Gói thầu: Thi công xây dựng Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200533110-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Hưng
Số hiệu KHLCNT 20200527409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn vốn vượt thu xổ số kiến thiết năm 2019)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 18:09:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,525,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A * KHỐI PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,817 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,033 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,431 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,431 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,448 100m
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,943 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,738 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,289 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,759 100m3
11 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,073 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,035 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,065 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,128 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,881 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,296 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,969 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,986 m3
19 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, gạch bộng 40x25x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,64 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,439 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,526 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,07 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,787 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,078 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,242 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,664 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,249 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,582 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,714 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 100m2
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,374 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,321 tấn
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,939 tấn
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,657 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc cấp đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,804 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà sàn, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà sàn, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,342 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà sàn, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,879 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép kèo, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép kèo, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,226 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,823 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà thang trệt đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà thang trệt đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà thang trệt đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà thang lầu, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà thang lầu, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà thang lầu, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,814 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu 1+lầu 2 đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,486 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường-lanh tô tầng trệt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường-lanh tô lầu 1+2, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lan can trệt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lan can lầu, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà gân lầu, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà gân lầu, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,922 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lan can cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
86 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,371 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,125 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,654 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,059 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,82 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,247 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,604 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,271 m2
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,12 m2
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,738 m2
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.340,052 m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,888 m2
100 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,084 m2
101 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,679 m2
102 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 880,809 m2
103 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 658,9 m2
104 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,936 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,738 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.323,908 m2
107 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.960,79 m2
108 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.983,865 m2
109 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,556 m2
110 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,519 m2
111 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 964,872 m2
112 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,21 m2
113 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,27 m2
114 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 m2
115 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 240x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
116 Lát đá bậc tam cấp (Đá hoa cương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,95 m2
117 Lát đá bậc cầu thang(Đá hoa cương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,64 m2
118 Công tác ốp gạch chân tường bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,477 m2
119 Lát nền, sàn, kích thước gạch 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
120 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,744 m2
121 Lát đá hoa cương lan can trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m2
122 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,06 m
123 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,5 m
124 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
125 Cung cấp vật tư cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,52 m2
126 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,52 m2
127 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
128 Lắp dựng lan can INOX ô trang trí lan can fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
129 Lắp dựng lan can INOX tay vịn cầu thang, lan can bậc cấp fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,49 m
130 Xây gạch lấy sáng 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 viên
131 Cửa đi nhôm 2 cánh kính dày 5ly hệ 1000 Lambri 2 mặt (có ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,12 m2
132 Cửa đi nhôm 1 cánh kính dày 5ly hệ 700 Lambri 2 mặt (có ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
133 Cửa sổ nhôm lùa 4 cánh kính dày 5ly hệ 700 Lambri 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,52 m2
134 Cửa sổ bậc nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly(600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
135 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,08 m2
136 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 tấn
137 Trần Prima 600x600 khung nhôm dày 4,5ly(VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,41 m2
138 Sản xuất xà gồ thép (tráng kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,571 tấn
139 Sản xuất cầu phong (tráng kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,954 tấn
140 Sản xuất li tô (tráng kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 tấn
141 Lắp dựng xà gồ thép,cầu phong,li tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,655 tấn
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,856 m2
143 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,604 100m2
144 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
149 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
152 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
153 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
154 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
155 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 m3
156 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 m3
157 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 m3
158 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 m3
159 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 m3
160 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
161 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
162 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
165 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
166 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,296 m3
167 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 m3
168 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,748 m2
169 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
170 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
172 Thử tĩnh cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện âm tường 1200x800x200x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện 500x400x180x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
3 Lắp đặt tủ điện âm tường trệt 600x400x200x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 RCBO 2 CỰC 20A-4,5KA + MẶT NẠ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt đèn Led 2 bóng 1,2m,2x20W Paragon PCFA236L36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
6 Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m,1x20W Paragon PCFA136L18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
7 Lắp đặt đèn Led bảng đơn có chóa chụp phản quang 1,2m, 1x20W, Paragon PIFE136L18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
8 Lắp đặt quạt hút gắn tường 1x30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt Quạt trần 1x100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1x47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt đèn Led 1 bóng tròn,18W, Paragon PFLC16T8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Mặt 4 điều tốc quạt +mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
13 Mặt 3 công tắc 1 chiều+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Mặt 2 công tắc 1 chiều+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
15 Mặt 1 công tắc 1 chiều+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Mặt 1 công tắc 2 chiều+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm... âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
19 Lắp đặt đế tròn âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
20 Hộp nối điện + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 hộp
21 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.750 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 70mm2(Cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
27 Thép tròn fi8 treo quạt (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
28 Cọc thép tiếp địa đồng D=16mm,L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
29 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
32 Ốc vis các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 con
33 Tắc kê nhựa 2-3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 con
34 Băng keo điện loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 con
C * THIẾT BỊ CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét Ingesco PDC 6.4, Bán kính 120m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cáp thoát sét đồng trần D50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
3 Lắp đặt trụ đỡ kim(ống STK Ø60-Ø49-Ø42) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Đế đỡ kim thép L63x63x6 liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 100m
6 Kẹp cố định ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
7 Cọc thép bọc đồng D=16mm,L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
8 Hộp kiểm tra hộp nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Ốc siết cáp hình chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Nón chống dột Tole tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D * HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,828 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,245 100m
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
14 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
E * HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm(Ø90-Ø60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm(Ø60-Ø27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
F * HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
4 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G * PCCC
1 Tủ chữa cháy (450x650x220mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Bình bột chữa cháy ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
3 Bình CO2 chữa cháy 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
4 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
5 Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
6 Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
7 Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
8 Lắp đặt Tê giảm hàn Ø114-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt Tê giảm hàn Ø90-76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt co giảm hàn Ø114-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Van 1 chiều Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Van 1 chiều Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H * SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,297 100m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m2
3 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,296 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,996 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,96 m3
6 Cắt khe (3000x3000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,741 10m
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
I * BỒN HOA
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,263 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,284 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,284 m2
J * THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,733 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 mối nối
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đoạn ống
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
K * CỘT CỜ
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,782 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m2
10 Láng granitô bậc cấp có vữa lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,244 m2
11 Láng granitô nền sàn có vữa lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,486 m2
12 Lắp đặt ống inox fi 90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m
13 Lắp đặt ống inox fi 60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
14 Lắp đặt ống inox fi 49x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m
15 Lắp đặt ống inox fi 34x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m
16 Ròng rọc fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Bu long fi 12, L=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Bu long fi 10, L=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Quả cầu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Dây treo cờ + lá cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->