Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200542947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Yến, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 17:21:00 đến ngày 2020-05-28 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,788,807,953 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8155 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9788 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,6638 | m2 |
| 4 | Mua bổ sung đất màu vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,4993 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1848 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,19 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,82 | m2 |
| 8 | Đất tôn nền C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,777 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,811 | 100m3 |
| 10 | Lớp ni long chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,5 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,55 | m3 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | 10m |
| 13 | Lát gạch Terazzoo 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.902,5 | m2 |
| 14 | Đất tôn nền C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,7774 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7082 | 100m3 |
| 16 | Lớp ni long chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.854,1 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,787 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terazzoo 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.854,1 | m2 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê rông rỗng 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2518 | m3 |
| 20 | Trát thành trong dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,434 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | tấn |
| 23 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0378 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi