Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200533725-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200510442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 07:36:00 đến ngày 2020-05-26 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,484,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DỌN DẸP MẶT BẰNG
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Chương V của E-HSMT  39 gốc cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm Chương V của E-HSMT  15 gốc cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm Chương V của E-HSMT  5 gốc cây
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Chương V của E-HSMT  39 cây
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm Chương V của E-HSMT  15 cây
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm Chương V của E-HSMT  5 cây
7 Đào xúc thân rễ cây bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV Chương V của E-HSMT  0,474 100m3
8 Vận chuyển thân, rễ cây bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Chương V của E-HSMT  0,474 100m3
9 Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V của E-HSMT  0,474 100m3
10 Phá dỡ đan bê tông Chương V của E-HSMT  7,72 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Chương V của E-HSMT  2,288 m3
12 Tháo dỡ cống tròn D800 Chương V của E-HSMT  0,01 100m
13 Tháo dỡ cống tròn D1000 Chương V của E-HSMT  0,03 100m
14 Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Chương V của E-HSMT  0,05 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  0,05 100m3
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Chương V của E-HSMT  196,936 m3
2 Đào xúc gom bùn để múc lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Chương V của E-HSMT  196,936 m3
3 Đào móng mương, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất bùn Chương V của E-HSMT  7,877 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT  9,847 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT  9,847 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  87,198 m3
7 Đào xúc đất thu gom lại để múc lên phương tiện vận chuyển đổ đi, đất cấp III Chương V của E-HSMT  87,198 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT  3,488 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  4,36 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  4,36 100m3
11 Đắp cát nền móng mương Chương V của E-HSMT  60,86 m3
12 Rải nilon chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT  6,086 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương Chương V của E-HSMT  1,36 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT  121,72 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  312,97 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm Chương V của E-HSMT  0,285 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan qua mương Chương V của E-HSMT  0,235 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng, cổ mương Chương V của E-HSMT  0,505 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200, cổ mương Chương V của E-HSMT  3,202 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan qua mương Chương V của E-HSMT  0,06 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  1,674 m3
22 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  1.366,8 m2
23 Láng đáy mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  340 m2
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT  45,48 m2
25 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT  10,553 tấn
26 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT  10,553 tấn
27 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 50m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT  10,553 tấn
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  272,58 m3
29 Mua đất để đắp Chương V của E-HSMT  272,58 m3
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  13,477 m3
2 Đào xúc đất gom vào máy xúc lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V của E-HSMT  13,477 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,539 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,674 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,674 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, móng cống Chương V của E-HSMT  0,018 100m3
7 ống cống D600 Chương V của E-HSMT  21,5 Cái
8 Đế cống D600 Chương V của E-HSMT  43 Cái
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy vành cống, mác 150 Chương V của E-HSMT  0,156 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V của E-HSMT  43 cái
11 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=600mm Chương V của E-HSMT  0,215 100m
12 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V của E-HSMT  22,461 m3
D CỬA FILE ĐIỀU TIẾT
1 Đào móng cửa file, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,158 m3
2 Đào xúc đất gom vào máy xúc lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,158 m3
3 Đào móng cửa file, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,046 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,058 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,058 100m3
6 Đắp cát đệm cửa file Chương V của E-HSMT  0,461 m3
7 Rải nilon chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT  0,046 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy cửa file Chương V của E-HSMT  0,015 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT  0,691 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, cửa file thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  1,265 m3
11 Trát cửa file, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  11,5 m2
12 Láng cửa file, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  1,8 m2
13 Đắp trả cát cửa file Chương V của E-HSMT  1,93 m3
E TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng tường chắn, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  72,058 m3
2 Đào xúc đất gom lại để múc lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V của E-HSMT  72,058 m3
3 Đào móng tường chắn, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT  2,882 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  3,603 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  3,603 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT  14,62 m3
7 Rải nilon chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT  1,462 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT  1,02 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT  21,93 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  132,154 m3
11 Trát tường chắn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  105,4 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  247,39 m3
13 Mua đất để đắp Chương V của E-HSMT  247,39 m3
F NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ Chương V của E-HSMT  121,98 m3
2 Đào xúc gom đất lại để múc lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Chương V của E-HSMT  121,98 m3
3 Đào hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT  4,879 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT  6,099 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT  6,099 100m3
6 Đào khuôn đường độ sâu <=30 cm, đất cấp III Chương V của E-HSMT  25,63 m3
7 Đào xúc đất gom lại để múc lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V của E-HSMT  25,63 m3
8 Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V của E-HSMT  1,025 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  18,108 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V của E-HSMT  6,61 100m3
11 Rải nilon chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT  27,937 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT  1,6 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V của E-HSMT  558,748 m3
14 Trám khe đường lăn, sân đỗ bằng mastic, khe 2x4 Chương V của E-HSMT  48 10m
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gờ chắn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  15,39 m3
16 Trát gờ chắn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  215,46 m2
G BỐC XẾP VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Bốc xếp đất sét, đất dính Chương V của E-HSMT  3.136,545 m3
2 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V của E-HSMT  2.878,635 m3
3 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT  1.572,351 m3
4 Bốc xếp gạch không nung Chương V của E-HSMT  253,968 1000v
5 Bốc xếp sắt thép các loại Chương V của E-HSMT  0,523 tấn
6 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Chương V của E-HSMT  325,115 tấn
7 Vận chuyển vật liệu, phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 2,5tấn Chương V của E-HSMT  8.156,341 m3
H HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công Thực hiện xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công gói thầu của công trình 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->