Gói thầu: Thi công Trang bị LOGO nhận diện thương hiệu năm 2020 - Trung tâm kinh doanh VNPT Hưng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200542770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kinh doanh VNPT Hưng Yên - Chi nhánh Tổng công ty dịch vụ viễn thông |
| Tên gói thầu | Thi công Trang bị LOGO nhận diện thương hiệu năm 2020 - Trung tâm kinh doanh VNPT Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200460176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phân cấp VNPT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 17:17:00 đến ngày 2020-05-25 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,515,499 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Logo đặt trên mái nhà làm việc 7 tầng Bưu điện tỉnh Hưng Yên số 2 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên: | |||
| 1 | Sản xuất gía cố định biển thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1571 | tấn |
| 2 | Mua bulon nỏ M10 để cố định giá cố định Logo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp dựng giá cố định biển thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1571 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4592 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất khung xương biển thép hộp mạ 60x30x1,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1158 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung xương biển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1158 | tấn |
| 7 | Mua giấy Roky để thiết kế biển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tờ |
| 8 | Công thiết kế nội dung Logo thợ bậc 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | công |
| 9 | In mẫu Logo trên decan để thông qua chủ đầu tư duyệt tỷ lệ 1/3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | m2 |
| 10 | Bọc Log, chữ VNPT bằng Aluminium ngoài trời chữ VNPT, Logo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9932 | 100m2 |
| 11 | Cắt Laze Logo, chữ VNPT khoan lỗ để lắp đèn Led | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2458 | m2 |
| 12 | Mua keo Chipboi để lắp ghép các chi tiết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tuýp |
| 13 | Mua keo 502 để lắp ghép các chi thiết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 14 | Công lắp ghép các chi tiết thợ bậc 5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 15 | Sản xuất khung xương logo, chữ VNPT thép hộp mạ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0641 | tấn |
| 16 | Công lốc uốn khung xương Logo thợ bậc 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 17 | Lắp dựng khung xương logo, chữ VNPT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0641 | tấn |
| 18 | Lắp đặt đèn trang trí Led F8( phi 8 đế 12) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.770 | chiếc |
| 19 | Lắp bộ nguồn 5v 70A cấp điện cho đèn led | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ chiếu sáng Logo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2376 | 100m2 |
| 28 | Thuê máy tời lắp đặt biển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| B | Logo đặt tên mái nhà làm việc 3 tầng Trung tâm kinh doanh VNPT-Hưng Yên số 103 đường Bãi Sậy thành phố Hưng Yên: | |||
| 1 | Sản xuất gía cố định biển thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 2 | Mua bulon nỏ M10 để cố định giá cố định Logo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp dựng giá cố định biển thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,537 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất khung xương biển thép hộp mạ 60x30x1,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung xương biển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | tấn |
| 7 | Mua giấy Roky để thiết kế biển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tờ |
| 8 | Công thiết kế nội dung biển thợ bậc 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | công |
| 9 | In mẫu biển trên decan để thông qua chủ đầu tư duyệt tỷ lệ 1/5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,608 | m2 |
| 10 | Bọc chữ Vinaphone bằng Aluminium ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1993 | 100m2 |
| 11 | Cắt Laze chữ Vinaphone, khoan lỗ để lắp đèn Led | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1013 | m2 |
| 12 | Mua keo Chip boi để lắp ghép các chi tiết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tuýp |
| 13 | Mua keo 502 để lắp ghép các chi thiết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 14 | Công lắp ghép các chi tiết thợ bậc 5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 15 | Sản xuất khung xương chữ thép hộp mạ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 16 | Công lốc uốn khung xương chữ thép hộp thợ bậc 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 17 | Lắp dựng khung xương chữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 18 | Lắp đặt đèn trang trí Led F8 (phi 8 đế 12) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.750 | chiếc |
| 19 | Lắp bộ nguồn 5v 70A cấp điện cho đèn led | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ chiếu sáng Biển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | 100m2 |
| 28 | Thuê máy tời cẩu lắp đặt biển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi