Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200542202-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200542138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 08:05:00 đến ngày 2020-05-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,805,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Theo hồ sơ thiết kế 128,076 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 42,5647 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 3,7928 m3
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 4,6787 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 163,3413 100m
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,2952 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 26,5601 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,904 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,9598 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,3293 tấn
8 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 1,1628 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 101,934 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,4992 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,0457 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,072 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,2288 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 50,0098 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2035 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,9037 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,6527 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 10,3762 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,851 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,1025 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,0168 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1211 tấn
24 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,0083 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 31,08 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,8431 m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 0,735 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,028 100m2
29 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0575 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 5 cấu kiện
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,8839 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,834 100m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 27,8412 m3
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,3367 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,2643 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,6573 tấn
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,9544 100m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 11,6555 m3
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,8736 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,8896 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 4,5786 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 3,5268 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 25,3659 m3
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 8,7853 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 5,9573 100m2
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 78,7117 m3
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1647 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,6141 tấn
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,9116 100m2
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,7023 m3
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,5558 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1372 tấn
53 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,3365 100m2
54 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,5199 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,891 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 122,2804 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 20,3534 m3
58 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 9,4817 m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,582 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,805 m3
61 Đắp xỉ than tôn nền phòng vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 3,4507 m3
62 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 3,7248 m3
63 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,3328 m3
64 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,5459 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,5459 tấn
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 3,6145 100m2
67 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mm, lắp đặt hoàn chỉnh Theo hồ sơ thiết kế 76,16 m
68 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 125,0484 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 274,6588 m2
70 Đắp đấu trụ chi tiết 2 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
71 Đắp đấu trụ chi tiết 3,4 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
72 Đắp đấu trụ chi tiết 1,5 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
73 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 603,5204 m2
74 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 747,2223 m2
75 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 806,9891 m2
76 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 96,12 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 231,18 m
78 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 62,8797 m2
79 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 19,1406 m2
80 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 24,1956 m2
81 Lát gạch lá dừa, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,93 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 509,5908 m2
83 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,56 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 44,6184 m2
85 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 156,884 m2
86 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế 3,904 m2
87 Gia công, lắp đặt khung chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 0,1282 tấn
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.672,0127 m2
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 541,414 m2
90 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương), lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 37,44 m2
91 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
92 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 8,32 m2
93 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
94 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 95,76 m2
95 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế 38 bộ
96 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m2
97 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
98 Sản xuất vách kính khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 9 m2
99 Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 38,032 m2
100 Gia công + lắp dựng mái sảnh chỉnh khung thép hộp tráng kẽm bọc 2 mặt tấm aluminium dày 6mm, dày nhôm 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế 21,375 m2
101 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,6193 tấn
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 97,2 m2
103 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,4416 tấn
104 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 47,1405 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế 6,54 100m2
106 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600*400*150mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
107 Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
108 Tủ điện phòng loại 2-4 module Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
109 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 48 bộ
110 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế 25 bộ
111 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
112 Móc quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
113 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
114 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
117 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
118 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
119 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
120 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
121 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
122 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế 6 hộp
123 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 90 m
124 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 8 m
125 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 3 m
126 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 46 m
127 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 330 m
128 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 110 m
129 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.100 m
130 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế 850 m
131 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo hồ sơ thiết kế 13 m
132 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
133 Bầu đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 4 0.0
134 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo hồ sơ thiết kế 58 m
135 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế 80 m
136 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 7 cọc
137 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 32,48 m3
138 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 32,48 m3
139 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
140 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
143 Siphon chậu rửa mặt Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
144 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
145 Van xả nhấn tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
146 Siphon chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
147 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
148 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
151 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
152 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
153 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
154 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
155 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
156 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
157 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
158 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
159 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
160 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
161 Máy bơm nước Q=4m3/h, h=30m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
162 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
163 Phao điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
164 Phao cơ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
165 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,38 100m
166 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo hồ sơ thiết kế 0,59 100m
167 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
168 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
169 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
170 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
171 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
172 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế 0,62 100m
173 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
174 Rọ chắn rác inox D120 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
175 Đai inox đỡ ống Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
176 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
177 Bình chữa cháy CO2-MT3 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
178 Bảng tiêu lệnh, nội quy Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
179 Tủ + giá treo Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,8388 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 9,32 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,2796 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 93,2 m3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 23,5 10m
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,588 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,588 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,8624 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 10,08 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 28 m
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,2056 100m3
12 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 8,236 100m
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,3178 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,236 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,6365 m3
17 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,0549 100m2
18 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,6684 m3
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0004 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,0121 m3
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1028 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0868 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,1362 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0288 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1168 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0407 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,2922 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0518 100m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 55,48 m2
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 8,558 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 11,7216 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->