Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200539994-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200539970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Quang Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 15:43:00 đến ngày 2020-05-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,414,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2848 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
3 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8345 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9153 tấn
5 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,0375 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3589 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1147 m3
9 Phá dỡ nền lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8218 m2
10 Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
11 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2954 100m3
B XÂY DỰNG MỚI NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3123 100m3
2 SXLD ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2905 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0402 m3
4 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8221 m3
5 SXLD ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4865 100m2
6 SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 tấn
7 SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7429 tấn
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1458 m3
9 SXLD ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,211 100m2
10 SXLD cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
11 SXLD cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6352 tấn
12 Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,11 m3
13 SXLD ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9748 100m2
14 SXLD cốt thép cột, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1432 tấn
15 SXLD cốt thép cột, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0274 tấn
16 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,932 m3
17 SXLD ván khuôn dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2429 100m2
18 SXLD cốt thép dầm mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 tấn
19 SXLD cốt thép dầm mái, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9635 tấn
20 Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,809 m3
21 SXLD ván khuôn sàn mái + sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2153 100m2
22 SXLD cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0084 tấn
23 Bê tông sàn mái+sê nô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,962 m3
24 Xây gạch tường thẳng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8624 m3
25 Xây gạch bậc tam cấp gạch Tuynel 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9005 m3
26 Xây bậc lên sân khấu gạch Tuynel 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
27 Xây bệ để loa gạch Tuynel 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
28 Xây gạch Tuynel ốp nảy trụ hiện 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4006 m3
29 Xây tường chắn mái gạch Tuynel 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 m3
30 Xây tường thu hồi gạch Tuynel 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
31 SXLD ván khuôn giằng thu hồi mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 100m2
32 SXLD cốt thép giằng thu hồi mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
33 SXLD cốt thép giằng thu hồi mái, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1406 tấn
34 Bê tông giằng thu hồi mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 m3
35 SXLD ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
36 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0694 tấn
37 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1237 tấn
38 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,402 m3
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,41 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,042 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,955 m2
42 Trát dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
43 Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,272 m2
44 Trát sê nô, ô văng, tường chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,58 m2
45 Láng sê nô, mái hiên tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,97 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,97 m2
47 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6779 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6779 tấn
49 SXLD giằng chống bão thép dẹt 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,95 kg
50 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6749 100m2
51 Ốp gạch vào tường trang trí, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,05 m2
52 Ốp chân tường, gạch 120x500mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m2
53 Đắp đất nền nhà K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4428 100m3
54 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3195 m3
55 Lát nền nhà bằng gạch 600x600mm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,195 m2
56 Lát đá granite bậc tam cấp, bậc lên sân khấu vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9 m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,042 m2
58 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,41 m2
59 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,955 m2
60 Sơn cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,272 m2
61 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
62 Sơn sê nô, ô văng, tường chắn mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,58 m2
63 Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,248 1m2
66 SXLD cửa đi khuôn thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,328 m2
67 SXLD cửa sổ khuôn thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mm - Cửa sổ S1 (bao gồm đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
68 SX ô kính cố định khuôn thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
69 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
70 Gia công kim thu sét, thép D18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Lắp đặt kim thu sét, thép D18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
72 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
73 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
74 Đóng cọc tiếp địa V63x63x3 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
75 Lắp đặt quả sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
76 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
77 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
78 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Quạt trần L=1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Lắp đặt Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
82 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
83 Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 50 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
87 Lắp đặt ống ống ghen D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
88 Lắp đặt phễu thu nước mái D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
89 Lắp đặt chếch nhựa 135 độ D90mm 22 cái
90 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
91 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
92 Lắp đặt kẹp đỡ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 100m3
2 SXLD ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5696 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7976 m3
5 SXLD ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 100m2
6 SXLD cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 tấn
7 SXLD cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
8 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3008 m3
9 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 100m3
10 Bê tông lót đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6043 m3
11 Xây gạch Tuynel 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9728 m3
12 Xây gạch Tuynel 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6824 m3
13 SXLD ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 100m2
14 SXLD cốt thép dầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0965 tấn
15 SXLD cốt thép dầm, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
16 Bê tông dầm nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7956 m3
17 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
18 SXLD cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 tấn
19 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 m3
20 Xây gạch bờ chắn mái gạch Tuynel 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1839 m3
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,604 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,978 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,532 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,443 m2
25 Ốp tường nhà WC gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,936 m2
26 Lát nền nhà WC bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,043 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,114 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,443 m2
29 SXLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
30 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt phễu thu sàn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
36 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
38 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đặt tê nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PVC D76-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt tê nhựa D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PVC D90-76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
49 Lắp đặt ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt cút PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt van ren D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt tê D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt cút D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt cút D25-20 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
60 Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
63 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1043 100m3
64 SXLD ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m2
65 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 m3
66 SXLD ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m2
67 SXLD cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
68 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 m3
69 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7198 m3
70 Trát tường trong bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3176 m2
71 Láng đáy bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6103 m2
72 SXLD ván khuôn tấm đan bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 100m2
73 SXLD cốt thép tấm đan bể, thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 tấn
74 Bê tông tấm đan bể, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6028 m3
75 Lắp dựng tấm đan bể, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp dựng tấm đan bể, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3224 100m3
2 SXLD ván khuôn lót móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 m3
4 Xây rãnh thoát nước gạch Tuynel 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m3
5 SXLD ván khuôn mũ mố rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
6 SXLD cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
7 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
8 Trát tường trong rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m2
9 Láng đáy rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
10 SXLD ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2964 100m2
11 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
13 Lắp dựng tấm đan trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->