 1 | bộ |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 0,594 | 100m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 26,764 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 56,231 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | // | 4,041 | 100m3 |
| 4 | Cát san nền | // | 5.584,323 | m3 |
| C | SÂN THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,242 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 4,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,198 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,974 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,323 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,162 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | // | 0,151 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,13 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,114 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,64 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép | // | 0,64 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 26,983 | 1m2 |
| 14 | Bu lon D20, L=650 | // | 48 | Bộ |
| 15 | Rải đá mi | // | 0,35 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá 0x4 | // | 0,7 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 35 | m3 |
| 18 | Rải lớp cao su dày trung bình 1,5cm | // | 700 | m2 |
| 19 | Lớp cỏ nhân tạo | // | 700 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sắt | // | 0,1 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 0,1 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 7,8 | m2 |
| 23 | Lưới thép B40 bọc nhựa | // | 20,9 | m2 |
| 24 | Lưới nilon (sợi PE) | // | 528,8 | m2 |
| 25 | Bản lề sắt | // | 12 | cái |
| 26 | Tai sắt | // | 2 | cái |
| 27 | Khung gôn di động bằng thép + lưới | // | 2 | cái |
| 28 | Tăng đơ | // | 24 | bộ |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 3,939 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,262 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,17 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,026 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,101 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột đèn STK cao 6m | // | 6 | cột |
| 35 | Lắp cần đèn D60 cao 1m, vươn xa 1,5m | // | 6 | cần đèn |
| 36 | Lắp đèn cao áp sodium 1000W | // | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | // | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x6mm2 | // | 150 | m |
| 39 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | // | 54 | m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 25mm2 | // | 14 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, HDPE D65/50 | // | 150 | m |
| 42 | Đóng cọc chống sét D16, L=2,4m + kẹp cáp | // | 6 | cọc |
| 43 | Domino 4P 60A | // | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 2 pha 40A | // | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện chiếu 400x600x200 | // | 1 | hộp |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 27,294 | m3 |
| 47 | xếp gạch thẻ không nung 4,5 x9x19 | // | 28,5 | m2 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,261 | 100m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,28 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1,64 | m2 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 14,7 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,1 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 1,539 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,512 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | // | 3,78 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, fi <=10 | // | 0,181 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 88 | cấu kiện |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,127 | 100m2 |
| 59 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 47,6 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO TRÊN KÈ CHẮN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 50,637 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1.125,256 | m2 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 9,2 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 11,845 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,192 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,852 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,154 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,159 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 1,84 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 1,185 | 100m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 146 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 281,968 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.553,224 | m2 |
| 14 | Chông sắt thép hộp 20x20x1 + sơn | // | 59,232 | m2 |
| 15 | Lắp dựng chông sắt | // | 59,232 | m2 |
| E | KÈ CHẮN CÁT | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 113,65 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 7,026 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 52,59 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 162,668 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 301,541 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 3,766 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 8,493 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 21,967 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | // | 1,834 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | // | 20,246 | 100m2 |
| 11 | vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | // | 0,198 | 100m2 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | // | 0,022 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D34 thoát nước | // | 0,801 | 100m |
| 14 | Bao tải, nhựa đường nhét khe lún | // | 11 | mối |
| F | TƯỜNG RÀO ĐOẠN M2-M7, M26-M1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,636 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,594 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 7,571 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 13,752 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 10,164 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 78,606 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 14,292 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,705 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,208 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,309 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,227 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,053 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,253 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,388 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,482 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 2,033 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 1,429 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 38,588 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 857,52 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 113,96 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 214,38 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.185,86 | m2 |
| 23 | Lắp dựng chông sắt 20x20x1 + sơn | // | 47,64 | m2 |
| 24 | Lắp dựng chông sắt 20x20x1 + sơn | // | 47,64 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO ĐOẠN M1-M1', M1'-M2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,155 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 13,833 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,425 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,26 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,21 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 11,296 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,471 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,123 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,028 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,05 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,051 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,222 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,032 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,21 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,081 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,442 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,247 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 19,937 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,047 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 205,71 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 52,676 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 14,12 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 243,774 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 178,538 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 65,236 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 221,02 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ tạo hình | // | 18,95 | m2 |
| 28 | Ốp gạch chịu lửa | // | 27,172 | m2 |
| 29 | Dán ngói vảy cá | // | 23,415 | m2 |
| 30 | Ngói úp nóc (3 viên/m) | // | 32,7 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi