Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, nhà phụ trợ, nhà bảo vệ, nhà để máy phát điện+ máy bơm; làm mới nhà để xe; cải tạo hạng mục phụ: sân, mương thoát nước, bồn hoa, vỉa hè; Cổng, hàng rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200524536-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, nhà phụ trợ, nhà bảo vệ, nhà để máy phát điện+ máy bơm; làm mới nhà để xe; cải tạo hạng mục phụ: sân, mương thoát nước, bồn hoa, vỉa hè; Cổng, hàng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20200523825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp - không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 09:07:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,664,132,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí cho một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tỷ lệ % |
| 2 | Chi phí xây dựng Nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tỷ lệ % |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo Sân - Mương thoát nước - Bồn hoa - Vĩa Hè | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | 100m3 |
| 2 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,333 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3 | m3 |
| 4 | Cốt thép nền đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,333 | tấn |
| 5 | Kẻ ron mặt sân ô 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.333,3 | m |
| 6 | Xoa phẳng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.333,3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | c.kiện |
| 8 | Vét đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,068 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,563 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, tường dày # 30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,995 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 19 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,912 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,374 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,648 | m2 |
| 25 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,37 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Nâng trụ đèn | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | trụ |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ, vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 4 | Đai nối ren + bulong trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | trụ |
| D | Hạng mục 4: Cổng - Hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,379 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,99 | m2 |
| 3 | Bả matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,379 | m2 |
| 4 | Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,99 | m2 |
| 5 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,369 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,112 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x19 tường dày # 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,221 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,826 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,289 | 100kg |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100kg |
| 12 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | lỗ |
| 13 | Phụ gia cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | lỗ |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,525 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,514 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,664 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,861 | m2 |
| 18 | Bả matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,189 | m2 |
| 19 | Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,375 | m2 |
| 20 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,317 | m2 |
| 21 | Sản xuất mũi giáo đầu tường (tận dụng lại song sắt đã tháo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,865 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,865 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,865 | m2 |
| 24 | Lắp dựng mũi giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,865 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,089 | m2 |
| 26 | Sản xuất sửa chữa song sắt hàng rào (tận dụng lại song sắt đã tháo đoạn M5-M6,M6-M1,M1-M2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,089 | m2 |
| 27 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,089 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,177 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,177 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,597 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,169 | m2 |
| 32 | Bả matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,597 | m2 |
| 33 | Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,196 | m2 |
| 34 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,793 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,226 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường # 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | m3 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | m3 |
| 39 | Chi phí kiểm tra, căn chỉnh, nắn uốn thép hàng rào bị nghiêng và các công tác phụ liên quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công tác |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100kg |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | 100kg |
| 44 | Đục bê tông cột trục M3, hàn câu thép đà kiềng + phụ gia liên kết bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 45 | Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ, vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100kg |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100kg |
| 49 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, tường dày # 30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch ống 8x8x19 tường dày # 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,875 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 53 | Trát tường, cột, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,878 | m2 |
| 54 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m |
| 55 | Bả matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,235 | m2 |
| 56 | Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,818 | m2 |
| 57 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,053 | m2 |
| 58 | Sản xuất sửa chữa song sắt hàng rào (tận dụng lại song sắt đã tháo đoạn M5-M6,M6-M1,M1-M2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,613 | m2 |
| 59 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,226 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,226 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,226 | m2 |
| 62 | Ốp đá granite bảng tên (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 63 | Khắc bảng tên trên đá granite (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,17 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,17 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấukiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| E | Hạng mục 5: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,284 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,461 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | m2 |
| 6 | Bả matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,68 | m2 |
| 7 | Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,324 | m2 |
| 8 | Bả matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,461 | m2 |
| 9 | Bả matít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | m2 |
| 10 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,004 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,911 | m2 |
| 12 | Sơn tường cột dầm trần trong nhà không bả 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,231 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường # 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19 tường dày # 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 19 | Kiểm tra, chống nghẹt và sửa chữa toàn bộ thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,443 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,603 | m2 |
| 4 | Bả matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,443 | m2 |
| 5 | Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | m2 |
| 6 | Bả matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,603 | m2 |
| 7 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,203 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,603 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, phá dỡ xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa xi măng chống thấm chuyên dụng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 11 | Quét phụ gia chuyên dụng chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao khung nổi (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 14 | Chi phí ảnh hưởng điện khi thay trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Chống thấm sika cổ ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lổ |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,08 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 4 | Bả matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,08 | m2 |
| 5 | Bả matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m2 |
| 6 | Bả matít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 7 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,08 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m2 |
| H | Hạng mục 8: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,418 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa xi măng chống thấm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,418 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,96 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,93 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,7 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,16 | m2 |
| 7 | Bả matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,378 | m2 |
| 8 | Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,93 | m2 |
| 9 | Bả matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,86 | m2 |
| 10 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,308 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,86 | m2 |
| 12 | Sơn tường cột dầm trần trong nhà không bả 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,7 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 14 | Lát gạch ceramic, kích thước 300x300cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 16 | Trần thạch cao khung nổi (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 17 | Chi phí ảnh hưởng điện khi thay trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Kiểm tra, chống nghẹt và sửa chữa toàn bộ thiết bị vệ sinh khối nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn cao < =16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,655 | m2 |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, phá dỡ xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,48 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa xi măng chống thấm chuyên dụng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,48 | m2 |
| 22 | Quét phụ gia chuyên dụng chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,48 | m2 |
| 23 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,427 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,588 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | 100m2 |
| I | Hạng mục 9: NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,39 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ, vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 6 | Bulong M14x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,386 | m3 |
| 10 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,551 | m3 |
| 12 | Cốt thép nền đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt xà gồ thép C50x100x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,077 | kg |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,166 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt máng xói tôn phẳng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi