Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng (phần đường giao thông, thoát nước)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200541249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng (phần đường giao thông, thoát nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200526952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 17:50:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,553,269,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Nền, Mặt đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,395 | 100m2 |
| 2 | Đào vét nền đường mở rộng dày trung bình 20cm, đất cấp I | Nền, Mặt đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,246 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I | Nền, Mặt đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,246 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R=12kN/m | Nền, Mặt đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,746 | 100m2 |
| 5 | Trải cán CPĐD loại I nền đường mở rộng dày trung bình 20cm, K=0,95 | Nền, Mặt đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,476 | 100m3 |
| 6 | Trải cán CPĐD loại I bù cao độ dày tối thiểu 10cm, K=0,98 | Nền, Mặt đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,18 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nền, Mặt đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,335 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 hạt mịn dày 6cm | Nền, Mặt đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,335 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa đổ tại chỗ | Lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,23 | 100m2 |
| 10 | Bê tông 1x2 M150 lót bó vỉa đá đổ tại chỗ | Lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44,063 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông bó vỉa đổ tại chỗ | Lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,226 | 100m2 |
| 12 | Bê tông 1x2 M300 bó vỉa đá đổ tại chỗ (thay đổi mã hiệu) | Lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 122,968 | m3 |
| 13 | Trải cán CPĐD loại I bù cao độ lề đường, K=0,95 | Lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,493 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lề đường đổ tại chỗ | Lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,025 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 lề đường đổ tại chỗ | Lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,3 | m3 |
| 16 | Đắp taluy đất chọn lọc tận dụng bằng đầm cóc, K=0,90 | Lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,113 | 100m3 |
| 17 | Sơn kẻ gờ giảm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 6mm | Tổ chức giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác đều cạnh 70cm | Tổ chức giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Tổ chức giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Tổ chức giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo D80mm | Tổ chức giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt tận dụng cọc tiêu BTXM hiện hữu (hệ số NC, MTC=1,60) | Tổ chức giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 23 | Sơn mới trắng đỏ cọc tiêu bằng 1 nước lót và 1 nước phủ | Tổ chức giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,56 | m2 |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp I | Cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,015 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I | Cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,835 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp I | Cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,835 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm gia cố móng cống, D8-10cm, L=4m (thay đổi mã hiệu) | Cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 261,6 | 100m |
| 5 | Cát lót đáy móng cống (hệ số NC, MTC=0,85) | Cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,263 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy móng cống đổ tại chỗ | Cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 142,58 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn, đường kính D400mm | Cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 66 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn, đường kính D600mm | Cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 223 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bằng cần trục, L=4,0m, đường kính D400mm | Cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | đoạn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bằng cần trục, L=1,9m, đường kính D400mm | Cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | đoạn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bằng cần trục, L=4m, đường kính D600mm | Cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 111 | đoạn |
| 12 | Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600mm | Cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | mối nối |
| 13 | Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600mm | Cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 90 | mối nối |
| 14 | Vữa xi măng M100 mối nối cống (chiều dày quy đổi 3cm) | Cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 15 | Đắp cát lằn phui cống bằng máy đầm cóc, K=0,90 | Cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,509 | 100m3 |
| 16 | Đào móng hầm ga, đất cấp I | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,051 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,117 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp I | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,117 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tràm gia cố móng hầm ga, D8-10cm, L=4m (thay đổi mã hiệu) | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 99,44 | 100m |
| 20 | Cát lót đáy móng hầm ga (hệ số NC, MTC=0,85) | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,26 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót đáy móng hầm ga đổ tại chỗ | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,598 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy móng hầm ga đổ tại chỗ | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26,048 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông hầm ga D600mm đúc sẵn | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,1 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bê tông hầm ga D600mm đúc sẵn, đường kính D<=10mm | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,804 | tấn |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga D600mm đúc sẵn | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,386 | m3 |
| 26 | Lắp đặt phân đoạn hầm ga D600mm đúc sẵn, trọng lượng M<=3T | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 27 | Ván khuôn bê tông hầm ga đổ tại chỗ (thay đổi mã hiệu) | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,475 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép bê tông hầm ga D400mm đổ tại chỗ, đường kính D<=10mm | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,43 | tấn |
| 29 | Cốt thép thang hầm ga, đường kính D<=18mm | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,264 | tấn |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga đổ tại chỗ | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 58,631 | m3 |
| 31 | Đắp cát lằn phui hầm ga bằng máy đầm cóc, K=0,90 | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,491 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn bêtông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,162 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,735 | tấn |
| 34 | Cốt thép khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác đúc sẵn, đường kính > 10mm | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,904 | tấn |
| 35 | Bêtông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn đá 1x2 M200 | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,712 | m3 |
| 36 | Thép hình khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,645 | tấn |
| 37 | Nhúng / mạ kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.908,788 | kg |
| 38 | Lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng M<=250kg | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44 | cái |
| 39 | Lắp đặt khuôn hầm ga, trọng lượng M>250kg | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44 | cái |
| 40 | Ván khuôn bêtông lót móng miệng thu nước đổ tại chỗ | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 41 | Bêtông lót đáy móng miệng thu nước đá 1x2 M150 | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,016 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bêtông miệng thu nước đổ tại chỗ | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,241 | 100m2 |
| 43 | Bêtông miệng thu nước đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,536 | m3 |
| 44 | Khoan lỗ bulong nở D12 van ngăn mùi | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 176 | lỗ |
| 45 | Vít nở M10x80 van ngăn mùi | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 176 | cái |
| 46 | Bu lông nở D10, L=50mm van ngăn mùi | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 352 | con |
| 47 | Bu lông nở D10, L=120mm van ngăn mùi | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 88 | con |
| 48 | Thép tấm inox van ngăn mùi | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,128 | tấn |
| 49 | Tấm cao su dày 5mm van ngăn mùi | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,04 | m2 |
| 50 | Tấm nhựa PVC dày 5cm van ngăn mùi | Hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,04 | m2 |
| 51 | Đào móng, nạo vét cửa xả, đất cấp I | Cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I | Cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp I | Cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 54 | Đóng cọc tràm gia cố móng cửa xả, D8-10cm, L=4m (thay đổi mã hiệu) | Cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,36 | 100m |
| 55 | Cát lót đáy móng cửa xả (hệ số NC, MTC=0,85) | Cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông lót đáy móng cửa xả đổ tại chỗ | Cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy móng cửa xả đổ tại chỗ | Cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,93 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông cửa xả đổ tại chỗ | Cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,429 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép bê tông cửa xả đổ tại chỗ, đường kính D<=18mm | Cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,224 | tấn |
| 60 | Bê tông đá 1x2 M200 cửa xả đổ tại chỗ | Cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,57 | m3 |
| 61 | Đá hộc xếp khan, gia cố chống xói cửa xả | Cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,76 | m3 |
| 62 | Đóng cừ larsen thi công cống, cửa xả, phần ngập đất (thay đổi mã hiệu) | Cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,475 | 100m |
| 63 | Đóng cừ larsen thi công cống, cửa xả, phần không ngập đất (HS=0,75) (thay đổi mã hiệu) | Cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,075 | 100m |
| 64 | Nhổ cừ larsen (thay đổi mã hiệu) | Cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,475 | 100m |
| 65 | Khấu hao cừ larsen | Cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.675,91 | kg |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều cửa xả cống D600mm | Cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi