Gói thầu: Thi công xây dựng Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200533110-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200527409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn vốn vượt thu xổ số kiến thiết năm 2019) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 18:09:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,525,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | * KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,033 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,431 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,431 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,448 | 100m |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,943 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,289 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,759 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,073 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,035 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,065 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,128 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,881 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,969 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,986 | m3 |
| 19 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, gạch bộng 40x25x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,64 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,439 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,526 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,787 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,078 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,242 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,664 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,249 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,374 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,321 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,939 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,657 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc cấp đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà sàn, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà sàn, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,342 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà sàn, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,879 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép kèo, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép kèo, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà thang trệt đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà thang trệt đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà thang trệt đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà thang lầu, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà thang lầu, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà thang lầu, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu 1+lầu 2 đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường-lanh tô tầng trệt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường-lanh tô lầu 1+2, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lan can trệt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lan can lầu, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà gân lầu, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà gân lầu, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lan can cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,371 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,654 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,059 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,82 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,247 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,604 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,271 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,12 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,738 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.340,052 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,888 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,084 | m2 |
| 101 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,679 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,809 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,9 | m2 |
| 104 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,936 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,738 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.323,908 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.960,79 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.983,865 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,556 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,519 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,872 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,21 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,27 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 240x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp (Đá hoa cương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,95 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang(Đá hoa cương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,64 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch chân tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,477 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 120 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,744 | m2 |
| 121 | Lát đá hoa cương lan can trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m2 |
| 122 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,06 | m |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,5 | m |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 125 | Cung cấp vật tư cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | m2 |
| 127 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 128 | Lắp dựng lan can INOX ô trang trí lan can fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 129 | Lắp dựng lan can INOX tay vịn cầu thang, lan can bậc cấp fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,49 | m |
| 130 | Xây gạch lấy sáng 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | viên |
| 131 | Cửa đi nhôm 2 cánh kính dày 5ly hệ 1000 Lambri 2 mặt (có ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,12 | m2 |
| 132 | Cửa đi nhôm 1 cánh kính dày 5ly hệ 700 Lambri 2 mặt (có ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 133 | Cửa sổ nhôm lùa 4 cánh kính dày 5ly hệ 700 Lambri 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,52 | m2 |
| 134 | Cửa sổ bậc nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly(600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,08 | m2 |
| 136 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 137 | Trần Prima 600x600 khung nhôm dày 4,5ly(VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,41 | m2 |
| 138 | Sản xuất xà gồ thép (tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,571 | tấn |
| 139 | Sản xuất cầu phong (tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | tấn |
| 140 | Sản xuất li tô (tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép,cầu phong,li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,655 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,856 | m2 |
| 143 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 155 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | m3 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | m3 |
| 158 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 159 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 161 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | m3 |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | m3 |
| 168 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,748 | m2 |
| 169 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Thử tĩnh cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 1200x800x200x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường trệt 600x400x200x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | RCBO 2 CỰC 20A-4,5KA + MẶT NẠ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 2 bóng 1,2m,2x20W Paragon PCFA236L36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m,1x20W Paragon PCFA136L18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led bảng đơn có chóa chụp phản quang 1,2m, 1x20W, Paragon PIFE136L18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 1x30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Quạt trần 1x100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng tròn,18W, Paragon PFLC16T8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Mặt 4 điều tốc quạt +mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 13 | Mặt 3 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Mặt 2 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Mặt 1 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Mặt 1 công tắc 2 chiều+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm... âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế tròn âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 20 | Hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.750 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 70mm2(Cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 27 | Thép tròn fi8 treo quạt (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 28 | Cọc thép tiếp địa đồng D=16mm,L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 29 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 32 | Ốc vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | con |
| 33 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | con |
| 34 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | con |
| C | * THIẾT BỊ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét Ingesco PDC 6.4, Bán kính 120m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp thoát sét đồng trần D50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ kim(ống STK Ø60-Ø49-Ø42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đế đỡ kim thép L63x63x6 liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m |
| 6 | Kẹp cố định ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Cọc thép bọc đồng D=16mm,L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 8 | Hộp kiểm tra hộp nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Ốc siết cáp hình chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Nón chống dột Tole tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | * HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,245 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| E | * HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm(Ø90-Ø60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm(Ø60-Ø27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| F | * HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | * PCCC | |||
| 1 | Tủ chữa cháy (450x650x220mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Bình CO2 chữa cháy 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 5 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê giảm hàn Ø114-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm hàn Ø90-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm hàn Ø114-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van 1 chiều Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | * SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,297 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,296 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,996 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,96 | m3 |
| 6 | Cắt khe (3000x3000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,741 | 10m |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| I | * BỒN HOA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,284 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,284 | m2 |
| J | * THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| K | * CỘT CỜ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,782 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m2 |
| 10 | Láng granitô bậc cấp có vữa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,244 | m2 |
| 11 | Láng granitô nền sàn có vữa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống inox fi 90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống inox fi 60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống inox fi 49x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống inox fi 34x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 16 | Ròng rọc fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Bu long fi 12, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Bu long fi 10, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Quả cầu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Dây treo cờ + lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi