Gói thầu: Thi công xây dựng (gồm xây lắp và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200515358-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thứa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (gồm xây lắp và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200506711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị trấn Thứa và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 11:15:00 đến ngày 2020-05-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,198,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, | Chương V- EHSMT | 0,6383 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- EHSMT | 0,2551 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- EHSMT | 0,0612 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- EHSMT | 0,0341 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- EHSMT | 1,098 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- EHSMT | 5,6388 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- EHSMT | 0,2585 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- EHSMT | 0,5597 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- EHSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- EHSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- EHSMT | 0,864 | 100m3 |
| 12 | Cát đen | Chương V- EHSMT | 30,7489 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V- EHSMT | 30,7489 | m3 |
| 14 | Lưới nilong báo hiệu cáp khổ 50cm | Chương V- EHSMT | 192 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,96 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- EHSMT | 0,4147 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- EHSMT | 0,2822 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- EHSMT | 4,608 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Chương V- EHSMT | 264 | tấm |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- EHSMT | 0,4055 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V- EHSMT | 0,4585 | 100m3 |
| 22 | Cắt khe để phá Bê tôntg | 43,4 | 10m | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- EHSMT | 26,04 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- EHSMT | 1,0308 | 100m3 |
| 25 | Cát đen | Chương V- EHSMT | 34,5899 | m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V- EHSMT | 34,5899 | m3 |
| 27 | Lưới nilong báo hiếu cáp khổ 50cm | Chương V- EHSMT | 217 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V- EHSMT | 1,085 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- EHSMT | 0,4687 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- EHSMT | 0,319 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- EHSMT | 5,208 | m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Chương V- EHSMT | 434 | tấm |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- EHSMT | 0,5141 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V- EHSMT | 0,7771 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- EHSMT | 26,04 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 105,6 | m2 | |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,7392 | 100m3 | |
| 38 | Cát đen | 28,1865 | m3 | |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 28,1865 | m3 | |
| 40 | Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 50cm | 176 | m | |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,88 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3802 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2587 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,224 | m3 | |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | 352 | tấm | |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6319 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,3593 | 100m3 | |
| 48 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 105,6 | m2 | |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | 1,56 | 100m | |
| 50 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | 2,34 | m3 | |
| 51 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | 3,51 | m3 | |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1853 | 100m3 | |
| 53 | Cát đen | 6,2167 | m3 | |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 6,2167 | m3 | |
| 55 | Lưới nilong báo hiệu cáp khổ 50cm | 39 | m | |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,195 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0842 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0573 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,936 | m3 | |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | 78 | tấm | |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0924 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1163 | 100m3 | |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0585 | 100m3 | |
| 64 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 0,234 | 100m2 | |
| 65 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 0,234 | 100m2 | |
| 66 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | 2,34 | 10m2 | |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0311 | 100m3 | |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0111 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,02 | 100m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0058 | 100m2 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,311 | m3 | |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,926 | m3 | |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 4,4088 | m2 | |
| 74 | Mua thép V50*50*5 làm khung tấm đan | 23,493 | kg | |
| 75 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 0,0229 | tấn | |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 0,0229 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0064 | tấn | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,102 | m3 | |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 81 | Ống PVC D75 | 3 | m | |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0432 | 100m2 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,162 | m3 | |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | 2 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,48 | tấn | |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 2,48 | tấn | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 | 3 | cột | |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 3 | cột | |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 4,779 | tấn | |
| 8 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 4,779 | tấn | |
| 9 | Bộ xà mạ kẽm nhúng nóng | 970,49 | kg | |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | 9 | bộ | |
| 12 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | 0,9705 | tấn | |
| 13 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | 0,9705 | tấn | |
| 14 | Gông cột kép, Cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | 131,62 | kg | |
| 15 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 4 | 1 bộ | |
| 16 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | 0,1316 | tấn | |
| 17 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | 0,1316 | tấn | |
| 18 | Ghế thao tác cầu dao +thang | 148,45 | kg | |
| 19 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | 0,1485 | tấn | |
| 20 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | 0,1485 | tấn | |
| 21 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | 0,1485 | tấn | |
| 22 | Tiếp địa mạ kẽm | 140,98 | kg | |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 1,4098 | 100kg | |
| 25 | Sứ chuỗi polymer 25kV | 9 | bộ | |
| 26 | Lắp chuối néo đơn polymer 25kV dây AC120-240 | 9 | 1 bộ cách điện | |
| 27 | Sứ đứng RE-24kV | 0,9 | 10 sứ | |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 9 | 10 sứ | |
| 29 | Dây nhôm trần lõi thép AS-120/19 | 110 | m | |
| 30 | Rải căng dây dẫn AC-120/19 | 0,11 | 1 km dây | |
| 31 | Hạ xà néo dây, đỡ cầu dao <140kg trên cột bê tông ly tâm hình P | 1 | bộ | |
| 32 | Hạ xà đỡ tay thao tác cầu dao <50kg trên 2 cột bê tông ly tâm hình P | 1 | bộ | |
| 33 | Hạ thu hồi ghế cách điện <100kg trên cột bê tông ly tâm hình PI | 1 | bộ | |
| 34 | Hạ thu hồi xà néo <140kg trên cột bê tông ly tâm hình PI | 1 | bộ | |
| 35 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 36 | Hạ thu hồi xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 2 | bộ | |
| 37 | Hạ thu hồi thang sắt <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 38 | Hạ chuỗi sứ néo 3 bát cũ | 6 | 1 chuỗi sứ | |
| 39 | Hạ sứ đứng 22kV trên cột BT ly tâm | 2,1 | 10 sứ | |
| 40 | Hạ cầu dao liên động 3 pha 24kV | 1 | 1 bộ | |
| 41 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ | 1,362 | 1 km dây | |
| 42 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 18m cũ | 7 | cột | |
| 43 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | 7 | cột | |
| 44 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-120 | 36 | bộ | |
| 45 | Biển số cột | 3 | cái | |
| 46 | Biển báo an toàn trên cột | 3 | cái | |
| 47 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | 5,95 | tấn | |
| 48 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | 5,95 | tấn | |
| 49 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | 5,95 | tấn | |
| 50 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | 5,95 | tấn | |
| 51 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,85 | tấn | |
| 52 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,85 | tấn | |
| 53 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | 0,85 | tấn | |
| 54 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | 0,85 | tấn | |
| 55 | Công tác bốc lên sứ các loại | 0,23 | tấn | |
| 56 | Công tác bốc xuống sứ các loại | 0,23 | tấn | |
| 57 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | 0,23 | tấn | |
| 58 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | 0,23 | tấn | |
| 59 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | 0,52 | tấn | |
| 60 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | 0,52 | tấn | |
| 61 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | 0,52 | tấn | |
| 62 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | 0,52 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt chống sét van thông minh 24kV SAI20A | 1 | 3 pha | |
| 64 | Lắp đặt cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 1 | 1 bộ | |
| 65 | Lắp đặt máy cắt Recloser 24/630A - 12,5kA | 1 | 1 bộ | |
| 66 | Lắp đặt chống sét van không khe hở (Ur = 25kV) | 2 | 3 pha | |
| 67 | Lắp đặt máy biến áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22/0,22kV; S = 500VA | 1 | 1 máy | |
| 68 | Modem kết nối Scada phương thức truyền tín hiệu theo GPRS, dây kết nối RS232 và ăng ten tín hiệu | 1 | cái | |
| 69 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV - 3x300 mm2 | 661 | m | |
| 70 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV- 3x300mm2 trong ống bảo vệ | 6,49 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV- 3x300mm2 lên cột | 0,12 | 100m | |
| 72 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE đấu nối nèo xuống đầu cáp | 36 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE đấu nối nèo xuống đầu cáp | 0,36 | 1 km dây | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loai TFP-195/150 | 6,49 | 100m | |
| 75 | Sứ đứng RE-24 cả ty | 4 | quả | |
| 76 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 0,4 | 10 sứ | |
| 77 | sứ đứng polimer PPI-25 | 12 | quả | |
| 78 | Lắp đặt sứ đứng polimer PPI-25 | 1,2 | 10 sứ | |
| 79 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3P-24kV - 3x300mm2 | 2 | đầu | |
| 80 | Làm đầu cáp khô 22kV, tiết diện <=300mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 81 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 300mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 82 | Hộp nối cáp ngầm 3P-24kV - 3x300mm2 | 1 | hộp | |
| 83 | Lắp đặt hộp nối cáp ngầm 3P-24kV - 3x300mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 84 | Đầu cốt đồng M35 | 20 | cái | |
| 85 | Ép đầu cốt đồng M35 | 2 | 10 đầu cốt | |
| 86 | Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | 16 | cái | |
| 87 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 88 | Cáp Cu/PVC - 1x35mm2 | 30 | m | |
| 89 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 35mm2 | 0,03 | km | |
| 90 | Trụ sứ báo hiệu cáp | 72 | cái | |
| 91 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải | 1 | cái | |
| 92 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 93 | Thẻ cáp | 2 | cái | |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van UHS 42Kv | Chương V-ehsmt | 1 | bộ |
| 2 | Máy cắt Recloser 24/630A-12,5KA | CHƯƠNG V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách l 24KV/630A | CHƯƠNG V E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22/0,22kv; S=500VA | CHƯƠNG V- E HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi