Gói thầu: Gói thầu số 03- Xây dựng công trình: Chỉnh trang khu dân cư đô thị tại tổ 4, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200542061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiến trúc Quy hoạch tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03- Xây dựng công trình: Chỉnh trang khu dân cư đô thị tại tổ 4, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 15:25:00 đến ngày 2020-05-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,011,866,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí khác | |||
| 1 | Thuế, phí tài nguyên môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| C | SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất , đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 19,096 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , phạm vi <=1000m, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 19,096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km , đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 19,096 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 239,732 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 239,732 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 239,732 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 151,893 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 76,384 | 100m3 |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 43,033 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,1763 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,3554 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,6001 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 1,6001 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 59,24 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 54,74 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 32,59 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,9331 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,1364 | 100m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 12 | Ống nhựa PCV63mm | Chương V. E-HSMT | 34,84 | m |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V. E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 9,735 | m3 |
| 15 | Đào nền đường làm mới , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,8762 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V. E-HSMT | 3,2139 | 100m3 |
| E | RÃNH DỌC + BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 34,9698 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,6443 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 3,1957 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 17,6018 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 12,5023 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 135,449 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 1,7756 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. E-HSMT | 5,8821 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 5,6548 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1274 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 64,461 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 143,26 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. E-HSMT | 386 | cái |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | Chương V. E-HSMT | 668 | m |
| F | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 22,1387 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,9925 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,9838 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 9,385 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,9884 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0696 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 2,1932 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 0,4971 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 61,7929 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 14,448 | m3 |
| 12 | Bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 41,3171 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 10,851 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,992 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 54,18 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Chương V. E-HSMT | 5,9688 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,3318 | tấn |
| 19 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Chương V. E-HSMT | 129 | ống cống |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 2,835 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Chương V. E-HSMT | 129 | cấu kiện |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 16,62 | m3 |
| G | CHI PHÍ DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN 35KV | |||
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35kV | |||
| I | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 24m NPC.I-24-190-13 | |||
| 1 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 24m NPC.I-24-190-13 | Chương V. E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V. E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V. E-HSMT | 4 | 1 mối nối |
| J | Móng cột MTK-24 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 35 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 28,4 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| K | Móng néo MN20-5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 6 | Chi tiết mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 51,1 | kg |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| L | Tiếp địa RC-4 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V. E-HSMT | 0,0426 | 100kg |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V. E-HSMT | 68,64 | kg |
| 6 | Dây nối D14 | Chương V. E-HSMT | 42,56 | kg |
| 7 | Chi tiết mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 0,42 | kg |
| M | Xà néo XNĐL-35N | |||
| 1 | Vật liệu làm xà | Chương V. E-HSMT | 184,31 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| N | Xà néo XNĐL-35D | |||
| 1 | Vật liệu làm xà | Chương V. E-HSMT | 661,8 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| O | Giằng cột kép GCK | |||
| 1 | Thép làm giằng | Chương V. E-HSMT | 107,18 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| P | Cổ dề dây néo | |||
| 1 | Thép làm cổ dề | Chương V. E-HSMT | 29,76 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| Q | Dây néo TK70 | |||
| 1 | Dây néo TK 70-24 | Chương V. E-HSMT | 31,98 | kg |
| 2 | Chi tiết mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 33,48 | kg |
| 3 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| R | Sứ đứng 35kV | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Chương V. E-HSMT | 9 | quả |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V. E-HSMT | 0,9 | 10 sứ |
| S | Sứ chuỗi néo đơn thủy tinh | |||
| 1 | Sứ chuỗi thủy tinh | Chương V. E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=30m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | Chương V. E-HSMT | 15 | 1 chuỗi sứ |
| T | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE | Chương V. E-HSMT | 380,07 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 | Chương V. E-HSMT | 0,369 | 1km/1 dây |
| U | Chống rung | |||
| 1 | Chống rung | Chương V. E-HSMT | 1 | quả |
| 2 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 30m | Chương V. E-HSMT | 1 | quả |
| 3 | Cặp cáp 150 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Dây định hình phi kim loại cho dây AC70/11-XLPE2,5/HDPE | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Giáp níu phi kim | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Dây chống sét TK70 | Chương V. E-HSMT | 123 | m |
| 7 | Đầu cốt thẻ bài | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| V | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 1km dây |
| W | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Chương V. E-HSMT | 45 | bát |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V. E-HSMT | 1 | sợi |
| X | CHI PHÍ ĐÓNG CẮT ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí đóng cắt điện | Chương V. E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi