Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200541027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20181132141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí SXKD của TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 16:47:00 đến ngày 2020-05-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,222,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 69,548 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lam chắn nắng bằng thép | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 83,61 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 156,845 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 160,017 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 29,25 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 311,356 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 237,647 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,461 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,461 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| B | Phần phá dỡ | |||
| C | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 330,89 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lam chắn nắng bằng thép | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 108,51 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 206,133 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 34,224 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,622 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 248,702 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch cũ | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.393 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp gạch thông tâm chống nóng trên mái | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 92,323 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 907,204 | m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 237,512 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,151 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,151 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| D | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20,491 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 42,685 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,977 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,529 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng-dầm móng | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,526 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,901 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,686 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,497 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,486 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,833 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,416 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,196 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 300 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,205 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,762 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,609 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13,602 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,185 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,93 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 33,345 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,234 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,543 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,359 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,904 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,809 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt..., đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,811 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,01 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,413 | tấn |
| 39 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,099 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 90,605 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,413 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,099 | tấn |
| 43 | Bu lông neo chữ U (M18x600) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 44 | Bu lông liên kết M12 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 45 | Lợp mái tôn múi vuông dày 0,45mm màu xanh đậm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,666 | 100m2 |
| 46 | Máng tôn thu nước rộng 1800 dày 1mm (bao gồm cả đai thép) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,12 | m |
| 47 | Tôn úp nóc | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30,22 | m |
| E | Biện pháp thi công nối kết cấu cũ và mới | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=5 cm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 732 | lỗ |
| 2 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=20 cm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24 | lỗ |
| 3 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=20 cm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 64 | lỗ |
| 4 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=22mm chiều sâu khoan <=30 cm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 52 | lỗ |
| 5 | Bơm keo lỗ khoan | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 872 | lỗ |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (tường bao) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 114,996 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (tường ngăn) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 90,038 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,178 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 51,816 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 522,709 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.851,872 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.110,715 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 128,2 | m |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30,963 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100,491 | m2 |
| 11 | Làm trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao dày 9mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.214,109 | m2 |
| 12 | Làm trần bằng tấm thả khung xương Vĩnh Tường khu vệ sinh kích thước 60x60 cm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 54,085 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 896,069 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2.432,755 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch grannit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.261,233 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 69,135 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 53,46 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 185,256 | m2 |
| 19 | Vách ngăn Pretty chịu nước | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 31,536 | m2 |
| 20 | Lát đá granit mặt bệ lavabo, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 21 | Dầm đỡ bàn đá | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| G | Phần cửa | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi+vách kính cường lực dày 12mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 56,817 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cho cửa đi thủy lực (tay nắm, nẹp sập,....) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn khe thoáng 1-1,1mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 39,201 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa cuốn: mô tơ tải trọng 500kg; bộ lưu điện, điều khiển,... | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Hộp cửa cuốn bằng Aluminum (bao gồm cả khung xương) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,273 | m2 |
| 6 | Cửa đi khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm dán mờ | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 81,92 | m2 |
| 7 | Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 84,175 | m2 |
| 8 | Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm dán decal mờ | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60,4 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,465 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm dán decal mờ, phụ kiện hoàn thiện | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 324,823 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 26,85 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa thép chống cháy (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24,69 | m2 |
| H | Hoàn thiện thang bộ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 105,101 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (chi tiết theo thiết kế) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 47,72 | m |
| I | Hoàn thiện mái, sê nô | |||
| 1 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 149,98 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày TB 6,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc 1% | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 118,129 | m2 |
| 3 | Lưới thép d4 a200 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 118,129 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 5 | Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100,207 | m2 |
| 6 | Thang lên mái | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | Mái che hành lang | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung mái che | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 31,972 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hệ khung dàn | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 4 | Lợp mái tôn múi vuông dày 0,45mm màu xanh đậm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| K | Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tính hoàn thiện trong 3 tháng) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,188 | 100m2 |
| L | Sảnh Tam cấp, đường dốc | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,509 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,112 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18,926 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,635 | m3 |
| 6 | Lát đá granit | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 74,983 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có kẻ rãnh chống trơn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,472 | m2 |
| M | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,199 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,575 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,575 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,453 | m3 |
| 7 | Trồng cây | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,182 | m3 |
| N | Bể tự hoại (01 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 38,331 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,359 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,162 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 58,94 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 31,248 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,945 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,959 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,893 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,642 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,642 | 100m3 |
| O | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED âm trần 12W | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nhà vệ sinh 9W | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 18W treo tường | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 18W treo tường chống cháy | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 2x18W có máng | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 3x18W có máng | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 88 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 25W | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 16A có cực nối đất, âm tường | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 10A (đế, mặt, hạt) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi 10A (đế, mặt, hạt) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba 10A (đế, mặt, hạt) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc bốn 10A (đế, mặt, hạt) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A (đế, mặt, hạt) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy, KT: 110x110x50 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18.000BTU | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 24.000BTU | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại Cassette âm trần 36.000BTU | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại Cassette âm trần 50.000BTU | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 20 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 6,4mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 9,5mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,29 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 12,7mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 15,9mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,29 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D21 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống nhựa bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=21mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D32 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| P | Tủ điện ưu tiên tổng đặt tầng 1 (T.UT-TPP) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện (T.UT), KT: 1200x800x350, bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-25KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-25KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-80A-18KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cầu chì 2A | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy biến dòng TI: 200/5A | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy biến dòng TI: 150/5A | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| Q | Tủ điện tầng 1 (TĐ1) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x350x180, bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| R | Tủ điện tầng 2 (TĐ2) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x350x180, bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| S | Tủ điện tầng 3 (TĐ3) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x350x180, bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| T | Tủ điện tầng 4 (TĐ4) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x350x180, bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| U | Tủ điện điều hòa tầng 1 (TĐH1) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x350x180, bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-80A-18KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| V | Tủ điện điều hòa tầng 2 (TĐH2) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x350x180, bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-80A-18KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| W | Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH3) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x350x180, bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| X | Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH4) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x350x180, bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| Y | Tủ điện 8 modul (03 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 8module | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt RCBO 2P-25A(30mA) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| Z | Tủ điện 8 modul (01 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 8module | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 2P-25A(30mA) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AA | Tủ điện 20 modul (02 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 20module | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt RCBO 2P-25A(30mA) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AB | Tủ điện 14 modul (03 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 14 module | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt RCBO 2P-25A(30mA) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| AC | Tủ điện 6 modul (02 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt RCBO 2P-25A(30mA) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AD | Phần dây điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x1,5mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2.928 | m |
| 2 | Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x2,5mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 113 | m |
| 3 | Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x4mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3.066 | m |
| 4 | Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x6mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 584 | m |
| 5 | Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x10mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 114 | m |
| 6 | Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x16mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp lõi đồng, cách điện nhựa XLPE, vỏ PVC-CXV (4x16)mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp lõi đồng, cách điện nhựa XLPE, vỏ PVC-CXV (4x25)mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x1,5mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.188 | m |
| 10 | Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x2,5mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 11 | Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x4mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.011 | m |
| 12 | Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x6mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 236 | m |
| 13 | Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x10mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x16mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 (đi chìm) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 594 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 (đi nổi) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 594 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D25 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 628 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D32 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 343 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D40 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| AE | Phần cấp thoát nước | |||
| AF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi đồng | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp giấy | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu Inox D76 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| AG | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt van ren D50 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren D40 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren D32 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren D25 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao điện D32 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co PPR ren ngoài D50 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co PPR ren ngoài D40 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co PPR ren ngoài D32 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co PPR ren ngoài D25 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25/20 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D20/20 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR ren ngoài D50 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR ren ngoài D40 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR ren ngoài D32 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR ren ngoài D25 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép D32 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép D20 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D32 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 - D50 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 - D40 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 - D32 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 - D25 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 - D20 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 39 | Lắp đặt dây mềm nối ống D20 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| AH | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 - Class 2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - Class 2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - Class 2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 - Class 2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 - Class 2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45o D150/110 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45o D150/75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45o D110/110 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45o D110/90 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45o D110/76 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45o D76/76 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90o D110/110 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90o D76/42 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90o D42/42 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D150 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D110 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D76 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D110 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D90 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D76 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o D76 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o D42 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| AI | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - Class 2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 (thoát tràn) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D90 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước và cầu chắn rác | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| AJ | PHẦN XÂY MỚI | |||
| AK | Phần móng+kết cấu thân | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,113 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 22,089 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,389 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,406 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,475 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 38,648 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,774 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng-dầm móng | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,801 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,165 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,816 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,591 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,019 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,634 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18,114 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,876 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,631 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,849 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,277 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,543 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60,805 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,421 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,773 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,327 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,575 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 133,981 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,789 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13,569 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,365 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,689 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,606 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 37,669 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,606 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn múi vuông dày 0,45mm màu xanh đậm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,677 | 100m2 |
| AL | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (tường bao) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 49,585 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (tường ngăn) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24,42 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,643 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 307,916 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 447,386 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 307,482 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 153,18 | m |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 66,617 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 179,993 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng tấm thả khung xương Vĩnh Tường kích thước 60x60 cm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 750,596 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 435,286 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 873,404 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 750,596 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 39,606 | m2 |
| AM | Phần cửa | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi+vách kính cường lực dày 12mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,95 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cho cửa đi thủy lực (tay nắm, nẹp sập,....) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp cửa cuốn khe thoáng 1-1,1mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,95 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa cuốn: mô tơ tải trọng 500kg; bộ lưu điện, điều khiển,... | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Hộp cửa cuốn bằng Aluminum (bao gồm cả khung xương) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 6 | Cửa đi khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm dán mờ | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 7 | Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 67,45 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm dán decal mờ, phụ kiện hoàn thiện | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 62,533 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm , phụ kiện hoàn thiện | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 41,449 | m2 |
| AN | Hoàn thiện mái, sê nô | |||
| 1 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 90,185 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày TB 6,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc 1% | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 67,46 | m2 |
| 3 | Lưới thép d4 a200 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 90,185 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,607 | m3 |
| 5 | Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 62,695 | m2 |
| AO | Hoàn thiện Khung cột đồng hồ | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung cột đồng hồ bằng thép | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,062 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 138,414 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hệ khung dàn | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,062 | tấn |
| 4 | Ốp Aluminium khung cột | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 73,124 | m2 |
| AP | Hoàn thiện Mái sảnh | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung mái sảnh | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 42,07 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hệ khung dàn | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 4 | Ốp Aluminium | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28,342 | m2 |
| AQ | Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,073 | 100m2 |
| AR | Sảnh Tam cấp, đường dốc | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,764 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,382 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,901 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,425 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 6 | Lát đá granit | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,006 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có kẻ rãnh chống trơn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| AS | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,333 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,422 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,78 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 84,389 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 84,389 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16,432 | m3 |
| 7 | Trồng cây | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,911 | m3 |
| AT | Sân ngoài nhà | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24,75 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazo 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 247,5 | m2 |
| AU | Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,427 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,713 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 22,29 | m |
| AV | Hố ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30,576 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,071 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,627 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,61 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,031 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,618 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng miệng ga | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Láng rãnh, hố ga dày 2cm vữa M75 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 68,88 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,281 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 12 | Ghi chắn rác | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp tấm đan hố ga thoát nước mưa | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 14 | Lắp tấm đan rãnh thoát nước | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m3 |
| AW | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED âm trần 12W | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 2x18W treo tường | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 3x18W có máng | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn nấm sân vườn | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 16A có cực nối đất, âm tường | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi 10A (đế, mặt, hạt) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba 10A (đế, mặt, hạt) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc bốn 10A (đế, mặt, hạt) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy, KT: 110x110x50 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại Cassette âm trần 36.000BTU | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại Cassette âm trần 50.000BTU | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 9,5mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,91 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,91 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D21 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống nhựa bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=21mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| AX | Tủ điện 8 modul (03 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 8module | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt RCBO 2P-25A(30mA) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| AY | Tủ điện 20 modul (01tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 20module | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 2P-25A(30mA) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AZ | Tủ điện 14 modul (01 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 14 module | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt RCBO 2P-25A(30mA) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BA | Tủ điện 22 modul (01 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 22 module | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 2P-25A(30mA) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| BB | Tủ điện 20 modul (02 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 20module | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 2P-25A(30mA) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| BC | Phần dây điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x1,5mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.529 | m |
| 2 | Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x2,5mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 3 | Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x4mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3.107 | m |
| 4 | Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x6mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 460 | m |
| 5 | Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x10mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp lõi đồng, cách điện nhựa XLPE, vỏ PVC-CXV (2x4)mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x1,5mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 381 | m |
| 8 | Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x2,5mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 9 | Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x4mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 980 | m |
| 10 | Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x6mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 172 | m |
| 11 | Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x10mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 (đi chìm) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 190,5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 (đi nổi) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 190,5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D25 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 471 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D32 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 297 | m |
| BD | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA (2x2,5)mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp lõi đồng đi ngầm-CXV/DSTA (4x95)mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp lõi đồng đi ngầm-CXV/DSTA (4x120)mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Gạch chỉ | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 600 | viên |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | mốc |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| BE | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16 loại kim dài 0,6m mạ kẽm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm mạ kẽm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m mạ kẽm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | cọc |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 39,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,392 | 100m3 |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | bao |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| BF | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - Class 2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 (thoát tràn) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D90 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước và cầu chắn rác | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| BG | PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY | |||
| BH | Phần báo cháy | |||
| 1 | Cung cấp tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 Loop | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 3 | Cung cấp bộ cấp nguồn 220VAC - 24V | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ cấp nguồn 220VAC - 24V | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Module cách ly địa chỉ | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Module Giám sát địa chỉ | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ có điện áp | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 14 | Lắp đạt dây nguồn CVV(2x1,5)mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 (đi chìm) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 (đi nổi) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| BI | Phần báo cháy khí FM200-kho tiền tầng 1 | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường kèm đế | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy thường kèm đế | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Điện trở cuối kênh | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn kèm xả khí, tạm dừng | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt loa cảnh báo xả khí | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bảng đèn cảnh báo xả khí tiếng Việt | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10x2x1mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Lắp đạt dây nguồn CVV(2x1,5)mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BJ | Phần Exit & chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 43 | đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng thoát nạn | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 43 | đèn |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đạt dây nguồn CVV(2x1,5)mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 5 | Lắp đạt dây nguồn CVV(2x4)mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 (đi chìm) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 (đi nổi) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D25 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BK | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Bình chứa khí FM-200 loại 6,5kg+phụ kiện | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bình kích hoạt xả khí 10lit+phụ kiện | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng bình khí FM-200; KT: 1600x600x500mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi xả khí | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ van điện+van tay gạt+van áp lực D20-FM200 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ van điện+van tay gạt D20-PL 10 lít | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc áp lực | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chọn vùng D20 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van điện từ D20 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây điện (2x1,0)mm2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Cút thép ren D20 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thép ren D20 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ty treo M10+quang treo ống D20 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Tiêu lệnh, nội dung PCCC | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180mm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 18 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 26 | bình |
| 19 | Bình chữa cháy CO2-3kg | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13 | bình |
| BL | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| BM | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp, máng cáp điện thoại | |||
| 1 | Đào đất xây bể cáp, kích thước 08bể x (1310*1350*1500) m3 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp tuyến 1 ống nhựa : 20* (0,5+0,4)/2 x0,5m3 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 4 | Hoàn trả mặt bằng | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 5 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng (70% đất đào) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 6 | Xây bể cáp bể nắp thép 910x950x100 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể cáp 910x950x100 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt nắp thép bể cáp 910*950*100 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | nắp |
| 9 | Lắp đặt ống dẫn cáp loại f110 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp: (135x0,5x0,3)m3 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống SP ɸ 20 âm tường | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 710 | m |
| 12 | Lắp đặt ống SP ɸ 60 âm tường | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tường 100x100x50 hoặc đế âm tường + mặt 3 lỗ | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt đế âm sàn + mặt 3 lỗ | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | Hộp |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn RJ11 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 71 | Cái |
| 16 | Ra kéo cáp đồng 30x2x0,5 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,075 | km |
| 17 | Hàn nối cáo đồng tại hộp cáp 30x2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp cáp |
| 18 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp 200x2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ cáp |
| 19 | Lắp đặt hộp cáp 30x2 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp cáp |
| 20 | Lắp đặt cáp M10 (nối đất cho hộp cáp) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 177,5 | 10m |
| BN | Mạng máy tính | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm tường | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 71 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hạt nối máy tính RJ45 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 142 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 177,5 | 10m |
| 4 | Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch - 10U (lắp tại phòng kỹ thuật) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | Kh. giá |
| 5 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | T.bị |
| 6 | Lắp đặt bộ định tuyến (Router) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | T.bị |
| 7 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | T.bị |
| 8 | Kiểm tra các chức năng hoạt động Router | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | T.bị |
| 9 | Kiểm tra các chức năng hoạt động bộ Switch | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | T.bị |
| BO | Hệ thống camera quan sát bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp 60x40 chống cháy, siêu bền | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống SP D20 âm tường | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 610 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn PVC 2x2,5 | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | 10m |
| 4 | Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho thiết bị | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,75 | 10m |
| 6 | Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch-42U | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Kh. giá |
| 7 | Lắp đặt Automat 1 pha 20A Clipsan | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bộ đổi điện AC/DC | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt camera | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 19 | T.bị |
| 10 | Lắp đặt Moniter | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | T.bị |
| 11 | Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu hình | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 19 | T.bị |
| 12 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch 24 port | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | T.bị |
| 13 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống camera | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | H.thống |
| 14 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ camera | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | H.thống |
| 15 | Kiểm tra hiệu chỉnh monitor | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | H.thống |
| BP | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BQ | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| BR | Phần cải tạo | |||
| 1 | Điều hoà cục bộ loại treo tường 18.000BTU (inverter) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Điều hoà cục bộ loại treo tường 24.000BTU (inverter) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Điều hoà cục bộ loại Cassette âm trần 36.000BTU (inverter) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Điều hoà cục bộ loại Cassette âm trần 50.000BTU (inverter) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| BS | Phần xây mới | |||
| 1 | Điều hoà cục bộ loại Cassette âm trần 36.000BTU (inverter) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Điều hoà cục bộ loại Cassette âm trần 50.000BTU (inverter) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| BT | THIẾT BỊ THÔNG TIN | |||
| BU | Mạng máy tính | |||
| 1 | Chuyển mạch 2 lớp (cấu hình tương đương Cisco WS-C2960X-24TS-L-24port, Xuất xứ Nhật bản hoặc Châu Âu. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Patch panel 24 port AMP | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| BV | Hệ thống camera quan sát | |||
| 1 | Camera TP bán cầu cố định | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 2 | Màn hinh LCD 55inchs chuyên dụng | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị ghi hình chuyên dụng PC base 32 CH, từ 4 đến 16 kênh 1080p. | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ổ cứng 500Gb cho đầu ghi camera | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Hộp nguồn Camera | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| BW | ĐỒNG HỒ TRUNG TÂM 3 MẶT | |||
| 1 | Mặt đồng hồ vuông - kích thước 2,2m x 2,2m | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | mặt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi