Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200542202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200542138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 08:05:00 đến ngày 2020-05-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,805,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế | 128,076 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 42,5647 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7928 | m3 |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6787 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 163,3413 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2952 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,5601 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,904 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9598 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3293 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1628 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,934 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4992 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0457 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,072 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2288 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,0098 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2035 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9037 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6527 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,3762 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,851 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1025 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0168 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1211 | tấn |
| 24 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0083 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,08 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8431 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,735 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0575 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8839 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,834 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,8412 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3367 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2643 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6573 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9544 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6555 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8736 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8896 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5786 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5268 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,3659 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7853 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9573 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,7117 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1647 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6141 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9116 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7023 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5558 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1372 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3365 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5199 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,891 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 122,2804 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,3534 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4817 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,582 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,805 | m3 |
| 61 | Đắp xỉ than tôn nền phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4507 | m3 |
| 62 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7248 | m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3328 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5459 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5459 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6145 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mm, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế | 76,16 | m |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,0484 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 274,6588 | m2 |
| 70 | Đắp đấu trụ chi tiết 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Đắp đấu trụ chi tiết 3,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 72 | Đắp đấu trụ chi tiết 1,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 603,5204 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 747,2223 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 806,9891 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 96,12 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 231,18 | m |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,8797 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,1406 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,1956 | m2 |
| 81 | Lát gạch lá dừa, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,93 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 509,5908 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,6184 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 156,884 | m2 |
| 86 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 3,904 | m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt khung chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1282 | tấn |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.672,0127 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 541,414 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương), lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 37,44 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 92 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 94 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 95,76 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 96 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 98 | Sản xuất vách kính khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 99 | Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 38,032 | m2 |
| 100 | Gia công + lắp dựng mái sảnh chỉnh khung thép hộp tráng kẽm bọc 2 mặt tấm aluminium dày 6mm, dày nhôm 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,375 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6193 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 97,2 | m2 |
| 103 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4416 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 47,1405 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,54 | 100m2 |
| 106 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600*400*150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Tủ điện phòng loại 2-4 module | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 112 | Móc quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 133 | Bầu đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 0.0 |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 136 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 137 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 32,48 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 32,48 | m3 |
| 139 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 143 | Siphon chậu rửa mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 145 | Van xả nhấn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 146 | Siphon chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 161 | Máy bơm nước Q=4m3/h, h=30m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 174 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 175 | Đai inox đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 176 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 177 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 178 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 179 | Tủ + giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8388 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,32 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2796 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,2 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,5 | 10m |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8624 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2056 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 8,236 | 100m |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3178 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6365 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0549 | 100m2 |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6684 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0004 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0121 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1028 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0868 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1362 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0288 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1168 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0407 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2922 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0518 | 100m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,48 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,558 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7216 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi