Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200541027-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20181132141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và chi phí SXKD của TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 16:47:00 đến ngày 2020-05-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,222,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 69,548 m2
2 Phá dỡ lam chắn nắng bằng thép Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 83,61 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 156,845 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 160,017 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 29,25 m3
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 tấn
7 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 311,356 m2
8 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 237,647 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3,461 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3,461 100m3
11 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 tb
B Phần phá dỡ
C Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 330,89 m2
2 Phá dỡ lam chắn nắng bằng thép Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 108,51 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 206,133 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 34,224 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8,622 m3
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 tấn
7 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 248,702 m2
8 Phá dỡ nền gạch cũ Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1.393 m2
9 Phá dỡ lớp gạch thông tâm chống nóng trên mái Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 21,5 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 92,323 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 907,204 m2
12 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 237,512 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3,151 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3,151 100m3
15 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 tb
D Phần cải tạo
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 20,491 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 42,685 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4,977 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8,529 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,116 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng-dầm móng Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,526 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,145 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,519 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,281 tấn
10 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8,901 m3
11 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6,686 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,497 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,192 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5,486 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 7,833 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,416 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,532 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,196 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,137 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 300 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8,205 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,762 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,609 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 13,602 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,185 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,383 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,93 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,147 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 33,345 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3,234 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,543 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 9,359 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,904 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,809 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,244 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt..., đá 1x2, mác 200 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 7,811 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,01 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,312 tấn
38 Sản xuất xà gồ thép Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,413 tấn
39 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,099 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 90,605 m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,413 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,099 tấn
43 Bu lông neo chữ U (M18x600) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 16 bộ
44 Bu lông liên kết M12 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 32 bộ
45 Lợp mái tôn múi vuông dày 0,45mm màu xanh đậm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,666 100m2
46 Máng tôn thu nước rộng 1800 dày 1mm (bao gồm cả đai thép) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 10,12 m
47 Tôn úp nóc Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 30,22 m
E Biện pháp thi công nối kết cấu cũ và mới
1 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=5 cm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 732 lỗ
2 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=20 cm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 24 lỗ
3 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=20 cm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 64 lỗ
4 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=22mm chiều sâu khoan <=30 cm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 52 lỗ
5 Bơm keo lỗ khoan Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 872 lỗ
F Phần hoàn thiện
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (tường bao) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 114,996 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (tường ngăn) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 90,038 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 12,178 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp cao <=16 m, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 51,816 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 522,709 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1.851,872 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1.110,715 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 128,2 m
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 30,963 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100,491 m2
11 Làm trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao dày 9mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1.214,109 m2
12 Làm trần bằng tấm thả khung xương Vĩnh Tường khu vệ sinh kích thước 60x60 cm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 54,085 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 896,069 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2.432,755 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch grannit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1.261,233 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 69,135 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 53,46 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 185,256 m2
19 Vách ngăn Pretty chịu nước Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 31,536 m2
20 Lát đá granit mặt bệ lavabo, vữa XM cát mịn mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 11,2 m2
21 Dầm đỡ bàn đá Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 20 bộ
G Phần cửa
1 Cung cấp, lắp dựng cửa đi+vách kính cường lực dày 12mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 56,817 m2
2 Bộ phụ kiện cho cửa đi thủy lực (tay nắm, nẹp sập,....) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn khe thoáng 1-1,1mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 39,201 m2
4 Phụ kiện cửa cuốn: mô tơ tải trọng 500kg; bộ lưu điện, điều khiển,... Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
5 Hộp cửa cuốn bằng Aluminum (bao gồm cả khung xương) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 15,273 m2
6 Cửa đi khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm dán mờ Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 81,92 m2
7 Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 84,175 m2
8 Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm dán decal mờ Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 60,4 m2
9 Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 10,465 m2
10 Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm dán decal mờ, phụ kiện hoàn thiện Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 324,823 m2
11 Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, phụ kiện hoàn thiện Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 26,85 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cửa thép chống cháy (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 24,69 m2
H Hoàn thiện thang bộ
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang cao <=16 m, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3,15 m3
2 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 105,101 m2
3 Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (chi tiết theo thiết kế) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 47,72 m
I Hoàn thiện mái, sê nô
1 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 149,98 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày TB 6,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc 1% Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 118,129 m2
3 Lưới thép d4 a200 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 118,129 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4,725 m3
5 Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100,207 m2
6 Thang lên mái Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
J Mái che hành lang
1 Sản xuất hệ khung mái che Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,632 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 31,972 m2
3 Lắp dựng hệ khung dàn Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,632 tấn
4 Lợp mái tôn múi vuông dày 0,45mm màu xanh đậm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,452 100m2
K Dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tính hoàn thiện trong 3 tháng) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 7,188 100m2
L Sảnh Tam cấp, đường dốc
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,509 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,16 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3,112 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 18,926 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5,635 m3
6 Lát đá granit Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 74,983 m2
7 Láng nền sàn có kẻ rãnh chống trơn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5,472 m2
M Bồn hoa
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,59 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,408 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,199 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 9,575 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 9,575 m2
6 Đổ đất màu Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,453 m3
7 Trồng cây Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 tb
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,182 m3
N Bể tự hoại (01 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 38,331 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,359 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,816 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,036 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,161 tấn
6 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6,162 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 58,94 m2
8 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 31,248 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5,945 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,959 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,044 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 15,893 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,642 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,642 100m3
O Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt đèn LED âm trần 12W Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 82 bộ
3 Lắp đặt đèn LED ốp trần nhà vệ sinh 9W Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 24 bộ
4 Lắp đặt đèn LED 1,2m - 18W treo tường Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5 bộ
5 Lắp đặt đèn LED 1,2m - 18W treo tường chống cháy Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt đèn LED 1,2m - 2x18W có máng Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt đèn LED 1,2m - 3x18W có máng Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 88 bộ
8 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 25W Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 25 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi, 16A có cực nối đất, âm tường Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 104 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn 10A (đế, mặt, hạt) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt công tắc đôi 10A (đế, mặt, hạt) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt công tắc ba 10A (đế, mặt, hạt) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt công tắc bốn 10A (đế, mặt, hạt) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5 cái
14 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A (đế, mặt, hạt) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 10 cái
15 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy, KT: 110x110x50 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 24 hộp
16 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18.000BTU Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 máy
17 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 24.000BTU Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 máy
18 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại Cassette âm trần 36.000BTU Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 máy
19 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại Cassette âm trần 50.000BTU Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 máy
20 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 6,4mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,41 100m
21 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 9,5mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,29 100m
22 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 12,7mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,2 100m
23 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 15,9mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,5 100m
24 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,41 100m
25 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,29 100m
26 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,2 100m
27 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,5 100m
28 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D21 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,74 100m
29 Bảo ôn ống nhựa bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=21mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,74 100m
30 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D32 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,7 100m
P Tủ điện ưu tiên tổng đặt tầng 1 (T.UT-TPP)
1 Lắp đặt vỏ tủ điện (T.UT), KT: 1200x800x350, bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-25KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-25KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-80A-18KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt đèn báo pha Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6 cái
9 Cầu chì 2A Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt máy biến dòng TI: 200/5A Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt máy biến dòng TI: 150/5A Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
Q Tủ điện tầng 1 (TĐ1)
1 Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x350x180, bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt đèn báo pha Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
6 Cầu chì 2A Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
R Tủ điện tầng 2 (TĐ2)
1 Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x350x180, bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt đèn báo pha Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Cầu chì 2A Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
S Tủ điện tầng 3 (TĐ3)
1 Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x350x180, bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt đèn báo pha Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
6 Cầu chì 2A Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
T Tủ điện tầng 4 (TĐ4)
1 Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x350x180, bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt đèn báo pha Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Cầu chì 2A Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
U Tủ điện điều hòa tầng 1 (TĐH1)
1 Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x350x180, bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-80A-18KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt đèn báo pha Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Cầu chì 2A Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
V Tủ điện điều hòa tầng 2 (TĐH2)
1 Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x350x180, bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-80A-18KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt đèn báo pha Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Cầu chì 2A Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
W Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH3)
1 Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x350x180, bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt đèn báo pha Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
6 Cầu chì 2A Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
X Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH4)
1 Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x350x180, bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt đèn báo pha Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Cầu chì 2A Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 tủ
Y Tủ điện 8 modul (03 tủ)
1 Lắp đặt tủ điện 8module Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt RCBO 2P-25A(30mA) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
Z Tủ điện 8 modul (01 tủ)
1 Lắp đặt tủ điện 8module Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt RCBO 2P-25A(30mA) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
AA Tủ điện 20 modul (02 tủ)
1 Lắp đặt tủ điện 20module Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt RCBO 2P-25A(30mA) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
AB Tủ điện 14 modul (03 tủ)
1 Lắp đặt tủ điện 14 module Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt RCBO 2P-25A(30mA) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6 cái
AC Tủ điện 6 modul (02 tủ)
1 Lắp đặt tủ điện 6 module Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt RCBO 2P-25A(30mA) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
AD Phần dây điện
1 Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x1,5mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2.928 m
2 Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x2,5mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 113 m
3 Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x4mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3.066 m
4 Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x6mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 584 m
5 Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x10mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 114 m
6 Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x16mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 80 m
7 Lắp đặt cáp lõi đồng, cách điện nhựa XLPE, vỏ PVC-CXV (4x16)mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 85 m
8 Lắp đặt cáp lõi đồng, cách điện nhựa XLPE, vỏ PVC-CXV (4x25)mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 15 m
9 Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x1,5mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1.188 m
10 Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x2,5mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 56 m
11 Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x4mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1.011 m
12 Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x6mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 236 m
13 Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x10mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 15 m
14 Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x16mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 105 m
15 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 (đi chìm) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 594 m
16 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 (đi nổi) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 594 m
17 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 56 m
18 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D25 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 628 m
19 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D32 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 343 m
20 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D40 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100 m
AE Phần cấp thoát nước
AF Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
6 Lắp đặt gương soi Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt vòi đồng Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 16 bộ
8 Lắp đặt hộp giấy Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 24 cái
9 Lắp đặt phễu thu Inox D76 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 16 cái
AG Phần cấp nước
1 Lắp đặt van ren D50 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt van ren D40 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 cái
3 Lắp đặt van ren D32 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt van ren D25 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt van phao cơ D32 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt van phao điện D32 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt rắc co PPR ren ngoài D50 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt rắc co PPR ren ngoài D40 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt rắc co PPR ren ngoài D32 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt rắc co PPR ren ngoài D25 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 24 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25/20 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D20/20 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 cái
19 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR ren ngoài D50 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR ren ngoài D40 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 16 cái
21 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR ren ngoài D32 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 12 cái
22 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR ren ngoài D25 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 cái
23 Lắp đặt kép D32 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt kép D20 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 44 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 10 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 16 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 18 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 10 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D32 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 24 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 - D50 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,67 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 - D40 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,24 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 - D32 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,44 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 - D25 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,32 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 - D20 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,22 100m
39 Lắp đặt dây mềm nối ống D20 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,2 100m
AH Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 - Class 2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,51 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - Class 2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,49 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - Class 2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 - Class 2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,51 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 - Class 2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,16 100m
6 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45o D150/110 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45o D150/75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45o D110/110 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45o D110/90 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45o D110/76 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 7 cái
11 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45o D76/76 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90o D110/110 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90o D76/42 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 16 cái
14 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90o D42/42 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt tê kiểm tra D110 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6 cái
16 Lắp nút bịt nhựa uPVC D150 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp nút bịt nhựa uPVC D110 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5 cái
18 Lắp nút bịt nhựa uPVC D76 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 9 cái
19 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D110 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 12 cái
20 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D90 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D76 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 21 cái
22 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o D76 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o D42 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 28 cái
AI Phần thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - Class 2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,05 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 (thoát tràn) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,02 100m
3 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D90 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 21 cái
4 Lắp đặt phễu thu nước và cầu chắn rác Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 7 bộ
AJ PHẦN XÂY MỚI
AK Phần móng+kết cấu thân
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,113 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 22,089 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,389 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 11,406 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 9,475 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 38,648 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,774 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng-dầm móng Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,92 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,801 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,165 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,816 tấn
12 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6,591 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,019 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,634 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 18,114 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6,93 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 15,876 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,631 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,849 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,277 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3,543 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 60,805 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4,421 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,773 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4,327 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6,575 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 133,981 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 10,789 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 13,569 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5,365 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,689 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,246 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,606 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 37,669 m2
35 Lắp dựng xà gồ thép Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,606 tấn
36 Lợp mái tôn múi vuông dày 0,45mm màu xanh đậm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,677 100m2
AL Phần hoàn thiện
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (tường bao) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 49,585 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (tường ngăn) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 24,42 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp cao <=16 m, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 15,643 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 307,916 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 447,386 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 307,482 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 153,18 m
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 66,617 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 179,993 m2
10 Làm trần bằng tấm thả khung xương Vĩnh Tường kích thước 60x60 cm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 750,596 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 435,286 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 873,404 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 750,596 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 39,606 m2
AM Phần cửa
1 Cung cấp cửa đi+vách kính cường lực dày 12mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 7,95 m2
2 Bộ phụ kiện cho cửa đi thủy lực (tay nắm, nẹp sập,....) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Cung cấp cửa cuốn khe thoáng 1-1,1mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 10,95 m2
4 Phụ kiện cửa cuốn: mô tơ tải trọng 500kg; bộ lưu điện, điều khiển,... Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Hộp cửa cuốn bằng Aluminum (bao gồm cả khung xương) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5,94 m2
6 Cửa đi khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm dán mờ Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 14,56 m2
7 Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 67,45 m2
8 Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm dán decal mờ, phụ kiện hoàn thiện Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 62,533 m2
9 Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm , phụ kiện hoàn thiện Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 41,449 m2
AN Hoàn thiện mái, sê nô
1 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 90,185 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày TB 6,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc 1% Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 67,46 m2
3 Lưới thép d4 a200 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 90,185 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3,607 m3
5 Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 62,695 m2
AO Hoàn thiện Khung cột đồng hồ
1 Sản xuất hệ khung cột đồng hồ bằng thép Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3,062 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 138,414 m2
3 Lắp dựng hệ khung dàn Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3,062 tấn
4 Ốp Aluminium khung cột Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 73,124 m2
AP Hoàn thiện Mái sảnh
1 Sản xuất hệ khung mái sảnh Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,72 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 42,07 m2
3 Lắp dựng hệ khung dàn Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,72 tấn
4 Ốp Aluminium Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 28,342 m2
AQ Dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4,073 100m2
AR Sảnh Tam cấp, đường dốc
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,764 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,382 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,901 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5,425 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,88 m3
6 Lát đá granit Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8,006 m2
7 Láng nền sàn có kẻ rãnh chống trơn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6,72 m2
AS Bồn hoa
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 12,333 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4,422 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 12,78 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 84,389 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 84,389 m2
6 Đổ đất màu Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 16,432 m3
7 Trồng cây Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 tb
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 7,911 m3
AT Sân ngoài nhà
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 24,75 m3
2 Lát gạch Terazo 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 247,5 m2
AU Bó vỉa
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,427 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,713 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 22,29 m
AV Hố ga, rãnh thoát nước
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 30,576 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 11,071 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5,627 m3
4 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 9,61 m3
5 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3,031 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,618 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng miệng ga Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,113 100m2
8 Láng rãnh, hố ga dày 2cm vữa M75 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 68,88 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,281 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,142 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,152 100m2
12 Ghi chắn rác Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6 cái
13 Lắp tấm đan hố ga thoát nước mưa Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 78 cái
14 Lắp tấm đan rãnh thoát nước Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6 cái
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,136 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,86 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,86 100m3
AW Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5 bộ
2 Lắp đặt đèn LED âm trần 12W Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt đèn LED 1,2m - 2x18W treo tường Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt đèn LED 1,2m - 3x18W có máng Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 60 bộ
5 Lắp đặt đèn nấm sân vườn Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi, 16A có cực nối đất, âm tường Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 72 cái
7 Lắp đặt công tắc đôi 10A (đế, mặt, hạt) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt công tắc ba 10A (đế, mặt, hạt) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt công tắc bốn 10A (đế, mặt, hạt) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy, KT: 110x110x50 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 16 hộp
11 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại Cassette âm trần 36.000BTU Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 10 máy
12 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại Cassette âm trần 50.000BTU Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 máy
13 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 9,5mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3,91 100m
14 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3,91 100m
15 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D21 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,06 100m
16 Bảo ôn ống nhựa bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=21mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,06 100m
AX Tủ điện 8 modul (03 tủ)
1 Lắp đặt tủ điện 8module Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt RCBO 2P-25A(30mA) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
AY Tủ điện 20 modul (01tủ)
1 Lắp đặt tủ điện 20module Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt RCBO 2P-25A(30mA) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
AZ Tủ điện 14 modul (01 tủ)
1 Lắp đặt tủ điện 14 module Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt RCBO 2P-25A(30mA) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
BA Tủ điện 22 modul (01 tủ)
1 Lắp đặt tủ điện 22 module Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt RCBO 2P-25A(30mA) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
BB Tủ điện 20 modul (02 tủ)
1 Lắp đặt tủ điện 20module Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt RCBO 2P-25A(30mA) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
BC Phần dây điện
1 Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x1,5mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1.529 m
2 Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x2,5mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 46 m
3 Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x4mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3.107 m
4 Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x6mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 460 m
5 Lắp đặt dây lõi đồng vỏ nhựa PVC- CV 1x10mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 18 m
6 Lắp đặt cáp lõi đồng, cách điện nhựa XLPE, vỏ PVC-CXV (2x4)mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 50 m
7 Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x1,5mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 381 m
8 Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x2,5mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 78 m
9 Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x4mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 980 m
10 Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x6mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 172 m
11 Lắp đặt dây lõi đồng nối đất vỏ nhựa PVC- CV 1x10mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 18 m
12 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 (đi chìm) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 190,5 m
13 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 (đi nổi) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 190,5 m
14 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 23 m
15 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D25 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 471 m
16 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D32 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 297 m
BD Phần cáp ngầm
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 28,8 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 11,55 m3
3 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,2 100m
4 Cáp ngầm CXV/DSTA (2x2,5)mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 55 m
5 Lắp đặt cáp lõi đồng đi ngầm-CXV/DSTA (4x95)mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 60 m
6 Lắp đặt cáp lõi đồng đi ngầm-CXV/DSTA (4x120)mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 60 m
7 Lưới báo hiệu cáp ngầm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 60 m
8 Gạch chỉ Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 600 viên
9 Mốc báo hiệu cáp Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 10 mốc
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,172 100m3
BE Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét D16 loại kim dài 0,6m mạ kẽm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 20 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 310 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm mạ kẽm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 140 m
4 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m mạ kẽm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 18 cọc
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 39,2 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,392 100m3
7 Hóa chất giảm điện trở Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 9 bao
8 Hộp kiểm tra tiếp địa Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5 hộp
BF Phần thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - Class 2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,6 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 (thoát tràn) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,023 100m
3 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D90 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt phễu thu nước và cầu chắn rác Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
BG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
BH Phần báo cháy
1 Cung cấp tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 Loop Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 trung tâm
3 Cung cấp bộ cấp nguồn 220VAC - 24V Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt bộ cấp nguồn 220VAC - 24V Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 hộp
6 Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đế Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 53 cái
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt chuông báo cháy Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt đèn báo cháy Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt Module cách ly địa chỉ Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
11 Lắp đặt Module Giám sát địa chỉ Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ có điện áp Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
13 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 450 m
14 Lắp đạt dây nguồn CVV(2x1,5)mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 50 m
15 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 (đi chìm) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 250 m
16 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 (đi nổi) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 250 m
BI Phần báo cháy khí FM200-kho tiền tầng 1
1 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường kèm đế Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt đầu báo cháy thường kèm đế Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Điện trở cuối kênh Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt nút ấn kèm xả khí, tạm dừng Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt loa cảnh báo xả khí Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Bảng đèn cảnh báo xả khí tiếng Việt Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 40 m
8 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10x2x1mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 10 m
9 Lắp đạt dây nguồn CVV(2x1,5)mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 10 m
10 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 40 m
11 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
BJ Phần Exit & chiếu sáng sự cố
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 43 đèn
2 Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng thoát nạn Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 43 đèn
3 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 hộp
4 Lắp đạt dây nguồn CVV(2x1,5)mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 420 m
5 Lắp đạt dây nguồn CVV(2x4)mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 30 m
6 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 (đi chìm) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 210 m
7 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 (đi nổi) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 210 m
8 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D25 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 30 m
9 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
BK Phần chữa cháy
1 Bình chứa khí FM-200 loại 6,5kg+phụ kiện Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Bình kích hoạt xả khí 10lit+phụ kiện Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng bình khí FM-200; KT: 1600x600x500mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt vòi xả khí Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt bộ van điện+van tay gạt+van áp lực D20-FM200 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt bộ van điện+van tay gạt D20-PL 10 lít Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt công tắc áp lực Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt van chọn vùng D20 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt van điện từ D20 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều D20 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt dây điện (2x1,0)mm2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 10 m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m
13 Lắp đặt Cút thép ren D20 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt Tê thép ren D20 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Ty treo M10+quang treo ống D20 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
16 Tiêu lệnh, nội dung PCCC Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 12 cái
17 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180mm Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 13 hộp
18 Bình chữa cháy ABC-4kg Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 26 bình
19 Bình chữa cháy CO2-3kg Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 13 bình
BL THÔNG TIN LIÊN LẠC
BM Lắp đặt ống nhựa luồn cáp, máng cáp điện thoại
1 Đào đất xây bể cáp, kích thước 08bể x (1310*1350*1500) m3 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2,65 m3
2 Đào đất rãnh cáp tuyến 1 ống nhựa : 20* (0,5+0,4)/2 x0,5m3 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4,5 m3
3 Vận chuyển đất thừa Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 m3
4 Hoàn trả mặt bằng Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 12 m2
5 Lấp đất hoàn trả mặt bằng (70% đất đào) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3,15 m3
6 Xây bể cáp bể nắp thép 910x950x100 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bể
7 Lắp đặt cấu kiện đối với bể cáp 910x950x100 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bể
8 Lắp đặt nắp thép bể cáp 910*950*100 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 nắp
9 Lắp đặt ống dẫn cáp loại f110 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,2 100m
10 Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp: (135x0,5x0,3)m3 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 m3
11 Lắp đặt ống SP ɸ 20 âm tường Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 710 m
12 Lắp đặt ống SP ɸ 60 âm tường Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 28 m
13 Lắp đặt hộp nối âm tường 100x100x50 hoặc đế âm tường + mặt 3 lỗ Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 60 Hộp
14 Lắp đặt đế âm sàn + mặt 3 lỗ Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 11 Hộp
15 Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn RJ11 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 71 Cái
16 Ra kéo cáp đồng 30x2x0,5 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0,075 km
17 Hàn nối cáo đồng tại hộp cáp 30x2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 Hộp cáp
18 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp 200x2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 Tủ cáp
19 Lắp đặt hộp cáp 30x2 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 Hộp cáp
20 Lắp đặt cáp M10 (nối đất cho hộp cáp) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1,5 10m
21 Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 177,5 10m
BN Mạng máy tính
1 Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm tường Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 71 Cái
2 Lắp đặt hạt nối máy tính RJ45 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 142 Cái
3 Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 177,5 10m
4 Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch - 10U (lắp tại phòng kỹ thuật) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 Kh. giá
5 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 T.bị
6 Lắp đặt bộ định tuyến (Router) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 T.bị
7 Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 T.bị
8 Kiểm tra các chức năng hoạt động Router Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 T.bị
9 Kiểm tra các chức năng hoạt động bộ Switch Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 T.bị
BO Hệ thống camera quan sát bảo vệ
1 Lắp đặt máng cáp 60x40 chống cháy, siêu bền Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5 m
2 Lắp đặt ống SP D20 âm tường Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 610 m
3 Lắp đặt cáp nguồn PVC 2x2,5 Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 20 10m
4 Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho thiết bị Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 10 m
5 Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8,75 10m
6 Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch-42U Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 Kh. giá
7 Lắp đặt Automat 1 pha 20A Clipsan Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt bộ đổi điện AC/DC Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
9 Lắp đặt camera Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 19 T.bị
10 Lắp đặt Moniter Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 T.bị
11 Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu hình Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 19 T.bị
12 Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch 24 port Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 T.bị
13 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống camera Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 H.thống
14 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ camera Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 H.thống
15 Kiểm tra hiệu chỉnh monitor Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 H.thống
BP PHẦN THIẾT BỊ
BQ THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
BR Phần cải tạo
1 Điều hoà cục bộ loại treo tường 18.000BTU (inverter) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Điều hoà cục bộ loại treo tường 24.000BTU (inverter) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Điều hoà cục bộ loại Cassette âm trần 36.000BTU (inverter) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
4 Điều hoà cục bộ loại Cassette âm trần 50.000BTU (inverter) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
BS Phần xây mới
1 Điều hoà cục bộ loại Cassette âm trần 36.000BTU (inverter) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 10 bộ
2 Điều hoà cục bộ loại Cassette âm trần 50.000BTU (inverter) Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
BT THIẾT BỊ THÔNG TIN
BU Mạng máy tính
1 Chuyển mạch 2 lớp (cấu hình tương đương Cisco WS-C2960X-24TS-L-24port, Xuất xứ Nhật bản hoặc Châu Âu. Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
2 Patch panel 24 port AMP Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
BV Hệ thống camera quan sát
1 Camera TP bán cầu cố định Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 19 cái
2 Màn hinh LCD 55inchs chuyên dụng Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Thiết bị ghi hình chuyên dụng PC base 32 CH, từ 4 đến 16 kênh 1080p. Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Ổ cứng 500Gb cho đầu ghi camera Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Hộp nguồn Camera Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5 hộp
BW ĐỒNG HỒ TRUNG TÂM 3 MẶT
1 Mặt đồng hồ vuông - kích thước 2,2m x 2,2m Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 3 mặt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->