Gói thầu: Gói thi công xây dựng công trình Xây dựng bổ sung khu nhà hiệu bộ và các phòng học bộ môn trường THCS Hải Xuân, thành phố Móng Cái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200541673-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói thi công xây dựng công trình Xây dựng bổ sung khu nhà hiệu bộ và các phòng học bộ môn trường THCS Hải Xuân, thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20200408685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 17:49:00 đến ngày 2020-05-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,120,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG (NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG BỘ MÔN)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 14,02 100m3
2 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 5,623 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 27,609 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 48,266 m3
5 Ván khuôn móng 1,759 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1,8875 tấn
7 Bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 9,174 m3
8 Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1,0217 100m2
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,233 tấn
10 cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0962 tấn
11 cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2,5525 tấn
12 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 35,933 m3
13 ván khuôn xà dầm, giằng móng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 3,5933 100m2
14 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1,1574 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,274 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 5,858 tấn
17 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 25,5 m3
18 Bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 47,73 m3
19 Rải giấy ny lông lớp cách ly Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 4,773 100m2
20 Đào xúc đất đổ vào nền để đắp, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 10,523 100m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 10,523 100m3
22 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 3,5 100m3
B PHẦN THÂN (NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG BỘ MÔN)
1 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 28,6 m3
2 Ván khuôn cột Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 4,544 100m2
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1,0984 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,381 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 8,1569 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 68,63 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 9,957 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2,9846 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1,15 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 12,558 tấn
11 Bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 178,14 m3
12 Ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 13,27 100m2
13 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 21,907 tấn
14 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 6,29 m3
15 Ván khuôn cầu thang Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,575 100m2
16 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,846 tấn
17 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,2516 tấn
18 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 6,47 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,983 100m2
20 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,2728 tấn
21 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,498 tấn
22 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyên dụng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 3,677 100m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 231,4 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 16,44 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 12,44 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 3,576 m3
27 Đào đất móng tam cấp sảnh, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 14,14 m3
28 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 4,716 m3
29 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng tam cấp sảnh, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 31,3 m3
30 Vận chuyển đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,1414 100m3
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1.049,57 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1.327 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 57,54 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 319,03 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1.419,7 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 619,98 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 3.412,12 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1.253,89 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1.052,92 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 149,52 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 348,24 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 74,88 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 320,73 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 160,69 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 120,68 m2
46 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2,8594 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2,8594 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 291,41 m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 5,028 100m2
50 Ke chống bão Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 3.017 Cái
51 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc (14x14)mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2,688 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 120,96 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 98,84 m2
54 Sản xuất, lắp đặt lan can INOX Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1.810,27 kg
55 Trần thạch cao chống ẩm khu vệ sinh Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 126,48 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 126,48 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 126,48 m2
58 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 7,92 m2
59 Sản xuất, lắp đặt khung INOX đỡ bàn chậu rửa Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 6 Bộ
60 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 525,28 m
61 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 12,729 100m2
C PHẦN NƯỚC NHÀ HỌC (NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG BỘ MÔN)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,54 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1,15 100m
3 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x20mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 14 cái
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 8 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 50 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 18 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 42 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 9 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 14 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,72 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1,97 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,42 100m
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x76mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 36 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 12 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 16 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 8 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 16 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 30 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 30 cái
20 Xi phông Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 48 bộ
21 Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 18 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 18 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam + van ấn xả Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 18 bộ
24 Máy bơm 11KW Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1 bộ
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1 bể
26 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 18 cái
27 Lắp đặt kệ kính Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 18 cái
28 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 30 cái
29 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 12 cái
30 Rọ lọc thoát nước mái INOX D90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 8 cái
D CHỮA CHÁY (NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG BỘ MÔN)
1 Tủ đựng bình KT 600x800x200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 6 hộp
2 Bình khí CO2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 12 Bình
3 Bình bột chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 12 Bình
4 Chuông báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 6 bộ
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ HỌC (NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG BỘ MÔN)
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 81 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 6 bộ
3 Quát thông gió KT 300x300 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 6 cái
4 Đèn lốp trần hành lang KT 230x230 P =18W Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 36 bộ
5 Đèn lốp trần vệ sinh Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 13 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 54 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 21 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 39 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 270 cái
10 Công tắc cầu thang 3 cực 10A+đế+mặt Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 20 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 65 Ampe Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 4 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 3 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 52 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 16 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 10 cái
18 Đế nhựa âm tường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 84 cái
19 Hộp nối âm tường KT 106x106 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 75 hộp
20 Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 55 m
21 Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 45 m
22 Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 56 m
23 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 42 m
24 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 86 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 563 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 965 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 752 m
28 Ống nhựa mềm luồn dây D50 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 75 m
29 Ống nhựa mềm luồn dây D25 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 325 m
30 Ống nhựa mềm luồn dây D20 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 725 m
31 Ống nhựa mềm luồn dây D16 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 900 m
32 Tủ điện KT 600x400x200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1 hộp
33 Tủ điện KT 400x400x200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 5 hộp
34 Tủ điện KT 200x300x150 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 17 hộp
35 Cọc tiếp đia D16 L=2,5m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 4 cọc
36 Dây đồng M70 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 10 m
37 Dây tiếp địa M25 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 50 m
F CHỐNG SÉT (NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG BỘ MÔN)
1 Kim thu sét + đế Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 11 cái
2 Dây dẫn sét CT3 fi10 tròn gai Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 68 m
3 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 17 cọc
4 Dây nối cọc ttiếp địa fi16 tròn gai Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 40 m
5 Hộp kiểm tra Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2 hộp
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 7 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 7 m3
8 Bật sắt Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 22 Bộ
9 Chi tiết nối + Bulong Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2 Bộ
10 Ống PVC + Đai giữ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2 Bộ
G BỂ TỰ HOẠI (NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG BỘ MÔN)
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,704 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,6 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0208 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0313 tấn
5 Xây tường bể gạch không nung VXM M75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2,979 m3
6 Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 4,16 m2
7 Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 38,24 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,64 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan bể, đường kính > 10mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0592 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0382 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 4 cái
H CỬA VÁCH NHÀ HỌC + ĐIỀU HÒA
1 Sản xuất, lắp đặt cửa đi bằng nhôm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 78,78 m2
2 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ bằng nhôm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 127,32 m2
3 Sản xuất, lắp đặt vách kính bằng nhôm kính Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 16,82 m2
4 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm composit Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 185,4 m2
5 Điều hòa treo tường 18000 BTU + Ống đồng + phụ kiện Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 24 Bộ
6 Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại máy điều hoà treo tường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 24 máy
I BỂ NƯỚC SẠCH
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1,11 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1,469 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,32 100m2
4 Bê tông tường bể chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2,45 m3
5 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,29 100m2
6 Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,3294 tấn
7 Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,1056 tấn
8 Bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1,469 m3
9 Ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0979 100m2
10 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,1028 tấn
11 Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 7,98 m2
12 Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 32,87 m2
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường bể Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 19 m2
14 Bả bằng xi măng vào tường bể Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 13,81 m2
15 Láng mặt bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 9,79 m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,719 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 14,068 m3
3 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 20,089 m3
4 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 67,89 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 185 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 9,52 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,602 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan rãnh, đường kính > 10mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,378 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 285 cấu kiện
10 Đắp đất mang cống rãnh Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 23,96 m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,479 100m3
K CẤP NƯỚC + ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 15,75 m3
2 Đắp đất đường ống Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 15,75 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,5 100m
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE D nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 10 cái
5 Gạch chỉ làm dấu Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 500 Viên
6 Đấu nối hệ thống cấp nước (Đai khởi thủy;Van;đồng hồ) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1 Bộ
7 Lắp dựng cột đèn trang trí đế hoa văn gang đúc 3 quả cầu Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 8 cột
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,2 m3
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1,448 m3
10 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,0728 100m2
11 Khung móng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 8 Bộ
12 Lắp bảng điện cửa cột Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 8 bảng
13 Câu đấu dây Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 8 bộ
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1 cái
15 Làm tiếp địa cho cột điện Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 8 bộ
16 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 165 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 30 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa xoắn D50/40 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1,65 100m
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,825 100m2
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 30 m3
21 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 16,5 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 13,5 m3
23 Tủ điện KT 250x300x150mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1 hộp
L SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 3 100m3
2 Rải giấy Ny lông lớp cách ly Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 15 100m2
3 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 225 m3
4 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 225 m3
5 Vận chuyển vữa bê tông Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 2,25 100m3
6 Cắt khe co Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 35 10m
M PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 133,72 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 6,5 m3
3 Tháo dỡ cửa Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 37,02 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 3 cái
5 Tháo dỡ trần Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 99,66 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 14,87 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 74,22 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 13,49 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 0,616 100m3
10 Vận chuyển phế thải Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. 1,64 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->