Gói thầu: Thi công công trình sửa chữa, cải tạo khu vệ sinh - Nhà hành chính NMNĐ Vũng Áng 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200506983-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công công trình sửa chữa, cải tạo khu vệ sinh - Nhà hành chính NMNĐ Vũng Áng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200506896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2020 của PVP Ha Tinhs |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 15:29:00 đến ngày 2020-05-22 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,179,561,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bể tự hoại bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 16,679 | m3 |
| 2 | Đắp đất bể tự hoại cũ bằng đầm cóc 70kg , k=0.9 (tận dụng từ đất đào móng bể xửa lý mới) | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 0,5152 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ đèn máng âm trần 600x1200 loại 2 bóng ( tính 50% công lắp đặt) | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn ốp trần D300 ( tính 50% công lắp đặt) | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 31 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 7,7595 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xí bệt | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 26 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 26 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 15 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 26 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn buồng WC và tiểu nam | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 112,5 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống trần thạch cao | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 135,5972 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 199,0092 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 199,0092 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 445,848 | m2 |
| 15 | Phá dỡ bậc cấp, ram dốc | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 1,6455 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 6,4437 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 2,7808 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuông 10m đầu tiên | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 30,2568 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuông 40m tiếp theo | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 30,2568 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 115,3864 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (tổng cự ly 9.4KM) | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 115,3864 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô - 7,0T (tổng cự ly 9.4KM) | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 115,3864 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 17,4063 | m3 |
| 24 | Đắp đất chân móng | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 5,8021 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 2,2503 | 1 m3 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 0,892 | 100kg |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 5,1364 | 100kg |
| 28 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 30,432 | 1m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 5,2906 | m3 |
| 30 | Khoan tạo lỗ bê tông cấy thép keo Ramset bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 4 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 0,3458 | 100kg |
| 32 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 2,5329 | 100kg |
| 33 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 26,4 | 1m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 1,481 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 33,6112 | 1m2 |
| 36 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 1,584 | 100kg |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 4,5304 | 100kg |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 3,2305 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 25,8297 | 1m2 |
| 40 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 5,4519 | 100kg |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 2,656 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 16,4949 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 6,4287 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 70,79 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương) | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 70,79 | m2 |
| 46 | Chống thầm toàn bộ nền nhà vệ sinh bằng khò chống thấm | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 466,303 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 26,6168 | m2 |
| 48 | Lát gạch lá nem 300x300 chống nóng bề mặt sàn VXM mác 75 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 26,6168 | 1m2 |
| 49 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 2,7627 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600, vữa XM M75 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 228,6979 | 1m2 |
| 51 | Lát viền ngăn không gian bằng đá Granit màu đen VXM mác 75 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 3,37 | 1m2 |
| 52 | Ốp tường bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 644,2393 | 1m2 |
| 53 | Trần thạch cao chống ẩm nhà vệ sinh trần phẳng | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 208,4069 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh Composit dày 18mm, đi kèm phụ kiện chốt tấm, chốt cửa vách, bản lề vách ( đơn giá bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 139,72 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt bàn đá Lavabo (đơn giá baogồm phụ kiện) | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 14,358 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng an toàn 6,38mm | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 5,94 | m2 cấu kiện |
| 57 | Lắp dựng cửa Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất kính trắng 6.38mm | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 1,92 | m2 cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển cát | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 2,7124 | m3 |
| 59 | Vận chuyển xi măng lên | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 1,0235 | tấn |
| 60 | Vận chuyển gạch ốp lát | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 45,3693 | 100m2 |
| 61 | Vận chuyển cát | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 4,2604 | m3 |
| 62 | Vận chuyển xi măng lên | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 1,5765 | tấn |
| 63 | Vận chuyển gạch ốp lát | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 2,2427 | 100m2 |
| 64 | Vận chuyển cát | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 4,2604 | m3 |
| 65 | Vận chuyển xi măng lên | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 1,5765 | tấn |
| 66 | Vận chuyển gạch ốp lát | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 2,2427 | 100m2 |
| 67 | Vận chuyển cát | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 2,6835 | m3 |
| 68 | Vận chuyển xi măng lên | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 1,0116 | tấn |
| 69 | Vận chuyển gạch ốp lát | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 1,4835 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 modul | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt Aptomat 1P-50A | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Aptomat 1P-10A | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn máng âm trần 600x600 loại 3 bóng Led (Đơn giá bao gồm cả bóng) | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 50 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt hút mùi WC kích thước 250x250 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt máy sấy tay (Inax KS-370 hoặc tương đương) | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 23 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng cách điện PVC 1.5mm2 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 260 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2.5mm2 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 510 | m |
| 81 | Lắp đật ống nhựa chống cháy D16mm2 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 130 | m |
| 82 | Lắp đật ống nhựa chống cháy D20mm2 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 170 | m |
| 83 | Lắp đặt lavabo âm bàn ( Inax AL-2298V hoặc tương đương | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 36 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Loại cảm ứng Inax A912 hoặc tương đương) | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 36 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam( INAX U-431VR hoặc tương đương ) | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 31 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bộ van xả cảm ứng tiểu nam (bộ van xả cảm ứng Inax OKUV -32SM hoặc tương đương ) | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 31 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax AC504 VWN hặc tương đương) | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 26 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax CFV -105MP hoặc tương đương) | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 26 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh chống nước (Inax 486 V hoặc tương đương) | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 26 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi ( Inax KF 5075VA hoặc tương đương) | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 36 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 36 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D15 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 2,85 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D25 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 1,5 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D32 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 0,8 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D40 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 0,6 | 100m |
| 97 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x32 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x32 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x25 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 25 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25x25 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x15 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25x15 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 80 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x90 độ | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x90 độ | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 30 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x90 độ | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D15x90 độ | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 190 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn thu HDPE D32x25 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 10 | cái |
| 110 | Đai giữa ống | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 300 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC Class 2 DN125 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 0,6 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC Class 2 DN110 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 2,4 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC Class 2 DN60 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 1,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC Class 2 DN42 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 1,9 | 100m |
| 115 | Lắp đặt tê chếch UPVC 45 độ DN 125/110 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê chếch UPVC 45 độ DN 110/110 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê chếch UPVC 45 độ DN 110/60 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê chếch UPVC 45 độ DN 110/42 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 25 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC DN110/42 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu UPVC D125x110 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn thu UPVC D110x60 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu UPVC D110x42 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút chếch UPVC 135 độ DN125 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút chếch UPVC 135 độ DN110 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 25 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút chếch UPVC 135 độ DN60 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 25 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút UPVC DN42 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 68 | cái |
| 127 | Lắp đặt nút bịt nhựa UPVC D42 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt nút bịt nhựa UPVC D60 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt nút bịt nhựa UPVC D110 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt nút bịt nhựa UPVC D125 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 2 | cái |
| 131 | lắp đặt siphong nhựa UPVC D42 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 68 | cái |
| 132 | lắp đặt siphong nhựa UPVC D60 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 16 | cái |
| 133 | lắp đặt siphong nhựa UPVC D110 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 21 | cái |
| 134 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 600x600mm | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 1 | cửa |
| 135 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 200 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 0,16 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D160 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 2 | cái |
| 139 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 16 | cái |
| 140 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 0,84 | m3 |
| 141 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 0,84 | 1 m3 |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (90% KL đào) | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 0,2355 | 100m3 |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 2,6172 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 8,8757 | m3 |
| 145 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 0,06 | 100m |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 0,729 | m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 0,6343 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 0,5576 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 0,6608 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 0,0185 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 6,8465 | m3 |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (90% KL đào) | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 0,9131 | 100m3 |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 10,1455 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 7,56 | m3 |
| 155 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 63,7755 | m3 |
| 156 | Cẩu lắp và lắp đặt bể xử lý nước thải | Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan | 1 | thiết bị |
| 157 | Thiết bị: Hệ thống thiết bị bao gồm: 2 máy bơm nước thải | lưu lượng 0,8-1m3/giờ, cột áp H=8m, điện áp 3 phase, 38V, 50Hz xuất xứ Châu Á; 1 cụm bơm thiết bị hợp khối công suất 25m3/ngày, kích thước L7400xD2200mm, vật liệu bằng Composite, công suất 1,5kW, lắp đặt chìm, và các phụ kiện đi kèm của cụm thiết bị xuất xứ Việt Nam; 1 hệ thống tủ điều khiển bao gồm tủ điều kiển và cáp điện; các vật tư phụ đi kèm như tủ điện. (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và vận hành và chuyển giao công nghệ) | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi