Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo Nhà làm việc 3 tầng số 03 Lê Lợi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200533895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo Nhà làm việc 3 tầng số 03 Lê Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-17 22:28:00 đến ngày 2020-05-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 928,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài<br/>Chiều cao <=16m<br/> | Chương V E-HSYC | 1.080 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V E-HSYC | 1.238,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V E-HSYC | 1.931,1 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt. Kim loại | Chương V E-HSYC | 218,5 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Gỗ | Chương V E-HSYC | 13,3 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Chương V E-HSYC | 1.238,5 | m2 |
| 7 | Bả 1 lớp bả vào tường | Chương V E-HSYC | 970 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSYC | 3.106,6 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSYC | 907,1 | m2 |
| 10 | Sơn PU tay vịn lan cầu thanh 1 nước lót, 2 nước phủ ( k.gọn) | Chương V E-HSYC | 13,3 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSYC | 218,5 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ và thay thế bóng đèn Lead | Chương V E-HSYC | 70 | Bóng |
| 13 | Tháo dỡ và thay thế máí sảnh. Tấm nhựa poly đặc dày 3mm | Chương V E-HSYC | 30,1 | m2 |
| 14 | Công thay gon lề, sửa chữa những chổ hư hỏng cửa trục E, F | Chương V E-HSYC | 16 | Bộ |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Gỗ | Chương V E-HSYC | 464,7 | m2 |
| 16 | Lắp các loại Bộ ke Cửa Sổ | Chương V E-HSYC | 16 | 1 bộ 4 c |
| 17 | Lắp các loại Bộ ke Cửa đi | Chương V E-HSYC | 12 | 1 bộ 4 c |
| 18 | Lắp các loại lắp móc gió | Chương V E-HSYC | 20 | bộ |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSYC | 464,7 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa | Chương V E-HSYC | 28 | Cái |
| 21 | Lắp cục nóng điều hòa | Chương V E-HSYC | 28 | Cái |
| B | Hạng mục: Cầu thang | |||
| 1 | Tháo dỡ thảm bậc cầu thang, vệ sinh bậc | Chương V E-HSYC | 5 | Công |
| 2 | Phá dỡ bậc cấp đá Granit | Chương V E-HSYC | 25,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền vữa xi măng | Chương V E-HSYC | 25,6 | m2 |
| 4 | Trát cầu thang dày 1.5cm | Chương V E-HSYC | 25,6 | m2 |
| 5 | Lát đá Granit cầu thang | Chương V E-HSYC | 25,6 | m2 |
| C | Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Công tháo dỡ hệ thống điện nước củ | Chương V E-HSYC | 4 | Công |
| 2 | Phá dỡ Gạch nem ốp tường | Chương V E-HSYC | 124,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu cửa gỗ | Chương V E-HSYC | 16,83 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSYC | 43,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V E-HSYC | 10 | bộ |
| 6 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V E-HSYC | 99,21 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ Chậu rửa | Chương V E-HSYC | 3 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Gỗ | Chương V E-HSYC | 33,66 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Chương V E-HSYC | 43,08 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V E-HSYC | 0,718 | m3 |
| 11 | Lát nền vệ sinh gạch chống trượt Gạch Ceramic 30x30 cm VXM M75 | Chương V E-HSYC | 43,08 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V E-HSYC | 99,21 | m2 |
| 13 | Ốp tường vệ sinh gạch Ceramic 30x60cm | Chương V E-HSYC | 227,025 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSYC | 33,66 | m2 |
| 15 | SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSYC | 4,8 | m2 |
| 16 | Thi công trần nhựa+ khung xương sắt L3x4. Tấm nhựa KT 600x600 mm | Chương V E-HSYC | 43,08 | m2 |
| 17 | Lắp đặt khóa đấm, khóa tay nắm tròn inox | Chương V E-HSYC | 12 | Bộ |
| D | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn<br/>Đkính ống 20mm ,dày 2.3mm L=6m<br/> | Chương V E-HSYC | 55 | m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút nhựa PPR 20mm, dày 2.3mm | Chương V E-HSYC | 20 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối = PP hàn Đkính cút ren trong PPR 20mm, dày 2.3mm | Chương V E-HSYC | 15 | Cái |
| 4 | Lắp đặt nút bịt nhựa. Đkính nút bịt 20mm | Chương V E-HSYC | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính tê nhựa PPR 20mm, dày 2.3mm | Chương V E-HSYC | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR. Đkính D20 mm | Chương V E-HSYC | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lavabo+ vòi rửa + phụ kiện | Chương V E-HSYC | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp phễu thu Inox d120mm | Chương V E-HSYC | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSYC | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa D20, Loại 1 vòi | Chương V E-HSYC | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xit WC, Loại 1 vòi | Chương V E-HSYC | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp gương soi | Chương V E-HSYC | 3 | Cái |
| 13 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSYC | 6 | Cái |
| E | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo<br/>Đkính ống 60mm dày 3.5 mm | Chương V E-HSYC | 35 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 34mm dày 3.0 mm | Chương V E-HSYC | 5 | m |
| 3 | LĐ Cút nhựa PVC D = 60 mm | Chương V E-HSYC | 12 | Cái |
| 4 | LĐ Cút nhựa PVC D = 34 mm | Chương V E-HSYC | 13 | Cái |
| F | Hạng mục: Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông LED<br/>KT 226x226x39 mm/18W-S<br/> | Chương V E-HSYC | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-16A,6kA | Chương V E-HSYC | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây 2x2.5mm2 | Chương V E-HSYC | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x1.5mm2 | Chương V E-HSYC | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây 2x4mm2 | Chương V E-HSYC | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 1 hạt | Chương V E-HSYC | 12 | Cái |
| 7 | LĐ ống nhựa D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V E-HSYC | 50 | m |
| G | Hạng mục: Bốc xếp - Vận chuyển | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công <br/>Bốc xếp lên - Gạch ốp, lát các loại<br/> | Chương V E-HSYC | 1,792 | 1000v |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện = thủ công. Cát các loại | Chương V E-HSYC | 31,584 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi =1km đường loại 4 | Chương V E-HSYC | 3,158 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi =10km đường loại 4 | Chương V E-HSYC | 3,158 | 10m3/km |
| 5 | VC gạch ốp lát các loại= ô tô vận tải thùng 7T. Trong phạm vi =1km đường loại 4 | Chương V E-HSYC | 0,751 | 10tấn/km |
| 6 | VC gạch ốp lát các loại= ô tô vận tải thùng 7T. Trong phạm vi =10km đường loại 4 | Chương V E-HSYC | 0,751 | 10tấn/km |
| 7 | V/chuyển xi măng bao= ô tô vận tải thùng 7T. Trong phạm vi =1km đường loại 4 | Chương V E-HSYC | 0,847 | 10tấn/km |
| 8 | V/chuyển xi măng bao= ô tô vận tải thùng 7T. Trong phạm vi =10km đường loại 4 | Chương V E-HSYC | 0,847 | 10tấn/km |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V E-HSYC | 21,318 | m3 |
| 10 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V E-HSYC | 21,318 | m3 |
| 11 | V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 7T | Chương V E-HSYC | 21,318 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi