Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200468627-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200439900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 14:10:00 đến ngày 2020-05-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,317,033,542 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 669,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC I: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 86,42 m3
2 Đào nền đường đá cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 154,68 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2.157,27 m3
4 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (Phần kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 384,96 100m2
5 Rải đá dăm nước tăng cường lớp trên kết hợp bù vênh mặt đường cũ, chiều dày đã lèn ép 14,17cm (Phần kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 384,96 100m2
6 Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4.036,93 m3
7 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (Phần kết cấu cạp mở rộng mặt đường) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 209,25 100m2
8 Rải đá dăm nước lớp trên dày 12cm (Phần kết cấu cạp mở rộng mặt đường) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 209,25 100m2
9 Đá dăm nước lớp dưới dày 18 cm (Phần kết cấu cạp mở rộng mặt đường) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 209,25 100m2
10 Đào đất xáo xới nền đường Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6.277,49 m3
11 Lu lèn lại mặt đường cũ tại vị trí đào xáo xới Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 209,25 100m2
12 Đào mặt đường cũ (phần sửa chữa hư hỏng mặt đường cũ) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 738,34 m3
13 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (phần sửa chữa hư hỏng mặt đường cũ) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 7,37 100m2
14 Tôn lún + vá ổ gà bằng đá dăm nước lớp dưới dày 12 cm (phần sửa chữa hư hỏng mặt đường cũ) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 44,84 100m2
15 Làm lớp móng bằng đá dăm nước lớp dưới dày 15 cm (phần sửa chữa hư hỏng mặt đường cũ) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,74 100m2
16 Rải đá dăm nước lớp trên dày 12cm (phần sửa chữa hư hỏng mặt đường cũ) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 7,37 100m2
B HẠNG MỤC II: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 107,65 m3
2 Đắp trả rãnh đầm chặt Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 249,33 m3
3 Bê tông đáy rãnh hình thang đổ tại chỗ M150 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 52,85 m3
4 Bê tông rãnh tam giác đổ tại chỗ M150 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 651,52 m3
5 Bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 124,67 m3
6 Bê tông nâng thành rãnh đổ tại chỗ M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 48,78 m3
7 Bạt dứa lót đổ bê tông đáy rãnh Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9,69 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6.775 cái
9 Bê tông đổ tại chỗ M250 dày 20cm (Gia cố lề rãnh) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 130,49 m3
10 Đá dăm đệm dày 5cm (Gia cố lề rãnh) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 32,62 m3
C HẠNG MỤC III: NỐI CỐNG BẢN, CỐNG TRÒN, NÂNG TƯỜNG THƯỢNG, HẠ LƯU CỐNG
1 Bê tông tấm bản, xà mũ M250 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,58 m3
2 Bê tông M200 móng cống, hố thu, tường đầu Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10,97 m3
3 Bê tông M200 thân cống Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,61 m3
4 Bê tông M150 sân cống, tường cánh, gia cố mái Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8,33 m3
5 Cốt thép D<10mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,45 tấn
6 Cốt thép D>10mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,25 tấn
7 Bê tông nâng tường thượng lưu, hạ lưu cống Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12,6 m3
8 Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,64 m3
9 Lắp đặt ống bê tông đường kính 750mm, đoạn ống dài 1m Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 100m
10 Lắp đặt tấm bản cống Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 CK
11 Đào móng cống đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,22 100m3
12 Đắp trả móng cống đầm chặt K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,07 100m3
D HẠNG MỤC IV: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt hộ lan tôn sóng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 854 m
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm- Sơn mầu vàng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC 857,61 m2
E HẠNG MỤC V: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Chi phí đảm bảo giao thông 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->