Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200531005-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 14:19:00 đến ngày 2020-05-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,404,732,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,518 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,356 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,038 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,273 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,871 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,034 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,569 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,845 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,239 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,153 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,052 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,876 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,834 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 ( gạch nung ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,882 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm,vữa XM mác 75( gạch nung ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm,vữa XM mác 75( gạch nung ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 ( gạch thẻ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,763 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 ( gạch nung ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,669 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 ( gạch nung ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,778 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,865 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm , vữa XM mác 75 ( gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,862 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 , vữa XM mác 75 lầu ( gạch không nung ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,344 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch nung ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,985 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch nung ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,775 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch nung ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,43 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,04 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,045 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,442 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,726 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,516 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,241 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,58 | m2 |
| 51 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m2 |
| 52 | Trát đá rửa ram dốc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | m2 |
| 53 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m2 |
| 54 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 55 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,558 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,558 | tấn |
| 58 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | 100m2 |
| 61 | Làm trần Prima khung nhôm nổi dày 4,5 ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,19 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,662 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,038 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,892 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.641,733 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 , có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,976 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 , có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,34 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 , có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,967 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 , có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,56 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 , có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,611 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 , có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,928 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 , có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,22 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,631 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,704 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,9 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2 | m |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,199 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,399 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,199 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.628,773 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,018 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,93 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,574 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.252,791 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,93 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,574 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,89 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,24 | m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,332 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,443 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,336 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | tấn |
| B | Chống sét nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét INTERCEPTOR, R=48m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất thép mạ đồng fi 16 - L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Móc đỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 6 | Gia công hàn cọc đất (hàn hoá nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 7 | Hoá chất làm giảm điện trở đất, (11,34kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra bằng PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC luồn cáp D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Dây chằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 12 | Tăng đưa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 14 | Đế thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| C | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| D | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,421 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gạch thẻ 4*8*18 đường kính 200mm (gạch nung ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | đoạn ống |
| E | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm,vữa XM mác 75 ( gạch nung ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,689 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| F | Sân đường | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,08 | m3 |
| 2 | Xoa phẳng mặt , lăn nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926 | m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,733 | 10m |
| G | Cột cờ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 4x8x18 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,336 | m |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 15 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,522 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m2 |
| 18 | Rải ni long kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 21 | Láp đặt quả cầu Inox fi 76, bu long mạ kẽm f20, dây cờ, lá cờ, ròng rọc fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| H | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 4 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 5 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 6 | Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,592 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| I | Hồ nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm Cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 , có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,992 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 , có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,882 | m2 |
| J | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| K | Thiết bị cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van thau đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 34-27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu ren đk 21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 27-21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi rửa cầm tay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | Thoát nước bẩn | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co lợi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60-114mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 60-34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Thoát phân | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sơng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 114-60mm bằng măng sơng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | Điện chiếu sáng nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt atomat 2 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt atomat 2 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt atomat 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt atomat 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt atomat 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Đèn lon ốp trần bóng compack 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Hh quang 1 bóng 1,2m 220v - 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Hh quang 1 bóng 0,6m 220v - 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp sắt âm tường S157R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | hộp |
| 10 | Lắp công tắc 1 chiều S30/1/2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 11 | Lắp công tắc 2 chiều S30M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp ổ cắm đôi 3 chiều S18UE2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dân điện đồng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dân điện đồng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.396 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dân điện đồng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.874 | m |
| 18 | Lắp ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 19 | Lắp ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740 | m |
| 20 | Mặt từ 1 đến 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 21 | Mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 22 | Vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bịt |
| 23 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 24 | Tắc kê mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bịt |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 27 | Lắp quạt trần + điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2" (SP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 30 | Cọc đất + ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 31 | Dây đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi