Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200531005-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200510706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 14:19:00 đến ngày 2020-05-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,404,732,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 100m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,518 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,063 100m2
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 100m
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,597 100m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,356 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,038 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,273 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,871 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,034 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,569 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,845 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,239 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,828 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,153 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,052 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,876 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,834 100m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Xây tường gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 ( gạch nung ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,882 m3
29 Xây tường gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm,vữa XM mác 75( gạch nung ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 m3
30 Xây tường gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm,vữa XM mác 75( gạch nung ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 ( gạch thẻ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,763 m3
32 Xây tường gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 ( gạch nung ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,509 m3
33 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,669 m3
34 Xây tường gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 ( gạch nung ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,778 m3
36 Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,865 m3
37 Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm , vữa XM mác 75 ( gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,862 m3
38 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 , vữa XM mác 75 lầu ( gạch không nung ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,344 m3
39 Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch nung ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,985 m3
40 Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch nung ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,775 m3
41 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch nung ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
42 Lát nền, sàn gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,43 m2
43 Lát nền, sàn, gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,04 m2
44 Lát nền, sàn, gạch 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,045 m2
46 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,442 m2
47 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,726 m2
48 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,516 m2
49 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,241 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,58 m2
51 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,59 m2
52 Trát đá rửa ram dốc vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,06 m2
53 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m2
54 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
55 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,558 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,558 tấn
58 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
59 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,75 m2
60 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,915 100m2
61 Làm trần Prima khung nhôm nổi dày 4,5 ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,19 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,662 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,038 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,892 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.641,733 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 , có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,976 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 , có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,34 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 , có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,967 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 , có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,56 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 , có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,611 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 , có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,928 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 , có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,22 m2
73 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,631 m2
74 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,704 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,9 m
76 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2 m
77 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,199 m2
78 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,399 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,199 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.628,773 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,018 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,93 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,574 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.252,791 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,93 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,574 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,89 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,24 m2
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 tấn
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,332 tấn
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,953 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,443 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,168 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,336 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,798 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,567 tấn
B Chống sét nhà làm việc
1 Lắp đặt kim thu sét INTERCEPTOR, R=48m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cọc tiếp đất thép mạ đồng fi 16 - L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
3 Dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Lắp đặt hộp đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Móc đỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
6 Gia công hàn cọc đất (hàn hoá nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
7 Hoá chất làm giảm điện trở đất, (11,34kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bao
8 Lắp đặt hộp kiểm tra bằng PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
10 Lắp đặt ống PVC luồn cáp D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
11 Dây chằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
12 Tăng đưa cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
14 Đế thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
C Thoát nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
D Thoát nước ngoài nhà
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,421 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
5 Nối ống bê tông bằng gạch thẻ 4*8*18 đường kính 200mm (gạch nung ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 mối nối
6 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 đoạn ống
E Hố ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
5 Xây tường gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm,vữa XM mác 75 ( gạch nung ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,689 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,329 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
F Sân đường
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,08 m3
2 Xoa phẳng mặt , lăn nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 926 m2
3 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,26 100m2
4 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,733 10m
G Cột cờ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,489 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 4x8x18 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,95 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
13 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,336 m
14 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
15 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,522 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,07 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,07 m2
18 Rải ni long kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
21 Láp đặt quả cầu Inox fi 76, bu long mạ kẽm f20, dây cờ, lá cờ, ròng rọc fi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
H Hầm tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
4 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m3
5 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 m3
6 Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
9 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 m3
14 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,592 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
I Hồ nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm Cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 , có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,992 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 , có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,882 m2
J Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m
2 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Lắp đặt Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
K Thiết bị cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m
3 Lắp đặt ống nhựa đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt van thau đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt co nhựa PVC đk 34-27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt đầu ren đk 21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC đk 27-21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi rửa cầm tay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
L Thoát nước bẩn
1 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
4 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt co lợi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60-114mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 60-34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M Thoát phân
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
2 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sơng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 114-60mm bằng măng sơng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt van mặt bích đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
N Điện chiếu sáng nhà làm việc
1 Lắp đặt atomat 2 cực 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt atomat 2 cực 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt atomat 2 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đặt atomat 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt atomat 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Đèn lon ốp trần bóng compack 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
7 Lắp đặt đèn Hh quang 1 bóng 1,2m 220v - 40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
8 Lắp đặt đèn Hh quang 1 bóng 0,6m 220v - 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
9 Lắp đặt hộp sắt âm tường S157R Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 hộp
10 Lắp công tắc 1 chiều S30/1/2M Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
11 Lắp công tắc 2 chiều S30M Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp ổ cắm đôi 3 chiều S18UE2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
13 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 m
14 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 722 m
15 Lắp đặt dây dân điện đồng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.228 m
16 Lắp đặt dây dân điện đồng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.396 m
17 Lắp đặt dây dân điện đồng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.874 m
18 Lắp ống nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
19 Lắp ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.740 m
20 Mặt từ 1 đến 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
21 Mặt viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
22 Vis các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bịt
23 Băng keo điện loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
24 Tắc kê mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bịt
25 Lắp đặt tủ điện 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
26 Lắp đặt tủ điện 8 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
27 Lắp quạt trần + điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
28 Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 hộp
29 Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2" (SP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 hộp
30 Cọc đất + ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
31 Dây đồng trần 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->