Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200541665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200536757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 14:23:00 đến ngày 2020-05-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,389,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo rãnh dọc Km87+306 - Km87+320 (phải tuyến) | |||
| 1 | Tháo dỡ rãnh hình thang hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | tấm |
| 2 | Lắp đặt tấm BT thành rãnh tận dụng | - nt - | 64 | tấm |
| 3 | Đào móng | - nt - | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | - nt - | 0,0448 | 100m3 |
| 5 | Đào vét đất hữu cơ | - nt - | 0,0848 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải | - nt - | 0,0848 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | - nt - | 0,76 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm dày 5cm | - nt - | 0,368 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng M100 chèn khe thành rãnh và đỉnh rãnh (dày 3cm, rộng 8cm) | - nt - | 0,19 | m3 |
| 10 | Bê tông nền M200 đá 1x2 gia cố lề | - nt - | 3 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm gia cố lề | - nt - | 2 | m3 |
| B | Xây dựng rãnh hở hình thang đoạn Km87+320 - Km87+484 | |||
| 1 | Cắt BTXM dày TB 12cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 2 | Phá dỡ nền BTXM bằng búa căn | - nt - | 3,654 | m3 |
| 3 | Đào đất | - nt - | 0,896 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | - nt - | 0,3018 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải | - nt - | 0,555 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | - nt - | 7,74 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên,xuống CK BT ĐS = xe cơ giới TL<=200kg (TL=55kg/tấm) | - nt - | 652 | ck |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn TL<200kg | - nt - | 3,586 | 10tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm BT thành 55 kg/tấm | - nt - | 652 | tấm |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 thành rãnh đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | - nt - | 15,02 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm | - nt - | 3,749 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng M100 chèn khe thành rãnh và đỉnh rãnh (dày 5cm, rộng 8cm) | - nt - | 1,89 | m3 |
| 13 | Bê tông thành rãnh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | - nt - | 0,37 | m3 |
| 14 | Bê tông nền M200 đá 1x2 gia cố lề | - nt - | 30 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm gia cố lề | - nt - | 20 | m3 |
| C | Sửa chữa hố thu thượng lưu cống Km87+320 (P) | |||
| 1 | Đập bỏ BT đan và thành gạch xây thành hố thu hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0584 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải | - nt - | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Bê tông xây thành hố thu M200 đá 1x2 | - nt - | 1,22 | m3 |
| D | Lắp đặt tấm đan hố thu KT(70*95*8)cm | |||
| 1 | Bốc xếp lên,xuống CK BT ĐS = xe cơ giới TL<=200kg (TL=148kg/tấm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ck |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn TL<200kg (TL=148kg/tấm) | - nt - | 0,0592 | 10tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (TL=148kg/tấm) | - nt - | 4 | tấm |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | - nt - | 0,21 | m3 |
| 5 | Cốt thép D<=10 tấm đan đúc sẵn | - nt - | 0,0257 | tấn |
| E | Dầm BTCT đỡ tấm đan | |||
| 1 | Bê tông dầm đỡ tấm đan M200 đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh D<=10 | - nt - | 0,0013 | tấn |
| 3 | Cốt thép rãnh D>10 | - nt - | 0,0058 | tấn |
| F | Lắp đặt tấm đan rãnh vào nhà dân | |||
| 1 | Bốc xếp lên,xuống CK BT ĐS = xe cơ giới TL<=1T (TL=576kg/tấm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | ck |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (TL=576kg/tấm) | - nt - | 0,8064 | 10tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (TL=576kg/tấm) | - nt - | 14 | tấm |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | - nt - | 3,024 | m3 |
| 5 | Cốt thép D<=18 tấm đan đúc sẵn | - nt - | 0,5966 | tấn |
| 6 | Cốt thép D<=10 tấm đan đúc sẵn | - nt - | 0,0157 | tấn |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đúc sẵn gối kê (kể cả ván khuôn) | - nt - | 0,56 | m3 |
| 8 | Bốc xếp lên,xuống CK BT ĐS = xe cơ giới TL<=200kg (TL=96kg/tấm) | - nt - | 14 | ck |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (TL=96kg/tấm) | - nt - | 0,1344 | 10tấn |
| 10 | Lắp đặt gối kê (TL=96kg/tấm) | - nt - | 14 | tấm |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 vuốt nối vào nhà dân | - nt - | 0,36 | m3 |
| G | Xây dựng bậc nước cửa xả Km87+484 (P) | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường cửa xả (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 0,5818 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | - nt - | 0,36 | m3 |
| 4 | Lắp đặt rọ đá chống xói KT(2x0,5x1)m | - nt - | 1 | rọ |
| 5 | Đào móng | - nt - | 0,0076 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | - nt - | 0,0338 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải | - nt - | 0,0086 | 100m3 |
| H | Xây dựng rãnh hở hình thang Km91+240 - Km91+600 | |||
| 1 | Cắt BTXM dày TB 12cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 2 | Phá dỡ nền BTXM bằng búa căn | - nt - | 2,86 | m3 |
| 3 | Đào đất | - nt - | 2,2226 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | - nt - | 0,0923 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải | - nt - | 2,1183 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 15,96 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên, xuống CK BT ĐS = xe cơ giới TL<=200kg (TL=55kg/tấm) | - nt - | 1.344 | ck |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn TL<200kg | - nt - | 7,392 | 10tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm BT thành 55 kg/tấm đúc sẵn | - nt - | 1.344 | tấm |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 thành rãnh đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | - nt - | 30,97 | m3 |
| 11 | BTXM thành rãnh đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 0,3189 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | - nt - | 7,728 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng M100 chèn khe thành rãnh và đỉnh rãnh (dày 5cm, rộng 8cm) | - nt - | 2,55 | m3 |
| 14 | Bê tông nền M200 đá 1x2 gia cố lề | - nt - | 47,775 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm gia cố lề | - nt - | 31,85 | m3 |
| I | Lắp đặt tấm đan rãnh vào nhà dân | |||
| 1 | Bốc xếp lên,xuống CK BT ĐS = xe cơ giới TL<=1T (TL=550kg/tấm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | ck |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (TL=550kg/tấm) | - nt - | 3,3 | 10tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (TL=550kg/tấm) | - nt - | 60 | tấm |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | - nt - | 13,716 | m3 |
| 5 | Cốt thép D<=18 tấm đan đúc sẵn | - nt - | 2,5569 | tấn |
| 6 | Cốt thép D<=10 tấm đan đúc sẵn | - nt - | 0,0793 | tấn |
| 7 | Sản xuất Thép góc V (60*60*5)mm | - nt - | 0,3371 | tấn |
| 8 | Lắp đặt Thép góc V (60*60*5)mm | - nt - | 0,3371 | tấn |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đúc sẵn gối kê (kể cả ván khuôn) | - nt - | 2,4 | m3 |
| 10 | Bốc xếp lên,xuống CK BT ĐS = xe cơ giới TL<=200kg (TL=96kg/tấm) | - nt - | 60 | ck |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (TL=96kg/tấm) | - nt - | 0,576 | 10tấn |
| 12 | Lắp dựng gối kê đúc sẵn (TL=96kg/tấm) | - nt - | 60 | tấm |
| 13 | Bê tông M200 đá 1x2 vuốt nối vào nhà dân | - nt - | 3,81 | m3 |
| J | Xây dựng rãnh hộp Km91+364 - Km91+374, Km91+500 - Km91+511 | |||
| 1 | Cắt BTXM dày TB 15cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 2 | Phá dỡ nền BTXM bằng búa căn | - nt - | 2,48 | m3 |
| 3 | Đào đất | - nt - | 0,2436 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | - nt - | 0,0451 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải | - nt - | 0,2174 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | - nt - | 2,73 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M250 đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 3,47 | m3 |
| 8 | Bê tông thành rãnh M250 đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 2,52 | m3 |
| 9 | Cốt thép rãnh D<=10 | - nt - | 0,361 | tấn |
| 10 | Đá dăm đệm gia cố lề | - nt - | 2,13 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M200 đá 1x2 gia cố lề | - nt - | 3,19 | m3 |
| K | Lắp đặt tấm đan rãnh hộp loại 1 (340kg/tấm) | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,465 | m3 |
| 2 | Cốt thép D<=10 tấm đan đúc sẵn | - nt - | 0,3383 | tấn |
| 3 | Cốt thép D<=18 tấm đan đúc sẵn | - nt - | 0,2237 | tấn |
| 4 | Sản xuất Thép góc V (60*60*5)mm | - nt - | 0,4031 | tấn |
| 5 | Lắp đặt Thép góc V (60*60*5)mm bọc tấm đan | - nt - | 0,4031 | tấn |
| 6 | Bốc xếp lên,xuống CK BT ĐS = xe cơ giới TL<=500kg (TL=340kg/tấm) | - nt - | 21 | ck |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (TL=340kg/tấm) | - nt - | 7,14 | 10tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (TL=340kg/tấm) | - nt - | 21 | tấm |
| L | Hoàn trả đường vào nhà dân - đường ngang | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm vào nhà dân | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | - nt - | 0,55 | m3 |
| M | Xây dựng bậc nước cửa xả Km91+245 (P) | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường cửa xả (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 0,58 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | - nt - | 0,36 | m3 |
| 4 | Lắp đặt rọ đá chống xói KT(2x0,5x1)m | - nt - | 1 | rọ |
| 5 | Đào móng | - nt - | 0,0076 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | - nt - | 0,0338 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải | - nt - | 0,0086 | 100m3 |
| N | Xây dựng rãnh hở hình thang Km91+245 - Km91+450 | |||
| 1 | Cắt BTXM dày TB 15cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 2 | Phá dỡ nền BTXM bằng búa căn | - nt - | 8,61 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | - nt - | 9,74 | m3 |
| 4 | Bốc xếp lên,xuống CK BT ĐS = xe cơ giới TL<=200kg (TL=55kg/tấm) | - nt - | 820 | ck |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn TL<200kg | - nt - | 4,51 | 10tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn 55kg/tấm | - nt - | 820 | tấm |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | - nt - | 18,89 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | - nt - | 4,715 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng M100 chèn khe thành rãnh và đỉnh rãnh (dày 5cm, rộng 8cm) | - nt - | 2,58 | m3 |
| O | Lắp đặt tấm đan rãnh vào nhà dân | |||
| 1 | Bốc xếp lên,xuống CK BT ĐS = xe cơ giới TL<=1T (TL=556kg/tấm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | ck |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (TL=556kg/tấm) | - nt - | 1,4456 | 10tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (TL=556kg/tấm) | - nt - | 26 | tấm |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | - nt - | 5,62 | m3 |
| 5 | Cốt thép D<=18 tấm đan đúc sẵn | - nt - | 1,108 | tấn |
| 6 | Cốt thép D<=10 tấm đan đúc sẵn | - nt - | 0,0291 | tấn |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đúc sẵn gối kê (kể cả ván khuôn) | - nt - | 1,04 | m3 |
| 8 | Bốc xếp lên,xuống CK BT ĐS = xe cơ giới TL<=200kg (TL=96kg/tấm) | - nt - | 26 | ck |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (TL=96kg/tấm) | - nt - | 0,2496 | 10tấn |
| 10 | Lắp đặt gối kê (TL=96kg/tấm) | - nt - | 26 | tấm |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 vuốt nối vào nhà dân | - nt - | 0,96 | m3 |
| P | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông nền M200 đá 1x2 gia cố lề | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,85 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm gia cố lề | - nt - | 25,9 | m3 |
| Q | Xây dựng rãnh hộp Km91+450 - Km91+575 | |||
| 1 | Cắt BTXM dày trung bình 15cm (lối vào nhà dân) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 2 | Phá dỡ nền BTXM bằng búa căn | - nt - | 14,63 | m3 |
| 3 | Đào đất | - nt - | 2,1366 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | - nt - | 0,459 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải | - nt - | 1,7642 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | - nt - | 16,25 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M250 đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 20,63 | m3 |
| 8 | Bê tông thành rãnh M250 đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 18,97 | m3 |
| 9 | Cốt thép rãnh D<=10 | - nt - | 2,2387 | tấn |
| 10 | Làm khe phòng lún rãnh dọc | - nt - | 10,5 | m |
| 11 | Chèn khe phòng lún bằng matit gia cố lề | - nt - | 1,05 | 10m |
| 12 | Bê tông nền M200 đá 1x2 gia cố lề | - nt - | 25,17 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm gia cố lề | - nt - | 16,78 | m3 |
| R | Lắp đặt tấm đan rãnh hộp loại 2 (334kg/tấm) | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép D<=10 tấm đan đúc sẵn | - nt - | 1,6654 | tấn |
| 3 | Cốt thép D<=18 tấm đan đúc sẵn | - nt - | 0,9322 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D40mm làm lỗ thoát nước | - nt - | 23,9925 | 100m |
| 5 | Bốc xếp lên,xuống CK BT ĐS = xe cơ giới TL<=500kg (TL=334kg/tấm) | - nt - | 125 | ck |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (TL=334kg/tấm) | - nt - | 4,175 | 10tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (TL=334kg/tấm) | - nt - | 125 | tấm |
| S | Hoàn trả đường vào nhà dân - đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm vào nhà dân | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | - nt - | 1,17 | m3 |
| T | Gia cố 2 bên mái cửa xả rãnh | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| U | Phần đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi