Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200539332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-17 08:07:00 đến ngày 2020-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,550,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Sửa chữa cầu Xóm Ro Km45+878 QL9 | |||
| C | Phá dỡ các bộ phận cầu cũ | |||
| 1 | Cắt lớp BTN dày 4 cm | Chương V/Phần II | 45 | m |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTN dày 4 cm | Chương V/Phần II | 360 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Chương V/Phần II | 58,79 | m3 |
| 4 | Cắt lớp BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 61,4 | m |
| 5 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 276,29 | m2 |
| 6 | Đào lớp móng mặt đường đầu cầu | Chương V/Phần II | 3,46 | m3 |
| D | Mặt cầu | |||
| 1 | Lớp chống thấm | Chương V/Phần II | 324 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 615,6 | m2 |
| 3 | Tạo mui luyện bằng BTNC 19 dày TB 4,5 cm | Chương V/Phần II | 307,8 | m2 |
| 4 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Chương V/Phần II | 307,8 | m2 |
| E | Khe co giãn | |||
| 1 | Đục tạo nhám bề mặt | Chương V/Phần II | 25,2 | m2 |
| 2 | Quét keo Epoxy dính bám BT cũ - mới | Chương V/Phần II | 25,2 | m2 |
| 3 | Bê tông vữa tự đầm SCC 40Mpa | Chương V/Phần II | 1,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 1,3 | m2 |
| 5 | SX và lắp đặt Khe co giãn FEBA rộng 65cm, dày 7cm | Chương V/Phần II | 36 | m |
| F | Gờ chắn | |||
| 1 | Cốt thép D<10 | Chương V/Phần II | 7.247,45 | kg |
| 2 | Cốt thép 10>D>18 | Chương V/Phần II | 960,16 | kg |
| 3 | Khoan lỗ BT D12, sâu 10cm | Chương V/Phần II | 1.956 | Lỗ |
| 4 | Bơm keo Epoxy | Chương V/Phần II | 10,14 | Lít |
| 5 | Bê tông vữa tự đầm SCC 40Mpa | Chương V/Phần II | 25,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 122,13 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D90 dày 1,4mm | Chương V/Phần II | 97,8 | m |
| G | Lan can | |||
| 1 | Lan can tay vịn cầu cầu Xóm Ro | Chương V/Phần II | 1 | Tbộ |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu | Chương V/Phần II | 1 | Tbộ |
| H | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | SX, Lắp đặt ống thép mạ kẽm D90 | Chương V/Phần II | 14,4 | m |
| 2 | Nắp chắn rác bằng gang | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 3 | SX thép hình | Chương V/Phần II | 565,2 | kg |
| 4 | LĐ thép hình, thép bản các loại | Chương V/Phần II | 565,2 | kg |
| 5 | Khoan lỗ BT D100, dày 10cm | Chương V/Phần II | 12 | Lỗ |
| 6 | Trám vá vữa không co ngót, cường độ cao | Chương V/Phần II | 0,02 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bulong M12x40 | Chương V/Phần II | 48 | Bộ |
| 8 | Khoan tạo lỗ | Chương V/Phần II | 48 | Lỗ |
| 9 | Lắp đặt vít nở D10 | Chương V/Phần II | 48 | bộ |
| I | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Xây gạch chỉ VXM M100 | Chương V/Phần II | 2,96 | m3 |
| 2 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 33,16 | m2 |
| J | Sửa chữa đường đầu cầu | |||
| 1 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 3,46 | m3 |
| 2 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 276,3 | m2 |
| 3 | Rải BTNC 19 dày TB 4 cm | Chương V/Phần II | 276,3 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 276,3 | m2 |
| 5 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Chương V/Phần II | 276,3 | m2 |
| K | Sửa chữa lề đường đầu cầu | |||
| 1 | BTXM lề M200 | Chương V/Phần II | 4,88 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 1,63 | m3 |
| 3 | Lớp bạt lót | Chương V/Phần II | 32,5 | m2 |
| L | Hoàn trả vạch sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chương V/Phần II | 34,29 | m2 |
| M | Di dời hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dờ hộ lan | Chương V/Phần II | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt hộ lan | Chương V/Phần II | 24 | m |
| 3 | Đào móng cột đất cấp 2 bằng TC | Chương V/Phần II | 2,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ BT bằng thủ công | Chương V/Phần II | 2,3 | m3 |
| 5 | Mắt phản quang | Chương V/Phần II | 24 | cái |
| 6 | Bu lông M19 liên kết cột L=180mm | Chương V/Phần II | 24 | cái |
| 7 | Bu lông M16 liên kết cột L=35mm | Chương V/Phần II | 96 | cái |
| 8 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 2,3 | m3 |
| N | Cầu Diên Đồng Km43+818, QL9 | |||
| O | Phá dỡ các bộ phận cầu cũ | |||
| 1 | Cắt lớp BTN dày 8 cm | Chương V/Phần II | 24 | m |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTN dày 8 cm | Chương V/Phần II | 2,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Chương V/Phần II | 21,29 | m3 |
| 4 | Đào lớp móng mặt đường đầu cầu | Chương V/Phần II | 4,93 | m3 |
| P | Mặt cầu | |||
| 1 | Lớp chống thấm | Chương V/Phần II | 13,68 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 13,68 | m2 |
| 3 | Rải BTNC 19 dày 8 cm | Chương V/Phần II | 13,68 | m2 |
| Q | Khe co giãn | |||
| 1 | Cắt lớp BTN dày 11 cm | Chương V/Phần II | 32 | m |
| 2 | Cào bóc lớp BTN dày 8-14cm | Chương V/Phần II | 2,82 | m3 |
| 3 | Đục tạo nhám bề mặt | Chương V/Phần II | 14,4 | m2 |
| 4 | Quét keo Epoxy dính bám BT cũ - mới | Chương V/Phần II | 14,4 | m2 |
| 5 | Bê tông vữa tự đầm SCC 40Mpa | Chương V/Phần II | 0,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 2,43 | m2 |
| 7 | SX và lắp đặt Khe co giãn FEBA rộng 65cm, dày 7cm | Chương V/Phần II | 18 | m |
| R | Gờ chắn | |||
| 1 | Cốt thép D<10 | Chương V/Phần II | 1.774,3 | kg |
| 2 | Cốt thép 10>D>18 | Chương V/Phần II | 590,09 | kg |
| 3 | Khoan lỗ BT D12, sâu 10cm | Chương V/Phần II | 1.216 | Lỗ |
| 4 | Bơm keo Epoxy | Chương V/Phần II | 6,3 | Lít |
| 5 | Bê tông vữa tự đầm SCC 40Mpa | Chương V/Phần II | 21,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 75,66 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D90 dày 1,4mm | Chương V/Phần II | 60,8 | m |
| S | Lan can | |||
| 1 | Lan can tay vịn cầu cầu Diên Đồng | Chương V/Phần II | 1 | Tbộ |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu Diên Đồng | Chương V/Phần II | 1 | Tbộ |
| T | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | SX, Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100/90 | Chương V/Phần II | 4,8 | m |
| 2 | Nắp chắn rác bằng gang | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 3 | SX thép hình | Chương V/Phần II | 188,4 | kg |
| 4 | LĐ thép hình, thép bản các loại | Chương V/Phần II | 188,4 | kg |
| 5 | Khoan lỗ BT D100, dày 10cm | Chương V/Phần II | 4 | Lỗ |
| 6 | Trám vá vữa không co ngót, cường độ cao | Chương V/Phần II | 0,01 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bulong M12x40 | Chương V/Phần II | 16 | Bộ |
| 8 | Khoan tạo lỗ | Chương V/Phần II | 16 | Lỗ |
| 9 | Lắp đặt vít nở D10 | Chương V/Phần II | 16 | bộ |
| U | Sửa chữa đường hai đầu | |||
| 1 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 4,93 | m3 |
| 2 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 22,08 | m2 |
| 3 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Chương V/Phần II | 22,08 | m2 |
| V | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Xây gạch chỉ VXM M100 | Chương V/Phần II | 8,69 | m3 |
| 2 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 92,41 | m2 |
| W | Sửa chữa lề đường đầu cầu | |||
| 1 | BTXM lề M200 | Chương V/Phần II | 4,88 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 1,63 | m3 |
| 3 | Lớp bạt lót | Chương V/Phần II | 32,5 | m2 |
| X | Hoàn trả các vạch sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chương V/Phần II | 13,5 | m2 |
| Y | Di dời hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dờ hộ lan | Chương V/Phần II | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt hộ lan | Chương V/Phần II | 24 | m |
| 3 | Đào móng cột đất cấp 2 bằng TC | Chương V/Phần II | 2,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ BT bằng thủ công | Chương V/Phần II | 2,3 | m3 |
| 5 | Mắt phản quang | Chương V/Phần II | 24 | cái |
| 6 | Bu lông M19 liên kết cột L=180mm | Chương V/Phần II | 24 | cái |
| 7 | Bu lông M16 liên kết cột L=35mm | Chương V/Phần II | 96 | cái |
| 8 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 2,3 | m3 |
| Z | Cầu Ba Ngào Km43+889, QL9 | |||
| AA | Phá dỡ các bộ phận cầu cũ | |||
| 1 | Cắt lớp BTN dày 8 cm | Chương V/Phần II | 24 | m |
| 2 | Phá dỡ BT bằng thủ công | Chương V/Phần II | 0,41 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Chương V/Phần II | 21,29 | m3 |
| 4 | Đào lớp móng mặt đường đầu cầu | Chương V/Phần II | 4,93 | m3 |
| AB | Mặt cầu | |||
| 1 | Lớp chống thấm | Chương V/Phần II | 13,68 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 13,68 | m2 |
| 3 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Chương V/Phần II | 13,68 | m2 |
| AC | Khe co giãn | |||
| 1 | Cắt lớp BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 32 | m |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 25,57 | m2 |
| 3 | Phá dỡ BT bằng thủ công | Chương V/Phần II | 1,22 | m3 |
| 4 | Đục tạo nhám bề mặt | Chương V/Phần II | 14,4 | m2 |
| 5 | Quét keo Epoxy dính bám BT cũ - mới | Chương V/Phần II | 14,4 | m2 |
| 6 | Bê tông vữa tự đầm SCC 40Mpa | Chương V/Phần II | 1,37 | m3 |
| 7 | Cốt thép D<10 | Chương V/Phần II | 119,52 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 5,13 | m2 |
| 9 | Khe co giãn FEBA rộng 65cm, dày7cm đã bao gồm công lắp đặt | Chương V/Phần II | 18 | m |
| AD | Gờ chắn | |||
| 1 | Cốt thép D<10 | Chương V/Phần II | 3.199,39 | kg |
| 2 | Cốt thép 10>D>18 | Chương V/Phần II | 547,56 | kg |
| 3 | Khoan lỗ BT D12, sâu 10cm | Chương V/Phần II | 1.128 | Lỗ |
| 4 | Bơm keo Epoxy | Chương V/Phần II | 5,85 | Lít |
| 5 | Bê tông vữa tự đầm SCC 40Mpa | Chương V/Phần II | 20,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 70,76 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D90 dày 1,4mm | Chương V/Phần II | 56,4 | m |
| AE | Lan can | |||
| 1 | Lan can tay vịn cầu cầu Ba Ngào | Chương V/Phần II | 1 | Tbộ |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu Ba Ngào | Chương V/Phần II | 1 | Tbộ |
| AF | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | SX, Lắp đặt ống thép mạ kẽm D90 | Chương V/Phần II | 4,8 | m |
| 2 | Nắp chắn rác bằng gang | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 3 | SX thép hình | Chương V/Phần II | 188,4 | kg |
| 4 | LĐ thép hình, thép bản các loại | Chương V/Phần II | 188,4 | kg |
| 5 | Khoan lỗ BT D100, dày 10cm | Chương V/Phần II | 4 | Lỗ |
| 6 | Trám vá vữa không co ngót, cường độ cao | Chương V/Phần II | 0,01 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bulong M12x40 | Chương V/Phần II | 16 | Bộ |
| 8 | Khoan tạo lỗ | Chương V/Phần II | 16 | Lỗ |
| 9 | Lắp đặt vít nở D10 | Chương V/Phần II | 16 | bộ |
| AG | Sửa chữa đường hai đầu cầu | |||
| 1 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 4,93 | m3 |
| 2 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 19,44 | m2 |
| 3 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Chương V/Phần II | 19,44 | m2 |
| AH | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Xây gạch chỉ VXM M100 | Chương V/Phần II | 8,69 | m3 |
| 2 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 92,41 | m2 |
| AI | Sửa chữa lề đường đầu cầu | |||
| 1 | BTXM lề M200 | Chương V/Phần II | 4,88 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 1,63 | m3 |
| 3 | Lớp bạt lót | Chương V/Phần II | 32,5 | m2 |
| AJ | Hoàn trả các vạch sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chương V/Phần II | 13,5 | m2 |
| AK | Di dời hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dờ hộ lan | Chương V/Phần II | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt hộ lan | Chương V/Phần II | 24 | m |
| 3 | Đào móng cột đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 2,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ BT | Chương V/Phần II | 2,3 | m3 |
| 5 | Mắt phản quang | Chương V/Phần II | 24 | cái |
| 6 | Bu lông M19 liên kết cột L=180mm | Chương V/Phần II | 24 | cái |
| 7 | Bu lông M16 liên kết cột L=35mm | Chương V/Phần II | 96 | cái |
| 8 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 2,3 | m3 |
| AL | Cầu Đằng Sông Km46+493, QL9 | |||
| AM | Sửa chữa mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép D<10 | Chương V/Phần II | 778,38 | kg |
| 2 | Bê tông vữa tự đầm SCC 40Mpa | Chương V/Phần II | 4,46 | m3 |
| 3 | Quét keo Epoxy dính bám BT cũ - mới | Chương V/Phần II | 0,85 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 2,13 | m2 |
| 5 | Lớp chống thấm | Chương V/Phần II | 59,5 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 59,5 | m2 |
| 7 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Chương V/Phần II | 59,5 | m2 |
| 8 | Cắt lớp BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 9,1 | m |
| 9 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 68,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ BT bằng thủ công | Chương V/Phần II | 5,65 | m3 |
| AN | Khe co giãn | |||
| 1 | Phá dỡ BT bằng thủ công | Chương V/Phần II | 0,86 | m3 |
| 2 | Đục tạo nhám bề mặt | Chương V/Phần II | 11,2 | m2 |
| 3 | Quét keo Epoxy dính bám BT cũ - mới | Chương V/Phần II | 11,2 | m2 |
| 4 | Bê tông vữa tự đầm SCC 40Mpa | Chương V/Phần II | 0,68 | m3 |
| 5 | Cốt thép D<10 | Chương V/Phần II | 74,3 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 3,15 | m2 |
| 7 | Khe co giãn FEBA rộng 65 cm, dày 7cm đã bao gồm công lắp đặt | Chương V/Phần II | 14 | m |
| AO | Hoàn trả các vạch sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chương V/Phần II | 1,46 | m2 |
| AP | Sửa chữa nón mố | |||
| 1 | Phá đá hộc xây cũ bằng thủ công | Chương V/Phần II | 4,08 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây VXM M100 | Chương V/Phần II | 4,08 | m3 |
| 3 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 41,18 | m2 |
| AQ | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Xây gạch chỉ VXM M100 | Chương V/Phần II | 9,53 | m3 |
| 2 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 101,34 | m2 |
| AR | Sửa chữa lề đường đầu cầu | |||
| 1 | BTXM lề M200 | Chương V/Phần II | 37,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 12,5 | m3 |
| 3 | Lớp bạt lót | Chương V/Phần II | 250 | m2 |
| AS | Cầu Bông Kho Km51+973, QL9 | |||
| AT | Sửa chữa bản BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ BT bằng thủ công | Chương V/Phần II | 0,73 | m3 |
| 2 | Quét keo Epoxy dính bám BT cũ - mới | Chương V/Phần II | 24,2 | m2 |
| 3 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm có phụ gia Sika Latex TH | Chương V/Phần II | 24,2 | m2 |
| AU | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Xây gạch chỉ VXM M100 | Chương V/Phần II | 4,76 | m3 |
| 2 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 50,67 | m2 |
| AV | Đà giáo | |||
| 1 | Đà giáo thi công | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| AW | Cầu Sa Mưu Km40+492 QL9 | |||
| AX | Hệ chồng nề, kê kích | |||
| 1 | Thanh gỗ kê | Chương V/Phần II | 2,72 | m3 |
| 2 | Sản xuất thép hình hệ chồng nề, kê kích | Chương V/Phần II | 1.989,68 | kg |
| 3 | LĐ và tháo dỡ thép hình, thép bản các loại | Chương V/Phần II | 1.989,68 | kg |
| 4 | Kích 100T | Chương V/Phần II | 10 | bộ |
| AY | Sửa chữa gối trên mố M0 | |||
| 1 | Cốt thép D<=10 gối cầu | Chương V/Phần II | 359,07 | Kg |
| 2 | Bê tông không co ngót CĐ cao 40 Mpa | Chương V/Phần II | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 1,37 | m2 |
| 4 | SX thép bản gối cầu | Chương V/Phần II | 196,25 | kg |
| 5 | LĐ thép hình, thép bản gối cầu | Chương V/Phần II | 196,25 | kg |
| 6 | Khoan lỗ BT D10, sâu 10cm | Chương V/Phần II | 125 | Lỗ |
| 7 | Bơm keo Epoxy | Chương V/Phần II | 0,35 | Lít |
| 8 | Đục phá đá kê gối cũ và lớp BT bảo vệ | Chương V/Phần II | 0,27 | m3 |
| AZ | Sửa chữa dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép D<=10 dầm đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 310,73 | Kg |
| 2 | Cốt thép D>18 dầm đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 749,51 | Kg |
| 3 | Bê tông không co ngót CĐ cao 40 Mpa | Chương V/Phần II | 9,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ dầm | Chương V/Phần II | 61,58 | m2 |
| 5 | Khoan lỗ BT D22, sâu 20cm | Chương V/Phần II | 120 | Lỗ |
| 6 | Bơm keo Epoxy | Chương V/Phần II | 0,79 | Lít |
| BA | Sửa chữa khe co giãn | |||
| 1 | Cốt thép D<10 | Chương V/Phần II | 310,73 | kg |
| 2 | Cốt thép 10>D>18 | Chương V/Phần II | 519,71 | kg |
| 3 | Bê tông không co ngót CĐ cao 40 Mpa | Chương V/Phần II | 3,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 10,14 | m2 |
| 5 | Khe co giãn MS-RN30-40A | Chương V/Phần II | 26 | m |
| 6 | Khoan lỗ BT D12, sâu 10cm | Chương V/Phần II | 700 | Lỗ |
| 7 | Bơm keo Epoxy | Chương V/Phần II | 2,42 | Lít |
| BB | Sửa chữa cánh dầm | |||
| 1 | Phá dỡ BT | Chương V/Phần II | 4,2 | m3 |
| 2 | Quét keo Epoxy dính bám | Chương V/Phần II | 211,08 | m2 |
| 3 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm có phụ gia Sika Latex TH | Chương V/Phần II | 205,8 | m2 |
| 4 | Trám vữa không co ngót cường độ cao | Chương V/Phần II | 0,3696 | m3 |
| BC | Sửa chữa đầu dầm | |||
| 1 | Cốt thép D<=18 dầm đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 26,24 | Kg |
| 2 | Đục tẩy lớp BT bảo vệ | Chương V/Phần II | 0,09 | m3 |
| 3 | Bê tông không co ngót cường độ cao Vmat Grout M60 ( tỷ lệ vữa/đá dăm:60/40) | Chương V/Phần II | 0,09 | m3 |
| 4 | Quét keo Epoxy dính bám BT cũ - mới | Chương V/Phần II | 0,09 | m2 |
| 5 | SX thép bản gối cầu | Chương V/Phần II | 35,8 | kg |
| 6 | LĐ thép hình, thép bản gối cầu | Chương V/Phần II | 35,8 | kg |
| BD | Sơn sửa lan can | |||
| 1 | Sơn 3 lớp (1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ) | Chương V/Phần II | 166,31 | m2 |
| BE | Sơn vạch sơn phân làn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chương V/Phần II | 12,1 | m2 |
| BF | Bậc lên xuống và sc mố | |||
| 1 | Xây gạch chỉ VXM M100 | Chương V/Phần II | 3,51 | m3 |
| 2 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 49,26 | m2 |
| BG | Đà giáo quang treo | |||
| 1 | Đà giáo thi công | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| BH | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi