Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200542240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200523222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 16:04:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,500,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,9094 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,11 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,029 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,474 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,857 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,804 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4664 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,314 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5063 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3428 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5236 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0275 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,349 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5811 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2593 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,0105 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0232 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,9378 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,92 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,32 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5732 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,1558 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8847 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,1163 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,826 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2089 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3312 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8759 | tấn |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,1073 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,073 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,9199 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4128 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0488 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,9992 | m3 |
| 35 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5042 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 868 | cái |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,98 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,847 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2912 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,0524 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6642 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7875 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1927 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,1416 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0365 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,6695 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,401 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,175 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 245,3443 | m3 |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 410,4075 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 566,125 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.669,63 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.266,98 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.364,23 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 835,625 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.727,339 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.426,835 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 566,125 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.588,049 | m2 |
| 61 | Trát granitô bậc cấp, cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 218,882 | m2 |
| 62 | CCLD tay vịn lan can inox D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 292 | m |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,009 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 802,429 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,009 | tấn |
| 66 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 10viên/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,106 | m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,323 | 100m2 |
| 68 | Ốp gạch gốm vào tường KT 50x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,435 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 479,01 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 838,31 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,99 | m2 |
| 72 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170,28 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,686 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,346 | m2 |
| 75 | Làm trần thạch cao prima 600x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,5 | m2 |
| 76 | Tấm chắn vách chồng ảm dày 18mm, tấm compat HPL | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,68 | m2 |
| 77 | GCLD cửa sắt kéo tời thực phẩm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,04 | m2 |
| 78 | GCLD khung sắt kệ lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | khung |
| 79 | CCLD đá granit lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,6 | m2 |
| 80 | CCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,36 | m2 |
| 81 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,28 | m2 |
| 82 | CCLD cửa SỔ mở trượt nhôm kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,68 | m2 |
| 83 | CCLD cửa SỔ mở hất nhôm kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,89 | m2 |
| 84 | CCLD vách kính nhôm kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,12 | m2 |
| 85 | GCLD khung hoa sắt hộp 10x10x1,1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,28 | m2 |
| 86 | GCLD lan can sắt ram dốc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,92 | m2 |
| 87 | Lát gạch terazo 400x400x30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,28 | m2 |
| 88 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,6117 | tấn |
| 89 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,8563 | tấn |
| 90 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,6693 | 10m2 |
| 91 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,8832 | m3 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,9024 | 100m2 |
| C | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn máng gắng tường, dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V-1x36W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn máng gắn nổi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V-2x36W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sự cố 12v-2x5W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 12v-8W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp D200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường D400 220v-55W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 0,4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 220v-18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 cực 10A, loại 1 chiều dạng hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 cực 10A, loại 1 chiều dạng hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm 16A, 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại 16A loại đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x8mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.500 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính ống D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D70mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 32 | CCLD tủ điện KT 350x250x150 tôn dày 1,5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| D | Hệ thống nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8143 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4233 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,32 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,054 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,7572 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,612 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,08 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8612 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,371 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5272 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 167,2 | cái |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6895 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,7175 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2608 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0835 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,625 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,625 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3051 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3568 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa D21 góc 90 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa D27 góc 90 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa D32 góc 90 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa D27/21 góc 90 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34x21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê giảm nhựa D27x21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa D34x27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa D27x21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt khóa nước D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt nút bịt D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 42 | CCLĐ van phao tự động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 43 | CCLD máy bơm Q=10M3/h, H=30m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm, 135 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm, 135 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm, 135 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 49mm, 135 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 49mm, 90 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm, 90 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 55 | Lắp đặt y nhựa D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt y nhựa D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 57 | Lắp đặt y rút nhựa D90-60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt y rút nhựa D114-60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 60 | CCLĐ quả cầu chắn rác D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| E | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 6 kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn tín hiệu D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.000 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 12 | Co kẽm D80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Co kẽm D65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 14 | Co kẽm D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 15 | Tê thép D80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê thép D65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 17 | Tê thép D80/65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 18 | Tê thép D65/50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 19 | Chậu thép D80/65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa bướm D65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả có đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp cứu hỏa lăng phun | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 25 | Bình cứu hỏa bột khô MFZ4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bình |
| 26 | Bình cứu hỏa bột khí MT3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bình |
| 27 | CCLĐ nội quy tiêu lệnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 28 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| F | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,712 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1412 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,768 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,728 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0532 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0362 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ 5,5x9x19, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,36 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,04 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,04 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,8 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,8 | m2 |
| 14 | CCLD bu lông D14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6299 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6299 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3888 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3888 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,1846 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,82 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co D76 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| G | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét SCHIRTEC S-DA bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=32m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ dỡ kim thu sét mạ kẽm D65, H=5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp chống sét đồng trần S=70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=48mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng đồng, D16, L=2,4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 7 | Cáp D10 neo trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở, bột gem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bao |
| H | Sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,78 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,17 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,8 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,8 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | m3 |
| 9 | Lát gạch terazo 400x400x30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 650 | m2 |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ đốt trong Q = 54m3/h; H = 56 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 54m3/h; H = 56 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi