Gói thầu: Thi công công trình sửa chữa, cải tạo khu vệ sinh - Nhà hành chính NMNĐ Vũng Áng 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200506983-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công công trình sửa chữa, cải tạo khu vệ sinh - Nhà hành chính NMNĐ Vũng Áng 1
Số hiệu KHLCNT 20200506896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh năm 2020 của PVP Ha Tinhs
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 65 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 15:29:00 đến ngày 2020-05-22 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,179,561,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ bể tự hoại bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 16,679 m3
2 Đắp đất bể tự hoại cũ bằng đầm cóc 70kg , k=0.9 (tận dụng từ đất đào móng bể xửa lý mới) Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 0,5152 100m3
3 Tháo dỡ đèn máng âm trần 600x1200 loại 2 bóng ( tính 50% công lắp đặt) Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 24 bộ
4 Tháo dỡ đèn ốp trần D300 ( tính 50% công lắp đặt) Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 31 bộ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 7,7595 m2
6 Tháo dỡ xí bệt Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 26 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 26 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 15 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 26 bộ
10 Tháo dỡ vách ngăn buồng WC và tiểu nam Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 112,5 m2
11 Tháo dỡ hệ thống trần thạch cao Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 135,5972 m2
12 Phá dỡ gạch lát nền Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 199,0092 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 199,0092 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 445,848 m2
15 Phá dỡ bậc cấp, ram dốc Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 1,6455 m3
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 6,4437 m3
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 2,7808 m3
18 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuông 10m đầu tiên Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 30,2568 m3
19 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuông 40m tiếp theo Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 30,2568 m3
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 115,3864 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (tổng cự ly 9.4KM) Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 115,3864 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô - 7,0T (tổng cự ly 9.4KM) Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 115,3864 m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 17,4063 m3
24 Đắp đất chân móng Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 5,8021 m3
25 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 2,2503 1 m3
26 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 0,892 100kg
27 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 5,1364 100kg
28 Ván khuôn gia cố móng cột Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 30,432 1m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 5,2906 m3
30 Khoan tạo lỗ bê tông cấy thép keo Ramset bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 4 1 lỗ khoan
31 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 0,3458 100kg
32 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 2,5329 100kg
33 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 26,4 1m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 1,481 m3
35 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 33,6112 1m2
36 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 1,584 100kg
37 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 4,5304 100kg
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 3,2305 m3
39 Ván khuôn gia cố sàn, mái Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 25,8297 1m2
40 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 5,4519 100kg
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 2,656 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 16,4949 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 6,4287 m3
44 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 70,79 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương) Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 70,79 m2
46 Chống thầm toàn bộ nền nhà vệ sinh bằng khò chống thấm Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 466,303 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 26,6168 m2
48 Lát gạch lá nem 300x300 chống nóng bề mặt sàn VXM mác 75 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 26,6168 1m2
49 Bê tông nền đá 4x6 mác 100 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 2,7627 m3
50 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600, vữa XM M75 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 228,6979 1m2
51 Lát viền ngăn không gian bằng đá Granit màu đen VXM mác 75 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 3,37 1m2
52 Ốp tường bằng gạch 300x600, vữa XM M75 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 644,2393 1m2
53 Trần thạch cao chống ẩm nhà vệ sinh trần phẳng Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 208,4069 m2
54 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh Composit dày 18mm, đi kèm phụ kiện chốt tấm, chốt cửa vách, bản lề vách ( đơn giá bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 139,72 m2
55 Cung cấp và lắp đặt bàn đá Lavabo (đơn giá baogồm phụ kiện) Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 14,358 m2
56 Lắp dựng cửa cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng an toàn 6,38mm Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 5,94 m2 cấu kiện
57 Lắp dựng cửa Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất kính trắng 6.38mm Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 1,92 m2 cấu kiện
58 Vận chuyển cát Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 2,7124 m3
59 Vận chuyển xi măng lên Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 1,0235 tấn
60 Vận chuyển gạch ốp lát Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 45,3693 100m2
61 Vận chuyển cát Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 4,2604 m3
62 Vận chuyển xi măng lên Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 1,5765 tấn
63 Vận chuyển gạch ốp lát Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 2,2427 100m2
64 Vận chuyển cát Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 4,2604 m3
65 Vận chuyển xi măng lên Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 1,5765 tấn
66 Vận chuyển gạch ốp lát Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 2,2427 100m2
67 Vận chuyển cát Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 2,6835 m3
68 Vận chuyển xi măng lên Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 1,0116 tấn
69 Vận chuyển gạch ốp lát Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 1,4835 100m2
70 Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 modul Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 1 hộp
71 Lắp đặt Aptomat 1P-50A Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 1 cái
72 Lắp đặt Aptomat 1P-10A Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 2 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 9 cái
74 Lắp đặt đèn máng âm trần 600x600 loại 3 bóng Led (Đơn giá bao gồm cả bóng) Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 50 bộ
75 Lắp đặt quạt hút mùi WC kích thước 250x250 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 3 cái
76 Lắp đặt máy sấy tay (Inax KS-370 hoặc tương đương) Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 9 cái
77 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 23 cái
78 Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 1 cái
79 Lắp đặt dây đơn lõi đồng cách điện PVC 1.5mm2 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 260 m
80 Lắp đặt dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2.5mm2 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 510 m
