Gói thầu: Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng Nhà ăn D1; nhà bếp cơ quan và hạ tầng kỹ thuật Trường Cao đẳng CNKT ô tô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523230-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng Nhà ăn D1; nhà bếp cơ quan và hạ tầng kỹ thuật Trường Cao đẳng CNKT ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20190151934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 09:23:00 đến ngày 2020-06-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,540,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ TẦNG NHÀ ĂN D1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,23 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,23 | 100m³ |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 1,37 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,23 | 100m³ |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐM 1091) | Chương V/Phần II | 4,58 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V/Phần II | 45,8 | m³ |
| 7 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V/Phần II | 10,07 | 10m |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,13 | 100m³ |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Chương V/Phần II | 3,28 | m³ |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 15,25 | m³ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 200mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 0,55 | 100m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 12,23 | m³ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,04 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,08 | 100m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 0,59 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V/Phần II | 0,59 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V/Phần II | 0,36 | m³ |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V/Phần II | 0,21 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,07 | 100m² |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,05 | 100m² |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,01 | 100m² |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,05 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V/Phần II | 0,02 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 3,17 | m³ |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 13,44 | m² |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1,92 | m² |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 28 | Thép V30x30x5 bo miệng tấm đan | Chương V/Phần II | 24 | m |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,14 | 100m³ |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Chương V/Phần II | 3,47 | m³ |
| 31 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Chương V/Phần II | 3,3 | m³ |
| 32 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 14,17 | m³ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,05 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm (vận dụng) | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| B | NHÀ ĂN D1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Chương V/Phần II | 1,06 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 25,31 | m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,93 | m³ |
| 4 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 54,46 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 1,2 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,6 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 1,34 | 100m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 22,92 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 11,99 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 45,2 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V/Phần II | 9,91 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V/Phần II | 1,46 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 23,67 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 3,73 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 14,36 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 3,53 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V/Phần II | 0,11 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V/Phần II | 1,69 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,3 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 1,6843 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,1753 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,02 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,51 | 100m² |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 1,32 | 100m² |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,59 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V/Phần II | 0,15 | 100m² |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 10,68 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 24,58 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 36,91 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 12,03 | m³ |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 3,88 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,35 | 100m² |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Chương V/Phần II | 162 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 1,97 | 100m² |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 3,07 | 100m² |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V/Phần II | 3,69 | 100m² |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 1,8 | 100m² |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,62 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 1,69 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,53 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 1,93 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,41 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 3,57 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,31 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,5 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,96 | tấn |
| 47 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 6,22 | m³ |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 3,93 | m³ |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1,74 | m³ |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 10,81 | m³ |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 6,85 | m³ |
| 52 | Xây tường bằng gạch rỗng 2 lỗ 10,5x13x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 119,56 | m³ |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 0,57 | m³ |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 17,47 | m³ |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 3,7 | m³ |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 0,73 | m³ |
| 57 | Xây tường bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 8,1 | m² |
| 58 | Trát mương nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 148,87 | m² |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 248,67 | m² |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 305,89 | m² |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 535,6 | m² |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 130,95 | m² |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 117,63 | m² |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 271,14 | m² |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 369,11 | m² |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 124,62 | m² |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 13,9 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 188,5 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 188,5 | m |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 31,74 | m² |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/Phần II | 31,74 | m² |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 183,28 | m² |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/Phần II | 254,62 | m² |
| 74 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V/Phần II | 254,62 | m² |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 6,88 | 1m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 300,95 | 1m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 (ĐG 462) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 151,7 | 1m2 |
| 78 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 19,7 | 1m2 |
| 79 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 20,32 | 1m2 |
| 80 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 38,54 | 1m2 |
| 81 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm (ĐG 462) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 210 | 1m2 |
| 82 | Ốp tường, trụ, cột gạch 45x90cm (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 45,9 | 1m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x40cm (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 13,88 | 1m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 14,62 | m² |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 654,42 | m² |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 1.415,64 | m² |
| 87 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/Phần II | 5,51 | 100m² |
| 88 | Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa | Chương V/Phần II | 0,08 | 100m² |
| 89 | Làm trần bằng tấm tôn lạnh có khung xương (ĐM 1172) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 166,92 | 1m2 |
| 90 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Chương V/Phần II | 3,82 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V/Phần II | 3,82 | tấn |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần II | 3,3 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 3,3 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 103,56 | 1m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 100mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 0,68 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm (DM 587) | Chương V/Phần II | 0,03 | 100m |
| 97 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 98 | Cửa cuốn nhôm 1.2mm sơn tĩnh điện Austrong Aust - Roll CB hoặc tương đương | Chương V/Phần II | 6,3 | m² |
| 99 | Bộ tời cửa cuốn AK300A | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 100 | Bộ lưu điện cửa cuốn DC AD9 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 101 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 102 | Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm PKKK KinLong) | Chương V/Phần II | 8,66 | m² |
| 103 | Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm PKKK KinLong) | Chương V/Phần II | 39,42 | m² |
| 104 | Cửa đi lá sách Inox SUS 304 | Chương V/Phần II | 1,98 | m² |
| 105 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm PKKK KinLong) | Chương V/Phần II | 52,96 | m² |
| 106 | Cửa sổ Inox bọc lưới Inox chống ruồi muỗi | Chương V/Phần II | 32,4 | m² |
| 107 | Hoa sắt bằng Inox SUS 304 | Chương V/Phần II | 4,32 | m² |
| 108 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V/Phần II | 6,3 | m² |
| 109 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 101,04 | m² |
| 110 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 34,38 | m² |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/Phần II | 4,32 | m² |
| 112 | SXLĐ nắp tôn lên mái 1mm, khung sắt V5 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 113 | CCLĐ thang lên mái cao 4.0m | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 114 | Nắp mương gang đúc 1000x400x50 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 115 | Đắp vữa XM biển tên nhà | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 116 | Đắp vữa nổi trang trí chậu rửa | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 117 | Gờ BT đúc sẵn trang trí đầu cột | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 5,24 | 100m² |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/Phần II | 5,14 | 100m² |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 250mm, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 0,31 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống PPR D20 1.9mm - PN10 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống PPR D25 2.3mm - PN10 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,48 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống PPR D32 2.9mm - PN10 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,52 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống PPR D40 3.7mm - PN10 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,25 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống PPR D50 4.6mm - PN10 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,05 | 100m |
| 127 | Lắp đặt Tê PPR D50x32 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê PPR D40x32 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê PPR D32x32 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê PPR D25x25 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt Côn PPR D25x20 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt Côn PPR D32x25 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt Co PPR D40mm (vận dụng) | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt Co PPR D32 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt Co PPR D25 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 25 | cái |
| 138 | Lắp đặt Co PPR D20 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 22 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 142 | Ống nhựa mềm chịu áp lực D15 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt kệ kính | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR (vận dụng) | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3 | Chương V/Phần II | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V/Phần II | 18 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 151 | Máy bơm Q=5m3/h, H=15m | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Van PPR D50 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê PPR D50x50 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2mm - PN12 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,15 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống Ống uPVC D60 dày 2.8mm - PN9 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,18 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống Ống uPVC D90 dày 3.8mm - PN9 (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,22 | 100m |
| 157 | Lắp đặt Ống uPVC D114 dày 4.9mm - PN9 (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,22 | 100m |
| 158 | Lắp đặt Tê uPVC D34x34 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê uPVC D90x90 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê uPVC D114x114 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D90x90 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D114x114 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt Co uPVC D60x60 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt Co uPVC D90x90 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt Co uPVC D114x114 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt Côn uPVC D60x34 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt Côn uPVC D90x60 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 200mm, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 0,75 | 100m |
| 177 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 34,13 | m³ |
| 178 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,32 | 100m³ |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 25,39 | m³ |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 8,46 | m³ |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,17 | 100m³ |
| 182 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 0,84 | m³ |
| 183 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V/Phần II | 0,41 | m³ |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V/Phần II | 0,92 | m³ |
| 185 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V/Phần II | 0,66 | m³ |
| 186 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Chương V/Phần II | 0,04 | 100m² |
| 187 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,03 | 100m² |
| 188 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 189 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 190 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V/Phần II | 0,03 | tấn |
| 191 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V/Phần II | 0,04 | tấn |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1,61 | m³ |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 4,21 | m³ |
| 194 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 34,8 | m² |
| 195 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 30,82 | m² |
| 196 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 5,14 | m² |
| 197 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/Phần II | 35,96 | m² |
| 198 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,25 | 100m³ |
| 199 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 6,37 | m³ |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,11 | m³ |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,21 | 100m³ |
| 202 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 0,96 | m³ |
| 203 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 7,62 | m³ |
| 204 | CCLĐ tấm cản nước mạch ngừng Sika Waterbar V20 | Chương V/Phần II | 10 | m |
| 205 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V/Phần II | 2 | m² |
| 206 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Chương V/Phần II | 0,02 | 100m² |
| 207 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Chương V/Phần II | 0,48 | 100m² |
| 208 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V/Phần II | 0,06 | 100m² |
| 209 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V/Phần II | 0,2 | tấn |
| 210 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,41 | tấn |
| 211 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,01 | tấn |
| 212 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,09 | tấn |
| 213 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 20 | m² |
| 214 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 20 | m² |
| 215 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 6,25 | m² |
| 216 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/Phần II | 26,25 | m² |
| 217 | Lắp đặt Tủ điện .sắt sơn tình điện 600x400x150 + đèn báo pha (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 218 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa 200x200x60 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 7 | hộp |
| 219 | Lắp đặt RCBO 2 cực 16A/4.5ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt MCB 1 cực 25A/6ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 221 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A/6ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt MCB 1 cực 32A/6ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A/6ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt MCB 3 cực 63A/10ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 39 | cái |
| 226 | Lắp đặt Đèn ống dài 1,2 m, Lắp đặt máng đèn trần 1,2 m loại 1 bóng (ĐG 6168) | Chương V/Phần II | 44 | bộ đèn |
| 227 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D200 - 15W/220V (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 10 | bộ |
| 228 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D150 - 11W/220V (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 229 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 231 | Lắp đặt ổ cắm ba (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 17 | cái |
| 234 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤3,0kw (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D=20mm (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1.550 | m |
| 236 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 150 | m |
| 237 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 1.200 | m |
| 238 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 350 | m |
| 239 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 70 | m |
| 240 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 100 | m |
| 241 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 150 | m |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6,0mm2 (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 30 | m |
| 243 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 50 | m |
| 244 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 245 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 7 | cọc |
| 246 | Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 12mm dưới mương đất (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 30 | m |
| 247 | Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 10mm theo tường và mái nhà (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 60 | m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤27mm (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 10 | m |
| 249 | Lắp đặt puli sứ kẹp lên tường (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 250 | Sắt la 50x5 lắp đỉnh mái | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 251 | Thuê đo kiểm tra điện trở nối đất | Chương V/Phần II | 1 | điểm |
| 252 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở nối đất (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | hộp |
| 253 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 1,82 | m³ |
| 254 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 8,5 | m³ |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 10,32 | m³ |
| C | HẠ TẦNG NHÀ BẾP CƠ QUAN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,18 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,18 | 100m³ |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 1,08 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,18 | 100m³ |
| 5 | Rải ni lon lót (ĐM 1091) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 3,59 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V/Phần II | 35,9 | m³ |
| 7 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V/Phần II | 9,39 | 10m |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,03 | 100m³ |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,64 | m³ |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 2,97 | m³ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 200mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 0,07 | 100m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 4,08 | m³ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,01 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,03 | 100m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 0,2 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V/Phần II | 0,2 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V/Phần II | 0,12 | m³ |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V/Phần II | 0,07 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,02 | 100m² |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,02 | 100m² |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,0028 | 100m² |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,02 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V/Phần II | 0,01 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1,06 | m³ |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 4,48 | m² |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 0,64 | m² |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 28 | Thép V30x30x5 bo miệng tấm đan | Chương V/Phần II | 8 | m |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,25 | 100m³ |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Chương V/Phần II | 6,3 | m³ |
| 31 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Chương V/Phần II | 6 | m³ |
| 32 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 25,3 | m³ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm (vận dụng) | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| D | NHÀ ĂN BẾP CƠ QUAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Chương V/Phần II | 1,16 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 27,53 | m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 1,16 | m³ |
| 4 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 59,04 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 1,35 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,67 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 1,55 | 100m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 23,36 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 13,42 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 51,33 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V/Phần II | 11,64 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V/Phần II | 1,46 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 26,06 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 4,08 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 15,53 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 3,98 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V/Phần II | 0,12 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V/Phần II | 1,85 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,33 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 1,77 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,2 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,02 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,56 | 100m² |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 1,43 | 100m² |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,65 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V/Phần II | 0,16 | 100m² |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 11,67 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 25,69 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 39,98 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 12,89 | m³ |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 4 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,36 | 100m² |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Chương V/Phần II | 167 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 2,15 | 100m² |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 3,23 | 100m² |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V/Phần II | 4 | 100m² |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 1,92 | 100m² |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,67 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 1,84 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,51 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 2,08 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,41 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 3,89 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,36 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,53 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,91 | tấn |
| 47 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 6,44 | m³ |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 3,93 | m³ |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1,99 | m³ |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 13,43 | m³ |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 6,03 | m³ |
| 52 | Xây tường bằng gạch rỗng 2 lỗ 10,5x13x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 127,88 | m³ |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 0,57 | m³ |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 18,78 | m³ |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 3,7 | m³ |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 0,73 | m³ |
| 57 | Xây tường bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 8,1 | m² |
| 58 | Trát mương nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 152,83 | m² |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 257,57 | m² |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 347,74 | m² |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 564,1 | m² |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 166,67 | m² |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 115,36 | m² |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 343,5 | m² |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 399,74 | m² |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 133,09 | m² |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 13,9 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 210,5 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 210,5 | m |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 32,73 | m² |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/Phần II | 32,73 | m² |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 175,52 | m² |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/Phần II | 254,34 | m² |
| 74 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V/Phần II | 254,34 | m² |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 6,88 | 1m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 343,51 | 1m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 161,42 | 1m2 |
| 78 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 24,56 | 1m2 |
| 79 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 20,59 | 1m2 |
| 80 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 43,85 | 1m2 |
| 81 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm (ĐG 462) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 205 | 1m2 |
| 82 | Ốp tường, trụ, cột gạch 40x90cm (ĐG 462) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 52,38 | 1m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x40cm (ĐG 462) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 15,26 | 1m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 14,62 | m² |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 728,2 | m² |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 1.557,83 | m² |
| 87 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/Phần II | 6,26 | 100m² |
| 88 | Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa | Chương V/Phần II | 0,08 | 100m² |
| 89 | Làm trần bằng tấm tôn lạnh có khung xương (ĐM 1172) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 195 | 1m2 |
| 90 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Chương V/Phần II | 4,28 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V/Phần II | 4,28 | tấn |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm (vận dụng) | Chương V/Phần II | 3,71 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 3,71 | tấn |
| 94 | Vật liệu phụ trần tôn lạnh (thép Fi6 treo xà gồ, tăng đơ) | Chương V/Phần II | 1 | lô |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 115,15 | 1m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 100mm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 0,74 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm (DM 587) | Chương V/Phần II | 0,04 | 100m |
| 98 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V/Phần II | 13 | cái |
| 99 | Cửa cuốn nhôm 1.2mm sơn tĩnh điện Austrong Aust - Roll CB hoặc tương đương | Chương V/Phần II | 6,3 | m² |
| 100 | Bộ tời cửa cuốn AK300A | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 101 | Bộ lưu điện cửa cuốn DC AD9 | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 102 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 103 | Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm PKKK KinLong) | Chương V/Phần II | 8,66 | m² |
| 104 | Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm PKKK KinLong) | Chương V/Phần II | 42,66 | m² |
| 105 | Cửa đi lá sách Inox SUS 304 | Chương V/Phần II | 1,98 | m² |
| 106 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm PKKK KinLong) | Chương V/Phần II | 63,72 | m² |
| 107 | Cửa sổ Inox bọc lưới Inox chống ruồi muỗi | Chương V/Phần II | 36 | m² |
| 108 | Hoa sắt bằng Inox SUS 304 | Chương V/Phần II | 6,48 | m² |
| 109 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V/Phần II | 6,3 | m² |
| 110 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 115,04 | m² |
| 111 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 37,98 | m² |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/Phần II | 6,48 | m² |
| 113 | SXLĐ nắp tôn lên mái 1mm, khung sắt V5 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 114 | CCLĐ thang lên mái cao 4.0m | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 115 | Nắp mương gang đúc 1000x400x50 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 116 | Đắp vữa XM biển tên nhà | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 117 | Đắp vữa nổi trang trí chậu rửa | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 118 | Gờ BT đúc sẵn trang trí đầu cột | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 119 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 5,58 | 100m² |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/Phần II | 6,12 | 100m² |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 200mm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 0,34 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống PPR D20 1.9mm - PN10 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,08 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống PPR D25 2.3mm - PN10 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,48 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống PPR D32 2.9mm - PN10 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,52 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống PPR D40 3.7mm - PN10 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,25 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống PPR D50 4.6mm - PN10 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,05 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Tê PPR D50x32 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê PPR D40x32 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê PPR D32x32 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê PPR D25x25 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt Côn PPR D25x20 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt Côn PPR D32x25 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt Co PPR D40 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt Co PPR D32 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt Co PPR D25 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 25 | cái |
| 139 | Lắp đặt Co PPR D20 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 22 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 143 | Ống nhựa mềm chịu áp lực D15 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt kệ kính | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR (vận dụng) | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3 | Chương V/Phần II | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Van phao D32 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V/Phần II | 18 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 152 | Máy bơm Q=5m3/h, H=15m | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Van PPR D50 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê PPR D50x50 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2mm - PN12 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,15 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.8mm - PN9 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,18 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 3.8mm - PN9 (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,22 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 4.9mm - PN (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,22 | 100m |
| 159 | Lắp đặt Tê uPVC D34x34 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê uPVC D90x90 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê uPVC D114x114 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 14 | cái |
| 162 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D90x90 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D114x114 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt Co uPVC D60x60 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt Co uPVC D90x90 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt Co uPVC D114x114 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt Côn uPVC D60x34 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt Côn uPVC D90x60 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt Siphông thoát nước lavabo, chậu tiểu (vận dụng) | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 200mm, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 0,75 | 100m |
| 178 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 34,13 | m³ |
| 179 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,32 | 100m³ |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 25,39 | m³ |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 8,46 | m³ |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,17 | 100m³ |
| 183 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 0,84 | m³ |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V/Phần II | 0,41 | m³ |
| 185 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V/Phần II | 0,92 | m³ |
| 186 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V/Phần II | 0,66 | m³ |
| 187 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Chương V/Phần II | 0,04 | 100m² |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,03 | 100m² |
| 189 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 190 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 191 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V/Phần II | 0,03 | tấn |
| 192 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V/Phần II | 0,04 | tấn |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1,61 | m³ |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 4,21 | m³ |
| 195 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 34,8 | m² |
| 196 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 30,82 | m² |
| 197 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 5,14 | m² |
| 198 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/Phần II | 35,96 | m² |
| 199 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,25 | 100m³ |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 6,37 | m³ |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,11 | m³ |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,21 | 100m³ |
| 203 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 0,96 | m³ |
| 204 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 7,62 | m³ |
| 205 | CCLĐ tấm cản nước mạch ngừng Sika Waterbar V20 | Chương V/Phần II | 10 | m |
| 206 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V/Phần II | 2 | m² |
| 207 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Chương V/Phần II | 0,02 | 100m² |
| 208 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Chương V/Phần II | 0,48 | 100m² |
| 209 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V/Phần II | 0,06 | 100m² |
| 210 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V/Phần II | 0,2 | tấn |
| 211 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,41 | tấn |
| 212 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,01 | tấn |
| 213 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,09 | tấn |
| 214 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 20 | m² |
| 215 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 20 | m² |
| 216 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 6,25 | m² |
| 217 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/Phần II | 26,25 | m² |
| 218 | Lắp đặt Tủ điện .sắt sơn tình điện 600x400x150 + đèn báo pha (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 219 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa 200x200x60 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 7 | hộp |
| 220 | Lắp đặt MCB 1 cực, 10A/4.5Ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 221 | Lắp đặt RCBO 2 cực 16A/4.5ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt MCB 1 cực 25A/6ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 223 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A/6ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt MCB 1 cực 32A/6ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A/6ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCB 3 cực 63A/10ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt Ổ cắm 2 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 44 | cái |
| 228 | Lắp đặt Đèn ống dài 1,2 m, Lắp đặt máng đèn trần 1,2 m loại 1 bóng (ĐG 6168) | Chương V/Phần II | 51 | bộ đèn |
| 229 | Lắp đặt LED ốp trần D200 - 15W/220V (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 11 | bộ |
| 230 | Lắp đặt LED ốp trần D150 - 11W/220V (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 231 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 233 | Lắp đặt ổ cắm ba (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 19 | cái |
| 236 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤3,0kw (ĐM 1173) quạt hút 700x700 75W/220V | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D=20mm (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1.850 | m |
| 238 | Lắp đặt ống uồn dây PVC D25 (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 180 | m |
| 239 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 1.400 | m |
| 240 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 450 | m |
| 241 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 70 | m |
| 242 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 100 | m |
| 243 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 180 | m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6,0mm2 (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 30 | m |
| 245 | Lắp đặt Cáp đồng trần 16mm2 (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 50 | m |
| 246 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 11 | cái |
| 247 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 7 | cọc |
| 248 | Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 12mm dưới mương đất (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 30 | m |
| 249 | Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 10mm theo tường và mái nhà (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 70 | m |
| 250 | Lắp đặt Ống PVC bọc thanh dẫn sét D27 (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 10 | m |
| 251 | Lắp đặt Kẹp giữ ống (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 252 | Sắt la 50x5 lắp đỉnh mái | Chương V/Phần II | 11 | cái |
| 253 | Thuê đo kiểm tra điện trở nối đất | Chương V/Phần II | 1 | điểm |
| 254 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở nối đất (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | hộp |
| 255 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 1,82 | m³ |
| 256 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 8,5 | m³ |
| 257 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 10,32 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi