Gói thầu: Thi công xây dựng và hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200541663-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200541628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 15:52:00 đến ngày 2020-05-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,540,623,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,637 100M3
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 133,046 100M
3 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Theo hồ sơ thiết kế 12,68 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 12,68 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,341 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,92 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,212 Tấn
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 33,969 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 2,297 100M2
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 10,384 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,334 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,141 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 1,666 Tấn
14 Rải tấm ni lông lót Theo hồ sơ thiết kế 0,415 100M2
15 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,904 M3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,294 Tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,89 100M2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 18,314 M3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,397 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế 2,748 Tấn
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 3,794 100M2
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 37,94 M3
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 1,536 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 1,262 Tấn
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,687 100M2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,416 M3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,069 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,308 Tấn
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 2,21 100M2
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 20,372 M3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 1,228 Tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 3,356 100M2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 21,488 M3
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,594 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế 3,237 Tấn
36 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 20,516 M3
37 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 3,156 M3
38 Rải tấm ni lông lót Theo hồ sơ thiết kế 0,158 100M2
39 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,761 M3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,171 100M2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,011 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,183 Tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,825 M3
44 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,847 M3
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 23,022 M2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,254 M2
47 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,674 M3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 220,925 M2
49 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,11 M3
50 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 48,05 M3
51 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,818 M3
52 SX Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 9,9 M2
53 SX Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 44,2 M2
54 SX Lắp dựng cửa đi bằng gỗ căm xe Theo hồ sơ thiết kế 26,025 M2
55 SX Lắp dựng cửa sổ bằng gỗ căm xe, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 16,488 M2
56 SX Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 31,2 M2
57 SX Lắp đặt ổ khóa cửa (tay nắm tròn) Theo hồ sơ thiết kế 5 Bộ
58 SX Lắp đặt ổ khóa cửa (tay nắm gạt ngang) Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 775,952 M2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.005,8 M2
61 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 252,975 M2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 97,92 M2
63 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 335,66 M2
64 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 635,12 Mét
65 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 45,352 M2
66 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 45,352 M2
67 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 18,75 M2
68 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 182,15 M2
69 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 247 M2
70 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 70,406 M2
71 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế 3,3 M2
72 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 247,3 M2
73 Gạch ốp viền tường, kích thước 100x300mm Theo hồ sơ thiết kế 13,55 M2
74 Ốp chân tường bằng đá chẻ Theo hồ sơ thiết kế 21,28 M2
75 Làm trần thạch cao, đóng giật cấp, khung xương chìm Theo hồ sơ thiết kế 202,375 M2
76 Làm trần bằng tấm nhựa cao cấp 60x60cm, khung xương nổi Theo hồ sơ thiết kế 277,44 M2
77 CCLD chỉ thạch cao 3cm trang trí tường, trần nhà Theo hồ sơ thiết kế 121 M
78 CCLD chỉ thạch cao 5cm trang trí góc tường, trần nhà Theo hồ sơ thiết kế 116 M
79 CCLD giấy dán tường Hàn Quốc Theo hồ sơ thiết kế 49,5 M2
80 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 846,536 M2
81 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 856,42 M2
82 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 413,596 M2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 3 nước: 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.122,596 M2
84 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 3 nước: 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 944,456 M2
85 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m Theo hồ sơ thiết kế 2,179 Tấn
86 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế 2,179 Tấn
87 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 5,548 Tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 5,548 Tấn
89 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 549,097 M2
90 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 5,018 100M2
91 Lắp đặt tủ điện tổng Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
92 Lắp đặt MCP tổng 2P-63A Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
93 Lắp đặt CP 2P-25A Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
94 Lắp đèn led 1,2m, treo trần 18Wx2 Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
95 Lắp đèn led 1,2m, treo trần 18Wx1 Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
96 Lắp đèn led sát trần D300 Theo hồ sơ thiết kế 13 Bộ
97 Lắp đặt đèn led khối tròn 15W Theo hồ sơ thiết kế 30 Bộ
98 Lắp đặt đèn ngủ treo tường Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
99 Lắp ổ cắm điện loại đơn 16A-220V Theo hồ sơ thiết kế 25 Cái
100 Lắp công tắc điện đơn 16A-220V Theo hồ sơ thiết kế 68 Cái
101 Lắp đặt quạt trần đảo + dimer Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
102 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
103 Lắp cầu chì 10A Theo hồ sơ thiết kế 21 Cái
104 Lắp mặt nạ đôi dùng cho 6 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
105 Lắp mặt nạ đôi dùng cho 4 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
106 Lắp mặt nạ đơn dùng cho 3 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
107 Lắp mặt nạ đơn dùng cho CB Theo hồ sơ thiết kế 11 Cái
108 Lắp đặt đế đôi âm tường Theo hồ sơ thiết kế 26 Cái
109 Lắp đặt đế đơn âm tường Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
110 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 Mét
111 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 160 Mét
112 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.510 Mét
113 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 Mét
114 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm Theo hồ sơ thiết kế 1.750 Mét
115 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường 2HP tiết kiệm điện Theo hồ sơ thiết kế 9 Máy
116 Lắp đặt quạt thông gió trên tường D300 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
117 Phụ kiện giá treo + ống đồng thi công máy lạnh Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
118 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 Mét
119 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 144 Mét
120 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 150 Mét
121 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16 Theo hồ sơ thiết kế 300 Mét
122 Lắp đặt CB tép 2P-25A Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
123 Lắp mặt nạ đơn dùng cho CB Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
124 Lắp đặt đế đơn âm tường Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
125 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế 5 Bộ
126 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
127 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
128 Lắp đặt giá treo khăn + áo Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
129 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
130 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
131 Lắp đặt lavapo âm bàn đá + vòi Theo hồ sơ thiết kế 5 Bộ
132 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo hồ sơ thiết kế 5 Bộ
133 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 2 vòi 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 5 Bộ
134 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
135 Lắp đặt van khóa D27 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100M
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100M
138 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
139 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
140 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
141 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 30 Cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100M
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100M
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100M
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100M
146 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
147 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
148 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
149 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 13 Cái
150 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
151 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 1,12 100M
153 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
154 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
C HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt linh kiện báo cháy: bộ nâng nguồn báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
2 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 0,2 5 chuông
4 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 5 đèn
5 Lắp đặt đèn báo cháy: đèn chỉ thị khu vực Theo hồ sơ thiết kế 1,6 5 đèn
6 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 450 Mét
7 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16 Theo hồ sơ thiết kế 450 Mét
8 Lắp đặt linh kiện báo cháy: bình bột ABC-MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế 6 Bình
9 Lắp bảng tiêu lệnh nội quy PCCC Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
10 Lắp đặt linh kiện báo cháy: phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
11 Lắp đặt linh kiện báo cháy: Tủ chữa cháy trong nhà + van + vòi + lăng phun Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100M
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,545 100M3
2 Rải tấm ni lông lót nền Theo hồ sơ thiết kế 2,725 100M2
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 19,0749 M3
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,7024 M3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,2872 100M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,3646 M3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,3646 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,1215 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2147 Tấn
10 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,4896 M3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 133,62 M2
12 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,22 M2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 67 Cái
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI MỌT
1 Hàng rào phòng mối bên ngoài Theo hồ sơ thiết kế 18,6 M3
2 Hàng rào phòng mối bên trong Theo hồ sơ thiết kế 11,628 M3
3 Xử lý thuốc mặt nền công trình Theo hồ sơ thiết kế 197,6 M2
4 Phun xử lý tường tầng trệt cao 1,5 m Theo hồ sơ thiết kế 144,3 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->