Gói thầu: Thi công xây dựng Đường Khe chim - Khe Sen

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200530724-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng Đường Khe chim - Khe Sen
Số hiệu KHLCNT 20200523745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 16:42:00 đến ngày 2020-05-28 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,012,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí xây dựng
1 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 + vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.329,2 m3
2 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 + đào cấp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.581 m3
3 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.918,1 m3
4 Đào đá cấp IV bằng máy đào, máy đào 1.6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,2 m3
5 Công tác phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
6 Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
7 Đào rãnh thoát nước đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m3
8 Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,54 m3
9 Đào rãnh thoát nước đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
10 Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,85 m3
11 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 m3
12 Đào đá cấp IV bằng máy đào, máy đào 1.6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,425 m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m3
14 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.786,2 m3
15 Vận chuyển đất (tận dụng đất đào nền trên tuyến để đắp), ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.148,406 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,96 m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.471,057 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,741 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,165 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.853,92 m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.610,545 m3
22 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,628 m3
23 Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
24 Đào khuôn đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,995 m3
25 Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,905 m3
26 Đào khuôn đường, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,345 m3
27 Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,555 m3
28 Bê tông mặt đường 16cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 774,08 m3
29 Rải lớp bạt cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.084,6 m2
30 Làm móng cuội sỏi suối lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,152 m3
31 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 867 m
32 Làm khe giãn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
33 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,18 m2
34 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
35 Đào móng băng, thủ công, đất C3, cuội sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,08 m3
36 Đào móng, máy đào <=1,25m3, đất C3, cuội sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,52 m3
37 Đào móng, máy đào <=1,25m3, đất C4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
38 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,02 m3
39 Xây tường cánh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,65 m3
40 Làm lớp đệm móng công bằng đầm cóc, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,33 m3
41 Đất sét đắp đỉnh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 đoạn
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, L= 1m, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, L= 2m, ĐK <=800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn
45 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mn
46 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mn
47 Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,39 m3
48 Bê tông móng kè M200, đá 2x4, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m3
49 Bê tông thân kè M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m3
50 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
51 Ván khuôn gỗ thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7 m2
52 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,21 m3
53 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,45 m3
54 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m3
55 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 m3
B Hạng mục 2: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Tối đa không quá 4% chi phí xây dựng 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->