Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200543158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200529366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 18:21:00 đến ngày 2020-05-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,987,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào đắp thi công cống - ĐOẠN KM10+800 - KM28+100 QUA ĐỊA PHẬN BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,3767 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào) | -nt- | 26,495 | 100m3 |
| 3 | Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H10-X60, đốt 3m | -nt- | 2 | đoạn ống |
| 4 | Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H10-X60, đốt 4m | -nt- | 336 | đoạn ống |
| 5 | Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H30-XB80, đốt 3m | -nt- | 2 | đoạn ống |
| B | Mối nối cống - ĐOẠN KM10+800 - KM28+100 QUA ĐỊA PHẬN BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Bê tông mối nối đá 1x2, M.200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | m3 |
| 2 | Joint cống D800 | -nt- | 305 | mối nối |
| 3 | CC và lắp đặt gối cống D800 | -nt- | 618 | cái |
| C | Móng cống qua đường - ĐOẠN KM10+800 - KM28+100 QUA ĐỊA PHẬN BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đá 4x6, kẹp vữa M.100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, đá 1x2, M.200 | -nt- | 2,082 | m3 |
| D | Giếng thăm L1 (1.4x1.4) - ĐOẠN KM10+800 - KM28+100 QUA ĐỊA PHẬN BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đá 4x6, kẹp vữa M.100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,468 | m3 |
| E | - Bản đáy giếng thăm đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép đường kính ≤18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7336 | tấn |
| 2 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | -nt- | 21,78 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bản đáy giếng thăm TL <=2T (HSVL:0) | -nt- | 33 | cấu kiện |
| F | Khuôn hầm đúc sẵn đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép đường kính <=10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4029 | tấn |
| 2 | C/c, lắp dựng thép hình L50x50x5 | -nt- | 0,5973 | tấn |
| 3 | Bê tông đúc sẵn khuôn hầm đá 1x2, M.250 | -nt- | 4,29 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS TL >250kg (HSVL:0) | -nt- | 33 | cái |
| G | Thân giếng thăm đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông giếng thăm, đá 1x2 vữa mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,5548 | m3 |
| H | Giếng thu nước mưa+tấm gang đục lỗ (gồm cả cửa xả) | |||
| 1 | Đá 4x6, kẹp vữa mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,881 | m3 |
| 2 | Bê tông giếng thu nước mưa đá 1x2, M.200 | -nt- | 6,1479 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép | -nt- | 0,5937 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo D300mm, đoạn ống dài 5m | -nt- | 0,3906 | 100m |
| I | Tấm đan 1 (KT 120x60x8cm) | |||
| 1 | Cốt thép đan đường kính ≤18mm | -nt- | 0,6164 | tấn |
| 2 | C/c, lắp dựng thép L50x50x5 tấm đan | -nt- | 0,959 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M.250 | -nt- | 5,7024 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Tấm đan 1 (KT 120x60x8cm) (HSVL:0) | -nt- | 66 | cái |
| J | Hoàn trả mặt đường - ĐOẠN KM10+800 - KM28+100 QUA ĐỊA PHẬN BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5424 | m3 |
| 2 | Cán CPĐD loại 1 Dmax25 lớp trên | -nt- | 0,8136 | 100m3 |
| 3 | Cán CPĐD loại 2 Dmax37,5 lớp dưới | -nt- | 0,8136 | 100m3 |
| K | Bó vỉa - ĐOẠN KM10+800 - KM28+100 QUA ĐỊA PHẬN BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đá 4x6, kẹp vữa mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67,5 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250 | -nt- | 121,5 | m3 |
| L | Đào đắp thi công cống - ĐOẠN KM095+100 - KM0114+450 ĐỊA PHẬN LÂM ĐỒNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 66,2295 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào) | -nt- | 48,9961 | 100m3 |
| 3 | Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H10-X60, đốt 2m | -nt- | 4 | đoạn ống |
| 4 | Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H10-X60, đốt 3m | -nt- | 6 | đoạn ống |
| 5 | Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H10-X60, đốt 4m | -nt- | 555 | đoạn ống |
| 6 | Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H30-XB80, đốt 2m | -nt- | 1 | đoạn ống |
| 7 | Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H30-XB80, đốt 3m | -nt- | 2 | đoạn ống |
| 8 | Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H30-XB80, đốt 4m | -nt- | 8 | đoạn ống |
| M | Mối nối cống - ĐOẠN KM095+100 - KM0114+450 ĐỊA PHẬN LÂM ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông mối nối đá 1x2, M.200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | m3 |
| 2 | Joint cống D800 | -nt- | 567 | mối nối |
| 3 | CC và lắp đặt gối cống D800 | -nt- | 980 | cái |
| N | Móng cống qua đường - ĐOẠN KM095+100 - KM0114+450 ĐỊA PHẬN LÂM ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông móng cống, đá 1x2, M.200 | -nt- | 13,88 | m3 |
| O | Giếng thăm L1 (1.4x1.4) | |||
| 1 | Đá 4x6, kẹp vữa M.100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,112 | m3 |
| P | Bản đáy giếng thăm đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép đường kính ≤18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6006 | tấn |
| 2 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, M.250 | -nt- | 47,52 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bản đáy giếng thăm TL <=2T (HSVL:0) | -nt- | 72 | cấu kiện |
| Q | Khuôn hầm đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8791 | tấn |
| 2 | C/c, lắp dựng thép hình L50x50x5 | -nt- | 1,3032 | tấn |
| 3 | Bê tông đúc sẵn khuôn hầm đá 1x2, M.250 | -nt- | 9,36 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS TL >250kg (HSVL:0) | -nt- | 72 | cấu kiện |
| R | Thân giếng đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông giếng thăm, đá 1x2 vữa mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,4255 | m3 |
| S | Giếng thu nước mưa+tấm gang đục lỗ (gồm cả cửa xả) | |||
| 1 | Đá 4x6, kẹp vữa M.100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,104 | m3 |
| 2 | Bê tông giếng thu nước mưa đá 1x2, M.200 | -nt- | 13,4136 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép | -nt- | 1,2953 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 300mm, đoạn ống dài 5m | -nt- | 0,2735 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ cống hiện hữu | -nt- | 77 | cấu kiện |
| T | Tấm đan 1 (KT 120x60x8cm) | |||
| 1 | Cốt thép đan đường kính ≤18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,345 | tấn |
| 2 | C/c, lắp dựng thép L50x50x5 tấm đan | -nt- | 2,0923 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M.250 | -nt- | 12,4416 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Tấm đan 1 (KT 120x60x8cm) | -nt- | 144 | cái |
| U | Hoàn trả Bê tông nhựa | |||
| 1 | Thảm BTNC 12.5 dày 7cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1401 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | -nt- | 0,1401 | 100m2 |
| 3 | Cán CPĐD loại 1 Dmax25 lớp trên | -nt- | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Cán CPĐD loại 2 Dmax37,5 lớp dưới | -nt- | 0,028 | 100m3 |
| V | Hoàn trả Bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, M.200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2712 | m3 |
| 2 | Cán CPĐD loại 1 Dmax25 lớp trên | -nt- | 0,0041 | 100m3 |
| 3 | Cán CPĐD loại 2 Dmax37,5 lớp dưới | -nt- | 0,0041 | 100m3 |
| W | Bó vỉa | |||
| 1 | Đá 4x6, kẹp vữa M.100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 112,3 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250 | -nt- | 202,14 | m3 |
| X | Gia cố lề - ĐOẠN KM095+100 - KM0114+450 ĐỊA PHẬN LÂM ĐỒNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III (kể cả lu lèn lại) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,718 | 100m3 |
| 2 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, T/C 4,5kg/m2 | -nt- | 23,975 | 100m2 |
| 3 | Cán CPĐD loại 1 Dmax25 lớp trên | -nt- | 4,3155 | 100m3 |
| Y | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi