Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200539957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-17 16:55:00 đến ngày 2020-05-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,316,529,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ÉP CỌC 300x300 | |||
| 1 | ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài > 4m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,87 | 100m |
| 2 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 60 | mối |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép nối cọc | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,565 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép nối cọc | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,565 | tấn |
| B | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 44,5066 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,26 | m3 |
| 3 | Lấp lại đất đào | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 25,6218 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bỏ đất thừa bằng ôtô tự đổ 7T, cự ly 1 Km đầu | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2016 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2016 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,2792 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,762 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,4626 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,381 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,469 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng móng | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2173 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cổ cột | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,055 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,965 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=10mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,117 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=18mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,488 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính >18mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,207 | tấn |
| 17 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 dày 180 vữa XM mác 75 từ giằng móng đến đáy dầm kiềng | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,3641 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm kiềng, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,8611 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn trệt, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,284 | m3 |
| 20 | Đắp cát đầm chặc nền tầng trệt K-0.85 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2062 | 100m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 dày 8cm, vữa XM mác 75 - thay ván khuôn dầm kiềng (mặt trong) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,831 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn dầm kiềng (mặt ngoài) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Bạt nhựa chống mất nước xi măng sàn trệt | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,427 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kiềng đường kính <=10mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0564 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kiềng đường kính <=18mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4007 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn trệt đường kính <=10mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5631 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,9668 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cột | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,2878 | 100m2 |
| 29 | Bê tông dầm sàn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,3564 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn dầm sàn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,7642 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 22,6369 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,1087 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,1321 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cầu thang | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,551 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, giằng tường, bổ trụ, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,7393 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn lanh tô, giằng tường, bổ trụ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5362 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,147 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,802 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính >18mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,716 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,354 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,529 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,501 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=18mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,157 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,581 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=18mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,046 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, GT. Bổ trụ đường kính <=10mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,075 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, GT. Bổ trụ đường kính <=18mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,151 | tấn |
| C | KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 tầng trệt | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,947 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 tầng trệt | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5688 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=50m, vữa XM mác 75 tầng lầu | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30,0316 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=50m, vữa XM mác 75 tầng lầu | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 17,2478 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - bậc cầu thang | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,0561 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 475,535 | m2 |
| 7 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 672,9947 | m2 |
| 8 | Trát cột ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 43,7695 | m2 |
| 9 | Trát cột trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 44,6 | m2 |
| 10 | Trát dầm ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 70,085 | m2 |
| 11 | Trát dầm trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 89,741 | m2 |
| 12 | Trát trần ngoài dầy 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 17,12 | m2 |
| 13 | Trát trần trong dầy 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 193,75 | m2 |
| 14 | Trát khuôn cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 21,451 | m2 |
| 15 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 116,18 | m2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 53,62 | m2 |
| 17 | Lớp đá 0x4 nâng nền dày 10cm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,047 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,73 | m3 |
| 19 | Lát gạch Terrazo nền sân | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,706 | m2 |
| 20 | Lát gạch thạch anh 600x600, vữa M75 - (N2 + N7) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 140,9314 | m2 |
| 21 | Lát gạch thạch anh 600x600 nhám, vữa M75 - (M2 + N6 + N9) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 64,015 | m2 |
| 22 | Lát gạch ceramic 300x300 nhám, vữa M75 - (N4 + N8) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 20,39 | m2 |
| 23 | Đá granit tự nhiên các ngạch cửa | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,55 | m |
| 24 | Lát đá granit tự nhiên mặt bàn bếp | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,59 | m2 |
| 25 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 55,6092 | m2 |
| 26 | Ốp gạch ceramic 300x450 cao 1.8 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 176,964 | m2 |
| 27 | Ốp gạch ceramic 300x450 cao 2.25 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 101,005 | m2 |
| 28 | Ốp gạch thạch anh 100x600 cao 0.1 m (N9 + M2) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,002 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,702 | m2 |
| 30 | Láng nền tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,3 | m2 |
| 31 | Láng nền tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 phụ gia Sika Latex | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 80,105 | m2 |
| 32 | Chống thấm sàn bằng Sikatop Seal 107 theo qui trình | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 80,105 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 24,39 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 21,32 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm, lam ri nhôm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,906 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mm, lam ri nhôm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,045 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6 | m2 |
| 38 | Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm, lam ri nhôm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 21,362 | m2 |
| 39 | Trần thạch cao chống ẩm khu vệ sinh | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 17,09 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa, vách khung nhôm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 93,623 | m2 |
| 41 | Lắp dựng bông sắt cửa sổ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30,02 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 25,965 | m2 |
| 43 | Lắp đặt tay vịn thép tráng kẽm đk.60mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 18,12 | m |
| 44 | Cầu thang bằng thép | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,6 | m |
| 45 | Lắp dựng bảng hiệu lợp tôn phẳng 1mm, khung xương bằng thép hộp 40x40x1.4 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,638 | m2 |
| 46 | Chử bằng mica dày 3mm - tên cơ quan | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | gói |
| 47 | Cột cờ bằng ống Inox 304 - đk 34x1.4mm cao 1.95 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 48 | Bả bằng bột vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 466,833 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột vào tường trong nhà | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 416,4767 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 130,9745 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 450,571 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 597,8075 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 867,0477 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 128,98 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài bao che công trình | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,8287 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,504 | 100m2 |
| D | XÂY MỚI HẦM TỰ HOẠI – HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại, hố ga | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,652 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,147 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,147 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,484 | m3 |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 100 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,605 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,484 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,121 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy HTH đá 1x2, vữa BT mác 200 dày 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,87 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,291 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,052 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép L40x4 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,003 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,016 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ panen | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,016 | 100m2 |
| 15 | Xây thành HTH và HG bằng gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,783 | m3 |
| 16 | Trát hầm tự hoại, hố ga dày trát 2cm vữa M75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 37,926 | m2 |
| 17 | Láng đáy hầm tự hoại, hố ga dày 3cm vữa M100 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,62 | m2 |
| 18 | Lắp đặt nắp đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt nắp đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nắp đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 21 | Bộ phụ kiện HTH (ống, đá 1x2, đá 2x3, đá 3x4, và than củi, than xỉ) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 22 | Đắp cát HTH và HG | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,863 | m3 |
| E | HỆ THỐNG VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN - INTERNET | |||
| 1 | Vỏ tủ lắp âm 12 module | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ lắp âm 6 module | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 3 | MCP-2P-10kA-63A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | MCP-2P-6kA-32A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 5 | MCP-1P-6kA-25A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 6 | MCP-1P-6kA-20A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 7 | CMP-1P-6kA-16A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 8 | Đèn 1.2m bóng led 1x18W | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | bộ |
| 9 | Đèn âm trần bóng led 9W | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | bộ |
| 10 | Công tắc 1 chiều 1 hạt | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều 2 hạt | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 12 | Công tắc 1 chiều 3 hạt | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 13 | Công tắc 2 chiều | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 14 | Đế âm + mặt nạ công tắc 1 chiều 1 hạt | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 15 | Đế âm + mặt nạ công tắc 1 chiều 2 hạt | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 16 | Đế âm + mặt nạ công tắc 1 chiều 3 hạt | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 17 | Đế âm + mặt nạ công tắc 2 chiều | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 18 | Ổ cắm âm tường đôi 3 chấu | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 28 | cái |
| 19 | Đế âm + mặt nạ ổ cắm âm tường đôi 3 chấu | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 28 | cái |
| 20 | Quạt treo tường | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 21 | MCB-1P-20A (chờ máy lạnh) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 22 | Đế âm + mặt nạ MCB-1P-20A (chờ máy lạnh) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 23 | Bộ wifi | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 24 | Hộp box chờ đấu nối TTLL (200x200)mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | bộ |
| 25 | Cáp 16mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | m |
| 26 | Cáp 16mm2 CuPVC (e) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | m |
| 27 | Cáp 2,5mm2 Cu/PVC | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2.800 | m |
| 28 | Cáp 4,0mm2 Cu/PVC | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 90 | m |
| 29 | Cáp 6,0mm2 Cu/PVC | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 370 | m |
| 30 | Cáp mạng Cat6 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | m |
| 31 | Cọc tiếp địa đồng trần D16, L2400mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cọc |
| 32 | Cáp đồng trần 16mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 25 | m |
| 33 | Ống xoắn HDPE D50/40 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | m |
| 34 | Ống pvc D20 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 900 | m |
| 35 | Ống pvc D25 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 120 | m |
| 36 | Ống pvc D32 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 120 | m |
| 37 | Vật tư phụ cho hệ thống điện | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | gói |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dây cấp nước xí | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | Cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê chia cầu inox có van khóa D21 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | Cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo treo loại có chân treo | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavavo | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ xả lavabo bằng inox | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây cấp nước lavabo + bồn rửa chén | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt bồn rửa chén bằng inox mờ loại 1 ngăn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa chén | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ xả bồn rửa chén | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | Cái |
| 13 | Lắp đặt vòi xả vệ sinh | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen đơn lạnh | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi 600x600 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co răng trong D21mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | Cái |
| 17 | Lắp đặt nối răng ngoài D27mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | Cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D21x1,6mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,48 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC D27x1,8mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,88 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống uPVC D34x2,0mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,42 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 14 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D27/21mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/27mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D21mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 28 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D27mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | Cái |
| 28 | Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D34mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | Cái |
| 29 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D27/21mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | Cái |
| 30 | Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D27/21mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D21mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D27mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D34mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van phao cơ D27 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều D34mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí D21mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt bồn nước inox 500L và phụ kiện bồn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bể |
| 39 | Lắp đặt bồn nước inox 1000L và phụ kiện bồn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bể |
| 40 | Máy bơm điện Q=2m3/h, H=25m và phụ kiện bơm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC D34x2,0mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC D42x2,1mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC D49x2,4mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC D60x2,8mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,92 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC D114x4,9mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,58 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC D168x7,3mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,24 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê cong uPVC D60/49mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 49 | Lắp đặt tê cong uPVC D60mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 50 | Lắp đặt tê cong uPVC D90mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 51 | Lắp đặt tê cong uPVC D90/60mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cái |
| 52 | Lắp đặt tê cong uPVC D114/49mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt tê cong uPVC D114mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt co 90o uPVC D49 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Cái |
| 55 | Lắp đặt co 90o uPVC D60 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cái |
| 56 | Lắp đặt côn uPVC D60/34mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 57 | Lắp đặt côn uPVC D90/42mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 58 | Lắp đặt côn uPVC D90/60mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 59 | Lắp đặt côn uPVC D114/60mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cái |
| 60 | Lắp đặt côn uPVC D114/90mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt côn uPVC D168/114mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt co 45o nhựa uPVC D34mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Cái |
| 63 | Lắp đặt co 45o nhựa uPVC D60mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | Cái |
| 64 | Lắp đặt co 45o nhựa uPVC D90mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cái |
| 65 | Lắp đặt co 45o nhựa uPVC D114mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 26 | Cái |
| 66 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D60mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | Cái |
| 67 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D90/60mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 68 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D114/60mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cái |
| 69 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D114mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 70 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D168/114mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 71 | Lắp đặt nắp thông tắc (súc rửa) D60mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 72 | Lắp đặt chớp thông hơi uPVC D49mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt nắp thông tắc (súc rửa) D114mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cái |
| 74 | Lắp đặt nút bịt đồng ống uPVC D60mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 75 | Lắp đặt chớp thông hơi uPVC D60mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D42 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 77 | Vật tư phụ hệ thống cấp thoát nước | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | gói |
| 78 | Phụ kiện khác (dây tín hiệu, rờ le …) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | gói |
| G | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | bình |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột loại 8kg | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | bình |
| 3 | Kệ bình chữa cháy | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | Cái |
| 4 | Cung cắp và lắp đặt bảng hướng dẫn, tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | bộ |
| H | PHẦN THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Bàn tiếp dân KT:600x1200x750 | Ván MFC, mặt bàn dày 25cm, chân bàn ván dày 18cm | 6 | Cái |
| 2 | Ghế xếp (gấp) khung Inox | Ghế gấp khung thép, inox, đệm tựa ghế bọc PVC | 12 | Cái |
| 3 | Phông màn sau bàn thờ Tổ quốc | Vải nhung màu đỏ | 7,2 | m2 |
| I | PHẦN THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - LẦU 2 | |||
| 1 | Tủ hồ sơ KT:1200x400x1800 | Ván MFC dày 18cm, có khoá, tay nắm | 1 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc KT:1200x600x750 | Ván MFC, mặt bàn dày 25cm, chân bàn ván dày 18cm | 1 | Cái |
| 3 | Ghế tựa KT: 445x400x1000 | Gỗ cao su ghép tự nhiên, PU màu cánh gián | 2 | Cái |
| 4 | Tủ hồ sơ KT:1200x400x1800 | Ván MFC dày 18cm, có khoá, tay nắm | 1 | Cái |
| 5 | Bàn làm việc KT:1200x600x750 | Ván MFC, mặt bàn dày 25cm, chân bàn ván dày 18cm | 1 | Cái |
| 6 | Ghế tựa KT: 445x400x1000 | Gỗ cao su ghép tự nhiên, PU màu cánh gián | 2 | Cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ VĂN PHÒNG -LẦU 3 | |||
| 1 | Tủ hồ sơ KT:1200x400x1800 | Ván MFC dày 18cm, có khoá, tay nắm | 3 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc KT:1600x750x750 | Ván MFC, mặt bàn dày 25cm, chân bàn ván dày 18cm | 1 | Cái |
| 3 | Ghế tựa KT: 445x400x1000 | Gỗ cao su ghép tự nhiên, PU màu cánh gián | 2 | Cái |
| 4 | Tủ quân dụng, hồ sơ KT:1000x500x1900 | Tủ tài liệu, quân dụng bằng sắt, có kết cấu lắp ghép, được sản xuất bằng tôn có độ dày 0.8mm. Các tủ tầng có thể thay đổi vị trí và khoảng cách. Bố trí 2 ngăn riêng biệt. Bề mặt bên ngoài sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | 3 | Cái |
| 5 | Bàn làm việc KT:1200x600x750 | Ván MFC, mặt bàn dày 25cm, chân bàn ván dày 18cm | 2 | Cái |
| 6 | Ghế tựa KT: 445x400x1000 | Gỗ cao su ghép tự nhiên, PU màu cánh gián | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi