Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200542240-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200523222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 16:04:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,500,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
B XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,9094 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,11 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,029 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,474 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,857 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,804 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4664 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 102,314 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5063 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,3428 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5236 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,0275 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,349 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5811 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2593 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,0105 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0232 100m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,9378 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,92 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,32 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5732 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,1558 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8847 tấn
24 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,1163 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 88,826 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2089 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3312 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,8759 tấn
29 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,1073 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 141,073 m3
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,9199 tấn
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,4128 100m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,0488 100m2
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,9992 m3
35 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,5042 m3
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 868 cái
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,98 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,847 tấn
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2912 100m2
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,0524 m3
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6642 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7875 tấn
43 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1824 100m2
44 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1927 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,1416 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,0365 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,6695 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,401 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 94,175 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 245,3443 m3
51 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 410,4075 m2
52 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 566,125 m2
53 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.669,63 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.266,98 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.364,23 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 835,625 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.727,339 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.426,835 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 566,125 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6.588,049 m2
61 Trát granitô bậc cấp, cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 218,882 m2
62 CCLD tay vịn lan can inox D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 292 m
63 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,009 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 802,429 1m2
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,009 tấn
66 Dán ngói trên mái nghiên, ngói 10viên/m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,106 m2
67 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,323 100m2
68 Ốp gạch gốm vào tường KT 50x200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,435 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 479,01 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 838,31 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72,99 m2
72 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 170,28 m2
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 105,686 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 154,346 m2
75 Làm trần thạch cao prima 600x600 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,5 m2
76 Tấm chắn vách chồng ảm dày 18mm, tấm compat HPL Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,68 m2
77 GCLD cửa sắt kéo tời thực phẩm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,04 m2
78 GCLD khung sắt kệ lavabo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 khung
79 CCLD đá granit lavabo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,6 m2
80 CCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính cường lực dày 8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63,36 m2
81 CCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính cường lực dày 8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,28 m2
82 CCLD cửa SỔ mở trượt nhôm kính cường lực dày 8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,68 m2
83 CCLD cửa SỔ mở hất nhôm kính cường lực dày 8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,89 m2
84 CCLD vách kính nhôm kính cường lực dày 8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 102,12 m2
85 GCLD khung hoa sắt hộp 10x10x1,1 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 116,28 m2
86 GCLD lan can sắt ram dốc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,92 m2
87 Lát gạch terazo 400x400x30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,28 m2
88 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,6117 tấn
89 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,8563 tấn
90 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84,6693 10m2
91 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91,8832 m3
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,9024 100m2
C Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn máng gắng tường, dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V-1x36W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 bộ
2 Lắp đặt đèn máng gắn nổi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V-2x36W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 bộ
3 Lắp đặt đèn sự cố 12v-2x5W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 bộ
4 Lắp đặt đèn thoát hiểm 12v-8W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp D200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61 bộ
6 Lắp đặt quạt treo tường D400 220v-55W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
7 Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 0,4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 cái
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 220v-18W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 bộ
9 Lắp đặt công tắc 2 cực 10A, loại 1 chiều dạng hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 cực 10A, loại 1 chiều dạng hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm 16A, 2 cực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại 16A loại đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 95 hộp
14 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
16 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 90 m
19 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150 m
20 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x8mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 500 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 600 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 500 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.100 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.500 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 600 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 800 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính ống D50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D70mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 90 m
32 CCLD tủ điện KT 350x250x150 tôn dày 1,5ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
D Hệ thống nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8143 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4233 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,32 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,054 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,7572 m3
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 146,612 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62,08 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,8612 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,371 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5272 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 167,2 cái
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0492 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,2 m3
14 Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6895 100m2
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,7175 m3
16 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2608 100m2
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,0835 m3
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70,625 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70,625 m2
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3051 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3568 tấn
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,36 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
26 Lắp đặt co nhựa D21 góc 90 độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 cái
27 Lắp đặt co nhựa D27 góc 90 độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
28 Lắp đặt co nhựa D32 góc 90 độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
29 Lắp đặt co nhựa D27/21 góc 90 độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
30 Lắp đặt tê nhựa D21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
31 Lắp đặt tê nhựa D34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
32 Lắp đặt tê nhựa D42 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
33 Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
34 Lắp đặt tê giảm nhựa D34x21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
35 Lắp đặt tê giảm nhựa D27x21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
36 Lắp đặt côn nhựa D34x27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
37 Lắp đặt côn nhựa D27x21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
38 Lắp đặt khóa nước D34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
39 Lắp đặt nút bịt D21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39 cái
40 Lắp đặt xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 bộ
42 CCLĐ van phao tự động Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
43 CCLD máy bơm Q=10M3/h, H=30m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 máy
44 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,45 100m
49 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm, 135 độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
50 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm, 135 độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
51 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm, 135 độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
52 Lắp đặt co nhựa, đường kính 49mm, 135 độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
53 Lắp đặt co nhựa, đường kính 49mm, 90 độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
54 Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm, 90 độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
55 Lắp đặt y nhựa D114 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
56 Lắp đặt y nhựa D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 cái
57 Lắp đặt y rút nhựa D90-60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
58 Lắp đặt y rút nhựa D114-60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
59 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 cái
60 CCLĐ quả cầu chắn rác D90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,48 100m
62 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
E Hệ thống PCCC
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 6 kênh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 bộ
3 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút báo cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
4 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
5 Lắp đặt hộp nối cáp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 hộp
6 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 5 đèn
7 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 130 10 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn tín hiệu D16 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.000 m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9 100m
12 Co kẽm D80 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
13 Co kẽm D65 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
14 Co kẽm D50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 cái
15 Tê thép D80 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
16 Tê thép D65 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
17 Tê thép D80/65 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
18 Tê thép D65/50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
19 Chậu thép D80/65 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
20 Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
21 Lắp đặt van khóa bướm D65 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
22 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
23 Lắp đặt trụ cứu hoả có đường kính 100mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
24 Lắp đặt hộp cứu hỏa lăng phun Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
25 Bình cứu hỏa bột khô MFZ4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 bình
26 Bình cứu hỏa bột khí MT3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 bình
27 CCLĐ nội quy tiêu lệnh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
28 Đồng hồ đo áp lực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
F Nhà để xe
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1536 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,712 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1412 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,768 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0984 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,728 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0532 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0362 tấn
9 Xây móng bằng gạch thẻ 5,5x9x19, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,36 m3
10 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,04 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,04 m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,8 m3
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,8 m2
14 CCLD bu lông D14 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6299 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6299 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3888 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3888 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 88,1846 1m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,82 100m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 100m
22 Lắp đặt co D76 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
G Hệ thống chống sét
1 Kim thu sét SCHIRTEC S-DA bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=32m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Trụ dỡ kim thu sét mạ kẽm D65, H=5m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Cáp chống sét đồng trần S=70mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=48mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 m
5 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
6 Cọc tiếp địa bằng đồng, D16, L=2,4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cọc
7 Cáp D10 neo trụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
8 Hóa chất giảm điện trở, bột gem Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bao
H Sân vườn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,78 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,17 m3
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,8 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,8 m2
8 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65 m3
9 Lát gạch terazo 400x400x30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 650 m2
I PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy động cơ đốt trong Q = 54m3/h; H = 56 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Máy
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 54m3/h; H = 56 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->