Gói thầu: Thi công xây dựng và hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200541663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 15:52:00 đến ngày 2020-05-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,540,623,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,637 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 133,046 | 100M |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,68 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 12,68 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,341 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,212 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,969 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,297 | 100M2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,384 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,141 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,666 | Tấn |
| 14 | Rải tấm ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,415 | 100M2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,904 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | Tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,89 | 100M2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,314 | M3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,397 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,748 | Tấn |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3,794 | 100M2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,94 | M3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,262 | Tấn |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,687 | 100M2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,416 | M3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | Tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2,21 | 100M2 |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,372 | M3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,228 | Tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,356 | 100M2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,488 | M3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,594 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,237 | Tấn |
| 36 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 20,516 | M3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,156 | M3 |
| 38 | Rải tấm ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100M2 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,761 | M3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | Tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,825 | M3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,847 | M3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,022 | M2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,254 | M2 |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,674 | M3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 220,925 | M2 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,11 | M3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,05 | M3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,818 | M3 |
| 52 | SX Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | M2 |
| 53 | SX Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44,2 | M2 |
| 54 | SX Lắp dựng cửa đi bằng gỗ căm xe | Theo hồ sơ thiết kế | 26,025 | M2 |
| 55 | SX Lắp dựng cửa sổ bằng gỗ căm xe, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,488 | M2 |
| 56 | SX Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 31,2 | M2 |
| 57 | SX Lắp đặt ổ khóa cửa (tay nắm tròn) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 58 | SX Lắp đặt ổ khóa cửa (tay nắm gạt ngang) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 775,952 | M2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.005,8 | M2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 252,975 | M2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,92 | M2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 335,66 | M2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 635,12 | Mét |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,352 | M2 |
| 66 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 45,352 | M2 |
| 67 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,75 | M2 |
| 68 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 182,15 | M2 |
| 69 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 247 | M2 |
| 70 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,406 | M2 |
| 71 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | M2 |
| 72 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 247,3 | M2 |
| 73 | Gạch ốp viền tường, kích thước 100x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,55 | M2 |
| 74 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,28 | M2 |
| 75 | Làm trần thạch cao, đóng giật cấp, khung xương chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 202,375 | M2 |
| 76 | Làm trần bằng tấm nhựa cao cấp 60x60cm, khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 277,44 | M2 |
| 77 | CCLD chỉ thạch cao 3cm trang trí tường, trần nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 121 | M |
| 78 | CCLD chỉ thạch cao 5cm trang trí góc tường, trần nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | M |
| 79 | CCLD giấy dán tường Hàn Quốc | Theo hồ sơ thiết kế | 49,5 | M2 |
| 80 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 846,536 | M2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 856,42 | M2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 413,596 | M2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 3 nước: 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.122,596 | M2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 3 nước: 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 944,456 | M2 |
| 85 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,179 | Tấn |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,179 | Tấn |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,548 | Tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,548 | Tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 549,097 | M2 |
| 90 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,018 | 100M2 |
| 91 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt MCP tổng 2P-63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt CP 2P-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 94 | Lắp đèn led 1,2m, treo trần 18Wx2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 95 | Lắp đèn led 1,2m, treo trần 18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 96 | Lắp đèn led sát trần D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led khối tròn 15W | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn ngủ treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 99 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Cái |
| 100 | Lắp công tắc điện đơn 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | Cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần đảo + dimer | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 103 | Lắp cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 104 | Lắp mặt nạ đôi dùng cho 6 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 105 | Lắp mặt nạ đôi dùng cho 4 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 106 | Lắp mặt nạ đơn dùng cho 3 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 107 | Lắp mặt nạ đơn dùng cho CB | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 108 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 109 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 110 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Mét |
| 111 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | Mét |
| 112 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.510 | Mét |
| 113 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.750 | Mét |
| 115 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường 2HP tiết kiệm điện | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Máy |
| 116 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 117 | Phụ kiện giá treo + ống đồng thi công máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 118 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Mét |
| 119 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | Mét |
| 120 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | Mét |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | Mét |
| 122 | Lắp đặt CB tép 2P-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 123 | Lắp mặt nạ đơn dùng cho CB | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 124 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 127 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 128 | Lắp đặt giá treo khăn + áo | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 131 | Lắp đặt lavapo âm bàn đá + vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 2 vòi 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100M |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100M |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 139 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100M |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100M |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100M |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100M |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100M |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 154 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy: bộ nâng nguồn báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy: đèn chỉ thị khu vực | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | Mét |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo cháy: bình bột ABC-MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bình |
| 9 | Lắp bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt linh kiện báo cháy: phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt linh kiện báo cháy: Tủ chữa cháy trong nhà + van + vòi + lăng phun | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100M |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,545 | 100M3 |
| 2 | Rải tấm ni lông lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 2,725 | 100M2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,0749 | M3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7024 | M3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2872 | 100M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3646 | M3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3646 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1215 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2147 | Tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4896 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 133,62 | M2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,22 | M2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI MỌT | |||
| 1 | Hàng rào phòng mối bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6 | M3 |
| 2 | Hàng rào phòng mối bên trong | Theo hồ sơ thiết kế | 11,628 | M3 |
| 3 | Xử lý thuốc mặt nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 197,6 | M2 |
| 4 | Phun xử lý tường tầng trệt cao 1,5 m | Theo hồ sơ thiết kế | 144,3 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi