Gói thầu: Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng Nhà ăn D1; nhà bếp cơ quan và hạ tầng kỹ thuật Trường Cao đẳng CNKT ô tô

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200523230-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng Nhà ăn D1; nhà bếp cơ quan và hạ tầng kỹ thuật Trường Cao đẳng CNKT ô tô
Số hiệu KHLCNT 20190151934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 09:23:00 đến ngày 2020-06-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,540,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠ TẦNG NHÀ ĂN D1
1 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V/Phần II 0,23 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V/Phần II 0,23 100m³
3 San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II 1,37 100m³
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 0,23 100m³
5 Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐM 1091) Chương V/Phần II 4,58 100m²
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 45,8
7 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ Chương V/Phần II 10,07 10m
8 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Chương V/Phần II 0,13 100m³
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III Chương V/Phần II 3,28
10 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 15,25
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 200mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) Chương V/Phần II 0,55 100m
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V/Phần II 12,23
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 0,04 100m³
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V/Phần II 0,08 100m³
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II 0,59
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V/Phần II 0,59
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 0,36
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 0,21
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,07 100m²
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,05 100m²
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II 0,01 100m²
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,05 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V/Phần II 0,02 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 3,17
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 13,44
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 1,92
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V/Phần II 3 cái
28 Thép V30x30x5 bo miệng tấm đan Chương V/Phần II 24 m
29 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Chương V/Phần II 0,14 100m³
30 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III Chương V/Phần II 3,47
31 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Chương V/Phần II 3,3
32 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 14,17
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,05 100m
34 Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm (vận dụng) Chương V/Phần II 3 cái
B NHÀ ĂN D1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Chương V/Phần II 1,06 100m³
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V/Phần II 25,31
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V/Phần II 0,93
4 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V/Phần II 54,46
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 1,2 100m³
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 0,6 100m³
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 1,34 100m³
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II 22,92
9 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 11,99
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II 45,2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 9,91
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 1,46
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 23,67
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 3,73
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 14,36
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 3,53
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V/Phần II 0,11 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Chương V/Phần II 1,69 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,3 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 1,6843 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,1753 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,02 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,51 100m²
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V/Phần II 1,32 100m²
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,59 100m²
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V/Phần II 0,15 100m²
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 10,68
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 24,58
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 36,91
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 12,03
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 3,88
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II 0,35 100m²
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Chương V/Phần II 162 cái
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 1,97 100m²
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V/Phần II 3,07 100m²
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Chương V/Phần II 3,69 100m²
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II 1,8 100m²
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,62 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 1,69 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,53 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 1,93 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,41 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 3,57 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,31 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,5 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,96 tấn
47 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 6,22
48 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 3,93
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 1,74
50 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 10,81
51 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 6,85
52 Xây tường bằng gạch rỗng 2 lỗ 10,5x13x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 (vận dụng) Chương V/Phần II 119,56
53 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 0,57
54 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 17,47
55 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 3,7
56 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 0,73
57 Xây tường bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 8,1
58 Trát mương nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 148,87
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 248,67
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 305,89
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 535,6
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 130,95
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 117,63
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 271,14
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 369,11
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 124,62
67 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 13,9 m
68 Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 Chương V/Phần II 188,5 m
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 188,5 m
70 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 31,74
71 Quét nước xi măng 2 nước Chương V/Phần II 31,74
72 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 183,28
73 Quét nước xi măng 2 nước Chương V/Phần II 254,62
74 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V/Phần II 254,62
75 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 (ĐG 462) Chương V/Phần II 6,88 1m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 (ĐG 462) Chương V/Phần II 300,95 1m2
77 Lát nền, sàn gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 (ĐG 462) (vận dụng) Chương V/Phần II 151,7 1m2
78 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp (ĐG 462) Chương V/Phần II 19,7 1m2
79 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại (ĐG 462) Chương V/Phần II 20,32 1m2
80 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (ĐG 462) Chương V/Phần II 38,54 1m2
81 Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm (ĐG 462) (vận dụng) Chương V/Phần II 210 1m2
82 Ốp tường, trụ, cột gạch 45x90cm (ĐG 462) Chương V/Phần II 45,9 1m2
83 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x40cm (ĐG 462) Chương V/Phần II 13,88 1m2
84 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 14,62
85 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 654,42
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 1.415,64
87 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V/Phần II 5,51 100m²
88 Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa Chương V/Phần II 0,08 100m²
89 Làm trần bằng tấm tôn lạnh có khung xương (ĐM 1172) (vận dụng) Chương V/Phần II 166,92 1m2
90 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Chương V/Phần II 3,82 tấn
91 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V/Phần II 3,82 tấn
92 Sản xuất xà gồ thép Chương V/Phần II 3,3 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Chương V/Phần II 3,3 tấn
94 Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐG 462) Chương V/Phần II 103,56 1m2
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 100mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) Chương V/Phần II 0,68 100m
96 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm (DM 587) Chương V/Phần II 0,03 100m
97 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương V/Phần II 12 cái
98 Cửa cuốn nhôm 1.2mm sơn tĩnh điện Austrong Aust - Roll CB hoặc tương đương Chương V/Phần II 6,3
99 Bộ tời cửa cuốn AK300A Chương V/Phần II 1 cái
100 Bộ lưu điện cửa cuốn DC AD9 Chương V/Phần II 1 cái
101 Hộp kỹ thuật cửa cuốn Chương V/Phần II 1 cái
102 Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm PKKK KinLong) Chương V/Phần II 8,66
103 Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm PKKK KinLong) Chương V/Phần II 39,42
104 Cửa đi lá sách Inox SUS 304 Chương V/Phần II 1,98
105 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm PKKK KinLong) Chương V/Phần II 52,96
106 Cửa sổ Inox bọc lưới Inox chống ruồi muỗi Chương V/Phần II 32,4
107 Hoa sắt bằng Inox SUS 304 Chương V/Phần II 4,32
108 Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V/Phần II 6,3
109 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Chương V/Phần II 101,04
110 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Chương V/Phần II 34,38
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V/Phần II 4,32
112 SXLĐ nắp tôn lên mái 1mm, khung sắt V5 Chương V/Phần II 1 cái
113 CCLĐ thang lên mái cao 4.0m Chương V/Phần II 1 cái
114 Nắp mương gang đúc 1000x400x50 Chương V/Phần II 4 cái
115 Đắp vữa XM biển tên nhà Chương V/Phần II 1 cái
116 Đắp vữa nổi trang trí chậu rửa Chương V/Phần II 1 cái
117 Gờ BT đúc sẵn trang trí đầu cột Chương V/Phần II 8 cái
118 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V/Phần II 8 cái
119 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 5,24 100m²
120 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V/Phần II 5,14 100m²
121 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 250mm, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) Chương V/Phần II 0,31 100m
122 Lắp đặt ống PPR D20 1.9mm - PN10 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,08 100m
123 Lắp đặt ống PPR D25 2.3mm - PN10 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,48 100m
124 Lắp đặt ống PPR D32 2.9mm - PN10 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,52 100m
125 Lắp đặt ống PPR D40 3.7mm - PN10 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,25 100m
126 Lắp đặt ống PPR D50 4.6mm - PN10 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,05 100m
127 Lắp đặt Tê PPR D50x32 (vận dụng) Chương V/Phần II 1 cái
128 Lắp đặt Tê PPR D40x32 (vận dụng) Chương V/Phần II 4 cái
129 Lắp đặt Tê PPR D32x25 (vận dụng) Chương V/Phần II 10 cái
130 Lắp đặt Tê PPR D32x32 (vận dụng) Chương V/Phần II 5 cái
131 Lắp đặt Tê PPR D25x25 (vận dụng) Chương V/Phần II 12 cái
132 Lắp đặt Tê PPR D25x20 (vận dụng) Chương V/Phần II 14 cái
133 Lắp đặt Côn PPR D25x20 (vận dụng) Chương V/Phần II 3 cái
134 Lắp đặt Côn PPR D32x25 (vận dụng) Chương V/Phần II 3 cái
135 Lắp đặt Co PPR D40mm (vận dụng) Chương V/Phần II 8 cái
136 Lắp đặt Co PPR D32 (vận dụng) Chương V/Phần II 15 cái
137 Lắp đặt Co PPR D25 (vận dụng) Chương V/Phần II 25 cái
138 Lắp đặt Co PPR D20 (vận dụng) Chương V/Phần II 22 cái
139 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Chương V/Phần II 1 cái
140 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Chương V/Phần II 2 cái
141 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Chương V/Phần II 7 cái
142 Ống nhựa mềm chịu áp lực D15 Chương V/Phần II 1 cái
143 Lắp đặt kệ kính Chương V/Phần II 1 cái
144 Lắp đặt Nối ren ngoài PPR (vận dụng) Chương V/Phần II 6 cái
145 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3 Chương V/Phần II 1 bể
146 Lắp đặt gương soi Chương V/Phần II 1 cái
147 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Chương V/Phần II 1 cái
148 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Chương V/Phần II 1 bộ
149 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V/Phần II 18 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V/Phần II 2 cái
151 Máy bơm Q=5m3/h, H=15m Chương V/Phần II 1 cái
152 Lắp đặt Van PPR D50 (vận dụng) Chương V/Phần II 2 cái
153 Lắp đặt Tê PPR D50x50 (vận dụng) Chương V/Phần II 2 cái
154 Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2mm - PN12 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,15 100m
155 Lắp đặt ống Ống uPVC D60 dày 2.8mm - PN9 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,18 100m
156 Lắp đặt ống Ống uPVC D90 dày 3.8mm - PN9 (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,22 100m
157 Lắp đặt Ống uPVC D114 dày 4.9mm - PN9 (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,22 100m
158 Lắp đặt Tê uPVC D34x34 (vận dụng) Chương V/Phần II 10 cái
159 Lắp đặt Tê uPVC D90x90 (vận dụng) Chương V/Phần II 14 cái
160 Lắp đặt Tê uPVC D114x114 (vận dụng) Chương V/Phần II 14 cái
161 Lắp đặt Chữ Y uPVC D90x90 (vận dụng) Chương V/Phần II 12 cái
162 Lắp đặt Chữ Y uPVC D114x114 (vận dụng) Chương V/Phần II 14 cái
163 Lắp đặt Co uPVC D60x60 (vận dụng) Chương V/Phần II 10 cái
164 Lắp đặt Co uPVC D90x90 (vận dụng) Chương V/Phần II 7 cái
165 Lắp đặt Co uPVC D114x114 (vận dụng) Chương V/Phần II 5 cái
166 Lắp đặt Côn uPVC D60x34 (vận dụng) Chương V/Phần II 10 cái
167 Lắp đặt Côn uPVC D90x60 (vận dụng) Chương V/Phần II 10 cái
168 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V/Phần II 1 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V/Phần II 1 bộ
170 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V/Phần II 1 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V/Phần II 1 bộ
172 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương V/Phần II 2 cái
173 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V/Phần II 1 cái
174 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V/Phần II 2 bộ
175 Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mm Chương V/Phần II 3 cái
176 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 200mm, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) Chương V/Phần II 0,75 100m
177 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V/Phần II 34,13
178 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 0,32 100m³
179 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V/Phần II 25,39
180 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 8,46
181 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III Chương V/Phần II 0,17 100m³
182 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II 0,84
183 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V/Phần II 0,41
184 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 0,92
185 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 0,66
186 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác Chương V/Phần II 0,04 100m²
187 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II 0,03 100m²
188 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Chương V/Phần II 8 cái
189 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V/Phần II 5 cái
190 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V/Phần II 0,03 tấn
191 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V/Phần II 0,04 tấn
192 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 1,61
193 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 4,21
194 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 34,8
195 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 30,82
196 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 5,14
197 Quét nước xi măng 2 nước Chương V/Phần II 35,96
198 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Chương V/Phần II 0,25 100m³
199 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V/Phần II 6,37
200 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 0,11
201 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III Chương V/Phần II 0,21 100m³
202 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II 0,96
203 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 7,62
204 CCLĐ tấm cản nước mạch ngừng Sika Waterbar V20 Chương V/Phần II 10 m
205 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V/Phần II 2
206 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác Chương V/Phần II 0,02 100m²
207 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Chương V/Phần II 0,48 100m²
208 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Chương V/Phần II 0,06 100m²
209 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V/Phần II 0,2 tấn
210 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,41 tấn
211 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,01 tấn
212 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,09 tấn
213 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 20
214 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 20
215 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 6,25
216 Quét nước xi măng 2 nước Chương V/Phần II 26,25
217 Lắp đặt Tủ điện .sắt sơn tình điện 600x400x150 + đèn báo pha (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 1 hộp
218 Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa 200x200x60 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 7 hộp
219 Lắp đặt RCBO 2 cực 16A/4.5ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 8 cái
220 Lắp đặt MCB 1 cực 25A/6ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 7 cái
221 Lắp đặt MCB 2 cực 25A/6ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 6 cái
222 Lắp đặt MCB 1 cực 32A/6ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 1 cái
223 Lắp đặt MCB 2 cực 32A/6ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 1 cái
224 Lắp đặt MCB 3 cực 63A/10ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 3 cái
225 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (ĐG 798) Chương V/Phần II 39 cái
226 Lắp đặt Đèn ống dài 1,2 m, Lắp đặt máng đèn trần 1,2 m loại 1 bóng (ĐG 6168) Chương V/Phần II 44 bộ đèn
227 Lắp đặt đèn LED ốp trần D200 - 15W/220V (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 10 bộ
228 Lắp đặt đèn LED ốp trần D150 - 11W/220V (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 3 bộ
229 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn (ĐG 798) Chương V/Phần II 8 cái
230 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (ĐG 798) Chương V/Phần II 9 cái
231 Lắp đặt ổ cắm ba (ĐM 1173) Chương V/Phần II 2 cái
232 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường (ĐG 798) Chương V/Phần II 2 cái
233 Lắp đặt quạt điện - quạt trần (ĐG 798) Chương V/Phần II 17 cái
234 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤3,0kw (ĐM 1173) Chương V/Phần II 2 cái
235 Lắp đặt ống luồn cáp PVC D=20mm (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 1.550 m
236 Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 150 m
237 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (ĐG 798) Chương V/Phần II 1.200 m
238 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (ĐG 798) Chương V/Phần II 350 m
239 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (ĐG 798) Chương V/Phần II 70 m
240 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 (ĐM 1173) Chương V/Phần II 100 m
241 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 (ĐG 798) Chương V/Phần II 150 m
242 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6,0mm2 (ĐM 1173) Chương V/Phần II 30 m
243 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 (ĐM 1173) Chương V/Phần II 50 m
244 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m (ĐM 1173) Chương V/Phần II 10 cái
245 Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) (ĐM 1173) Chương V/Phần II 7 cọc
246 Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 12mm dưới mương đất (ĐM 1173) Chương V/Phần II 30 m
247 Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 10mm theo tường và mái nhà (ĐM 1173) Chương V/Phần II 60 m
248 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤27mm (ĐM 1173) Chương V/Phần II 10 m
249 Lắp đặt puli sứ kẹp lên tường (ĐM 1173) Chương V/Phần II 10 cái
250 Sắt la 50x5 lắp đỉnh mái Chương V/Phần II 10 cái
251 Thuê đo kiểm tra điện trở nối đất Chương V/Phần II 1 điểm
252 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở nối đất (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 2 hộp
253 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V/Phần II 1,82
254 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V/Phần II 8,5
255 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 10,32
C HẠ TẦNG NHÀ BẾP CƠ QUAN
1 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V/Phần II 0,18 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V/Phần II 0,18 100m³
3 San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II 1,08 100m³
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 0,18 100m³
5 Rải ni lon lót (ĐM 1091) (vận dụng) Chương V/Phần II 3,59 100m²
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 35,9
7 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ Chương V/Phần II 9,39 10m
8 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Chương V/Phần II 0,03 100m³
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III Chương V/Phần II 0,64
10 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 2,97
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 200mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) Chương V/Phần II 0,07 100m
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V/Phần II 4,08
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 0,01 100m³
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V/Phần II 0,03 100m³
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II 0,2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V/Phần II 0,2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 0,12
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 0,07
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,02 100m²
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,02 100m²
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II 0,0028 100m²
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,02 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V/Phần II 0,01 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 1,06
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 4,48
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 0,64
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V/Phần II 1 cái
28 Thép V30x30x5 bo miệng tấm đan Chương V/Phần II 8 m
29 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Chương V/Phần II 0,25 100m³
30 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III Chương V/Phần II 6,3
31 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Chương V/Phần II 6
32 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 25,3
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 1 100m
34 Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm (vận dụng) Chương V/Phần II 4 cái
D NHÀ ĂN BẾP CƠ QUAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Chương V/Phần II 1,16 100m³
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V/Phần II 27,53
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V/Phần II 1,16
4 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V/Phần II 59,04
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 1,35 100m³
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 0,67 100m³
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 1,55 100m³
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II 23,36
9 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 13,42
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II 51,33
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 11,64
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 1,46
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 26,06
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 4,08
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 15,53
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 3,98
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V/Phần II 0,12 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Chương V/Phần II 1,85 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,33 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 1,77 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,2 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,02 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,56 100m²
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V/Phần II 1,43 100m²
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,65 100m²
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V/Phần II 0,16 100m²
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 11,67
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 25,69
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 39,98
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 12,89
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 4
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II 0,36 100m²
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Chương V/Phần II 167 cái
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 2,15 100m²
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V/Phần II 3,23 100m²
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Chương V/Phần II 4 100m²
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II 1,92 100m²
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,67 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 1,84 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,51 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 2,08 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,41 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 3,89 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,36 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,53 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,91 tấn
47 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 6,44
48 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 3,93
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 1,99
50 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 13,43
51 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 6,03
52 Xây tường bằng gạch rỗng 2 lỗ 10,5x13x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 (vận dụng) Chương V/Phần II 127,88
53 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 0,57
54 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 18,78
55 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 3,7
56 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 0,73
57 Xây tường bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 8,1
58 Trát mương nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 152,83
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 257,57
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 347,74
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 564,1
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 166,67
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 115,36
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 343,5
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 399,74
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 133,09
67 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 13,9 m
68 Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 Chương V/Phần II 210,5 m
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 210,5 m
70 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 32,73
71 Quét nước xi măng 2 nước Chương V/Phần II 32,73
72 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 175,52
73 Quét nước xi măng 2 nước Chương V/Phần II 254,34
74 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V/Phần II 254,34
75 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 (ĐG 462) Chương V/Phần II 6,88 1m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 (ĐG 462) Chương V/Phần II 343,51 1m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 (ĐG 462) Chương V/Phần II 161,42 1m2
78 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp (ĐG 462) Chương V/Phần II 24,56 1m2
79 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại (ĐG 462) Chương V/Phần II 20,59 1m2
80 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (ĐG 462) Chương V/Phần II 43,85 1m2
81 Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm (ĐG 462) (vận dụng) Chương V/Phần II 205 1m2
82 Ốp tường, trụ, cột gạch 40x90cm (ĐG 462) (vận dụng) Chương V/Phần II 52,38 1m2
83 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x40cm (ĐG 462) (vận dụng) Chương V/Phần II 15,26 1m2
84 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 14,62
85 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 728,2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 1.557,83
87 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V/Phần II 6,26 100m²
88 Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa Chương V/Phần II 0,08 100m²
89 Làm trần bằng tấm tôn lạnh có khung xương (ĐM 1172) (vận dụng) Chương V/Phần II 195 1m2
90 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Chương V/Phần II 4,28 tấn
91 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V/Phần II 4,28 tấn
92 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm (vận dụng) Chương V/Phần II 3,71 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Chương V/Phần II 3,71 tấn
94 Vật liệu phụ trần tôn lạnh (thép Fi6 treo xà gồ, tăng đơ) Chương V/Phần II 1
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐG 462) Chương V/Phần II 115,15 1m2
96 Lắp đặt ống nhựa đường kính 100mm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m (ĐM 1173) Chương V/Phần II 0,74 100m
97 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm (DM 587) Chương V/Phần II 0,04 100m
98 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương V/Phần II 13 cái
99 Cửa cuốn nhôm 1.2mm sơn tĩnh điện Austrong Aust - Roll CB hoặc tương đương Chương V/Phần II 6,3
100 Bộ tời cửa cuốn AK300A Chương V/Phần II 1 bộ
101 Bộ lưu điện cửa cuốn DC AD9 Chương V/Phần II 1 bộ
102 Hộp kỹ thuật cửa cuốn Chương V/Phần II 1 bộ
103 Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm PKKK KinLong) Chương V/Phần II 8,66
104 Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm PKKK KinLong) Chương V/Phần II 42,66
105 Cửa đi lá sách Inox SUS 304 Chương V/Phần II 1,98
106 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm PKKK KinLong) Chương V/Phần II 63,72
107 Cửa sổ Inox bọc lưới Inox chống ruồi muỗi Chương V/Phần II 36
108 Hoa sắt bằng Inox SUS 304 Chương V/Phần II 6,48
109 Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V/Phần II 6,3
110 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Chương V/Phần II 115,04
111 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Chương V/Phần II 37,98
112 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V/Phần II 6,48
113 SXLĐ nắp tôn lên mái 1mm, khung sắt V5 Chương V/Phần II 1 cái
114 CCLĐ thang lên mái cao 4.0m Chương V/Phần II 1 cái
115 Nắp mương gang đúc 1000x400x50 Chương V/Phần II 4 cái
116 Đắp vữa XM biển tên nhà Chương V/Phần II 1 cái
117 Đắp vữa nổi trang trí chậu rửa Chương V/Phần II 1 cái
118 Gờ BT đúc sẵn trang trí đầu cột Chương V/Phần II 9 cái
119 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V/Phần II 9 cái
120 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 5,58 100m²
121 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V/Phần II 6,12 100m²
122 Lắp đặt ống nhựa đường kính 200mm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m (ĐM 1173) Chương V/Phần II 0,34 100m
123 Lắp đặt ống PPR D20 1.9mm - PN10 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,08 100m
124 Lắp đặt ống PPR D25 2.3mm - PN10 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,48 100m
125 Lắp đặt ống PPR D32 2.9mm - PN10 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,52 100m
126 Lắp đặt ống PPR D40 3.7mm - PN10 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,25 100m
127 Lắp đặt ống PPR D50 4.6mm - PN10 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,05 100m
128 Lắp đặt Tê PPR D50x32 (vận dụng) Chương V/Phần II 1 cái
129 Lắp đặt Tê PPR D40x32 (vận dụng) Chương V/Phần II 4 cái
130 Lắp đặt Tê PPR D32x25 (vận dụng) Chương V/Phần II 10 cái
131 Lắp đặt Tê PPR D32x32 (vận dụng) Chương V/Phần II 5 cái
132 Lắp đặt Tê PPR D25x25 (vận dụng) Chương V/Phần II 12 cái
133 Lắp đặt Tê PPR D25x20 (vận dụng) Chương V/Phần II 14 cái
134 Lắp đặt Côn PPR D25x20 (vận dụng) Chương V/Phần II 3 cái
135 Lắp đặt Côn PPR D32x25 (vận dụng) Chương V/Phần II 3 cái
136 Lắp đặt Co PPR D40 (vận dụng) Chương V/Phần II 8 cái
137 Lắp đặt Co PPR D32 (vận dụng) Chương V/Phần II 15 cái
138 Lắp đặt Co PPR D25 (vận dụng) Chương V/Phần II 25 cái
139 Lắp đặt Co PPR D20 (vận dụng) Chương V/Phần II 22 cái
140 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Chương V/Phần II 1 cái
141 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Chương V/Phần II 2 cái
142 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Chương V/Phần II 7 cái
143 Ống nhựa mềm chịu áp lực D15 Chương V/Phần II 1 cái
144 Lắp đặt kệ kính Chương V/Phần II 1 cái
145 Lắp đặt Nối ren ngoài PPR (vận dụng) Chương V/Phần II 6 cái
146 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3 Chương V/Phần II 1 bể
147 Lắp đặt gương soi Chương V/Phần II 1 cái
148 Lắp đặt Van phao D32 (vận dụng) Chương V/Phần II 1 cái
149 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Chương V/Phần II 1 bộ
150 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V/Phần II 18 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V/Phần II 2 bộ
152 Máy bơm Q=5m3/h, H=15m Chương V/Phần II 1 cái
153 Lắp đặt Van PPR D50 (vận dụng) Chương V/Phần II 2 cái
154 Lắp đặt Tê PPR D50x50 (vận dụng) Chương V/Phần II 2 cái
155 Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2mm - PN12 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,15 100m
156 Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.8mm - PN9 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,18 100m
157 Lắp đặt ống uPVC D90 dày 3.8mm - PN9 (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,22 100m
158 Lắp đặt ống uPVC D114 dày 4.9mm - PN (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,22 100m
159 Lắp đặt Tê uPVC D34x34 (vận dụng) Chương V/Phần II 10 cái
160 Lắp đặt Tê uPVC D90x90 (vận dụng) Chương V/Phần II 14 cái
161 Lắp đặt Tê uPVC D114x114 (vận dụng) Chương V/Phần II 14 cái
162 Lắp đặt Chữ Y uPVC D90x90 (vận dụng) Chương V/Phần II 12 cái
163 Lắp đặt Chữ Y uPVC D114x114 (vận dụng) Chương V/Phần II 14 cái
164 Lắp đặt Co uPVC D60x60 (vận dụng) Chương V/Phần II 10 cái
165 Lắp đặt Co uPVC D90x90 (vận dụng) Chương V/Phần II 7 cái
166 Lắp đặt Co uPVC D114x114 (vận dụng) Chương V/Phần II 5 cái
167 Lắp đặt Côn uPVC D60x34 (vận dụng) Chương V/Phần II 10 cái
168 Lắp đặt Côn uPVC D90x60 (vận dụng) Chương V/Phần II 10 cái
169 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V/Phần II 1 bộ
170 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V/Phần II 1 bộ
171 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V/Phần II 1 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V/Phần II 1 bộ
173 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương V/Phần II 2 cái
174 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V/Phần II 1 cái
175 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V/Phần II 2 bộ
176 Lắp đặt Siphông thoát nước lavabo, chậu tiểu (vận dụng) Chương V/Phần II 3 cái
177 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 200mm, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) Chương V/Phần II 0,75 100m
178 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V/Phần II 34,13
179 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 0,32 100m³
180 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V/Phần II 25,39
181 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 8,46
182 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III Chương V/Phần II 0,17 100m³
183 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II 0,84
184 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V/Phần II 0,41
185 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 0,92
186 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 0,66
187 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác Chương V/Phần II 0,04 100m²
188 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II 0,03 100m²
189 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Chương V/Phần II 8 cái
190 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V/Phần II 5 cái
191 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V/Phần II 0,03 tấn
192 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V/Phần II 0,04 tấn
193 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 1,61
194 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 4,21
195 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 34,8
196 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 30,82
197 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 5,14
198 Quét nước xi măng 2 nước Chương V/Phần II 35,96
199 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Chương V/Phần II 0,25 100m³
200 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V/Phần II 6,37
201 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 0,11
202 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III Chương V/Phần II 0,21 100m³
203 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II 0,96
204 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 7,62
205 CCLĐ tấm cản nước mạch ngừng Sika Waterbar V20 Chương V/Phần II 10 m
206 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V/Phần II 2
207 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác Chương V/Phần II 0,02 100m²
208 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Chương V/Phần II 0,48 100m²
209 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Chương V/Phần II 0,06 100m²
210 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V/Phần II 0,2 tấn
211 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,41 tấn
212 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,01 tấn
213 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,09 tấn
214 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 20
215 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 20
216 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 6,25
217 Quét nước xi măng 2 nước Chương V/Phần II 26,25
218 Lắp đặt Tủ điện .sắt sơn tình điện 600x400x150 + đèn báo pha (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 1 hộp
219 Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa 200x200x60 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 7 hộp
220 Lắp đặt MCB 1 cực, 10A/4.5Ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 9 cái
221 Lắp đặt RCBO 2 cực 16A/4.5ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 8 cái
222 Lắp đặt MCB 1 cực 25A/6ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 7 cái
223 Lắp đặt MCB 2 cực 25A/6ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 6 cái
224 Lắp đặt MCB 1 cực 32A/6ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 1 cái
225 Lắp đặt MCB 2 cực 32A/6ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 1 cái
226 Lắp đặt MCB 3 cực 63A/10ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 1 cái
227 Lắp đặt Ổ cắm 2 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 44 cái
228 Lắp đặt Đèn ống dài 1,2 m, Lắp đặt máng đèn trần 1,2 m loại 1 bóng (ĐG 6168) Chương V/Phần II 51 bộ đèn
229 Lắp đặt LED ốp trần D200 - 15W/220V (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 11 bộ
230 Lắp đặt LED ốp trần D150 - 11W/220V (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 3 bộ
231 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn (ĐG 798) Chương V/Phần II 8 cái
232 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (ĐG 798) Chương V/Phần II 9 cái
233 Lắp đặt ổ cắm ba (ĐM 1173) Chương V/Phần II 3 cái
234 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường (ĐG 798) Chương V/Phần II 2 cái
235 Lắp đặt quạt điện - quạt trần (ĐG 798) Chương V/Phần II 19 cái
236 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤3,0kw (ĐM 1173) quạt hút 700x700 75W/220V Chương V/Phần II 2 cái
237 Lắp đặt ống luồn cáp PVC D=20mm (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 1.850 m
238 Lắp đặt ống uồn dây PVC D25 (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 180 m
239 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (ĐG 798) Chương V/Phần II 1.400 m
240 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (ĐG 798) Chương V/Phần II 450 m
241 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (ĐG 798) Chương V/Phần II 70 m
242 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 (ĐM 1173) Chương V/Phần II 100 m
243 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 (ĐG 798) Chương V/Phần II 180 m
244 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6,0mm2 (ĐM 1173) Chương V/Phần II 30 m
245 Lắp đặt Cáp đồng trần 16mm2 (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 50 m
246 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m (ĐM 1173) Chương V/Phần II 11 cái
247 Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) (ĐM 1173) Chương V/Phần II 7 cọc
248 Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 12mm dưới mương đất (ĐM 1173) Chương V/Phần II 30 m
249 Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 10mm theo tường và mái nhà (ĐM 1173) Chương V/Phần II 70 m
250 Lắp đặt Ống PVC bọc thanh dẫn sét D27 (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 10 m
251 Lắp đặt Kẹp giữ ống (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 10 cái
252 Sắt la 50x5 lắp đỉnh mái Chương V/Phần II 11 cái
253 Thuê đo kiểm tra điện trở nối đất Chương V/Phần II 1 điểm
254 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở nối đất (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 2 hộp
255 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V/Phần II 1,82
256 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V/Phần II 8,5
257 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 10,32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->