81 Lắp đật ống nhựa chống cháy D16mm2 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 130 m
82 Lắp đật ống nhựa chống cháy D20mm2 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 170 m
83 Lắp đặt lavabo âm bàn ( Inax AL-2298V hoặc tương đương Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 36 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Loại cảm ứng Inax A912 hoặc tương đương) Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 36 bộ
85 Lắp đặt chậu tiểu nam( INAX U-431VR hoặc tương đương ) Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 31 bộ
86 Lắp đặt bộ van xả cảm ứng tiểu nam (bộ van xả cảm ứng Inax OKUV -32SM hoặc tương đương ) Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 31 cái
87 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax AC504 VWN hặc tương đương) Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 26 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax CFV -105MP hoặc tương đương) Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 26 cái
89 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh chống nước (Inax 486 V hoặc tương đương) Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 26 cái
90 Lắp đặt gương soi ( Inax KF 5075VA hoặc tương đương) Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 36 cái
91 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 36 cái
92 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 15 cái
93 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D15 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 2,85 100m
94 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D25 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 1,5 100m
95 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D32 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 0,8 100m
96 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D40 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 0,6 100m
97 Lắp đặt van khóa D40 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 5 cái
98 Lắp đặt van khóa D32 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 10 cái
99 Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x32 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 5 cái
100 Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x32 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 20 cái
101 Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x25 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 25 cái
102 Lắp đặt tê nhựa HDPE D25x25 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 30 cái
103 Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x15 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 15 cái
104 Lắp đặt tê nhựa HDPE D25x15 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 80 cái
105 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x90 độ Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 20 cái
106 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32x90 độ Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 30 cái
107 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x90 độ Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 30 cái
108 Lắp đặt cút nhựa HDPE D15x90 độ Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 190 cái
109 Lắp đặt côn thu HDPE D32x25 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 10 cái
110 Đai giữa ống Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 300 cái
111 Lắp đặt ống nhựa U.PVC Class 2 DN125 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 0,6 100m
112 Lắp đặt ống nhựa U.PVC Class 2 DN110 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 2,4 100m
113 Lắp đặt ống nhựa U.PVC Class 2 DN60 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 1,5 100m
114 Lắp đặt ống nhựa U.PVC Class 2 DN42 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 1,9 100m
115 Lắp đặt tê chếch UPVC 45 độ DN 125/110 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 9 cái
116 Lắp đặt tê chếch UPVC 45 độ DN 110/110 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 20 cái
117 Lắp đặt tê chếch UPVC 45 độ DN 110/60 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 30 cái
118 Lắp đặt tê chếch UPVC 45 độ DN 110/42 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 25 cái
119 Lắp đặt tê thông tắc UPVC DN110/42 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 10 cái
120 Lắp đặt côn thu UPVC D125x110 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 4 cái
121 Lắp đặt côn thu UPVC D110x60 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 10 cái
122 Lắp đặt côn thu UPVC D110x42 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 10 cái
123 Lắp đặt cút chếch UPVC 135 độ DN125 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 3 cái
124 Lắp đặt cút chếch UPVC 135 độ DN110 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 25 cái
125 Lắp đặt cút chếch UPVC 135 độ DN60 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 25 cái
126 Lắp đặt cút UPVC DN42 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 68 cái
127 Lắp đặt nút bịt nhựa UPVC D42 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 15 cái
128 Lắp đặt nút bịt nhựa UPVC D60 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 15 cái
129 Lắp đặt nút bịt nhựa UPVC D110 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 15 cái
130 Lắp đặt nút bịt nhựa UPVC D125 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 2 cái
131 lắp đặt siphong nhựa UPVC D42 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 68 cái
132 lắp đặt siphong nhựa UPVC D60 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 16 cái
133 lắp đặt siphong nhựa UPVC D110 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 21 cái
134 Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 600x600mm Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 1 cửa
135 Đai giữ ống Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 200 cái
136 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 0,16 100m
137 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D160 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 8 cái
138 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 2 cái
139 Đai giữ ống Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 16 cái
140 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 0,84 m3
141 Bê tông nền, vữa BT M150 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 0,84 1 m3
142 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (90% KL đào) Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 0,2355 100m3
143 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 2,6172 m3
144 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 8,8757 m3
145 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 0,06 100m
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 0,729 m3
147 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 0,6343 m3
148 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 0,5576 100m2
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 0,6608 tấn
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 0,0185 tấn
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 6,8465 m3
152 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (90% KL đào) Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 0,9131 100m3
153 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 10,1455 m3
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 7,56 m3
155 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 63,7755 m3
156 Cẩu lắp và lắp đặt bể xử lý nước thải Theo bản vẽ và các tài liệu liên quan 1 thiết bị
157 Thiết bị: Hệ thống thiết bị bao gồm: 2 máy bơm nước thải lưu lượng 0,8-1m3&#x2F;giờ, cột áp H&#x3D;8m, điện áp 3 phase, 38V, 50Hz xuất xứ Châu Á; 1 cụm bơm thiết bị hợp khối công suất 25m3&#x2F;ngày, kích thước L7400xD2200mm, vật liệu bằng Composite, công suất 1,5kW, lắp đặt chìm, và các phụ kiện đi kèm của cụm thiết bị xuất xứ Việt Nam; 1 hệ thống tủ điều khiển bao gồm tủ điều kiển và cáp điện; các vật tư phụ đi kèm như tủ điện. (đơn giá đã bao gồm vận chuyển và vận hành và chuyển giao công nghệ) 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->