Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530960-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 13:10:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,246,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 108,26 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,74 | 100m3 |
| B | ĐÀO HỮU CƠ, ĐÁNH CẤP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng Thủ công, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54,88 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,94 | 100m3 |
| 3 | Đất núi (KL*1,1) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.423,93 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 285,31 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,68 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 65,19 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,87 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,32 | 100m |
| 9 | Phên nứa gia cố H=1m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 44 | m² |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,82 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG MỞ MỚI KC1-1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 434,57 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa 1 lớp | 2.172,87 | m² | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,26 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,35 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO, VUỐT NỐI KC1-2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 980,87 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa 1 lớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4.904,34 | m² |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,48 | 100m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 274,3 | 10m |
| E | CỐNG HỘP 2X2 | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,43 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp đê quai (tận dụng 50% đất từ đào nền) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 135 | m³ |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,8 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc tre gia cố chân đê quai (NM*0,6) | 16,8 | 100m | |
| 6 | Phên nứa đan chân đê quai | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m² |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,39 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,21 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,93 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,12 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,82 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,83 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,61 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,45 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,27 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,27 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,68 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,01 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,43 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,16 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 98,36 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,12 | 100m |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,37 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 30 | Bơm nước thi công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | ca |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,84 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi