Gói thầu: Thi công xây dựng (gồm xây lắp và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200515358-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Thứa
Tên gói thầu Thi công xây dựng (gồm xây lắp và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200506711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị trấn Thứa và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 11:15:00 đến ngày 2020-05-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,198,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, Chương V- EHSMT 0,6383 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- EHSMT 0,2551 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- EHSMT 0,0612 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V- EHSMT 0,0341 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- EHSMT 1,098 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- EHSMT 5,6388 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V- EHSMT 0,2585 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- EHSMT 0,5597 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V- EHSMT 0,0208 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- EHSMT 0,0208 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V- EHSMT 0,864 100m3
12 Cát đen Chương V- EHSMT 30,7489 m3
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V- EHSMT 30,7489 m3
14 Lưới nilong báo hiệu cáp khổ 50cm Chương V- EHSMT 192 m
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,96 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- EHSMT 0,4147 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- EHSMT 0,2822 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- EHSMT 4,608 m3
19 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg Chương V- EHSMT 264 tấm
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- EHSMT 0,4055 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V- EHSMT 0,4585 100m3
22 Cắt khe để phá Bê tôntg 43,4 10m
23 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V- EHSMT 26,04 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V- EHSMT 1,0308 100m3
25 Cát đen Chương V- EHSMT 34,5899 m3
26 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V- EHSMT 34,5899 m3
27 Lưới nilong báo hiếu cáp khổ 50cm Chương V- EHSMT 217 m
28 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V- EHSMT 1,085 100m2
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- EHSMT 0,4687 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- EHSMT 0,319 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- EHSMT 5,208 m3
32 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg Chương V- EHSMT 434 tấm
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- EHSMT 0,5141 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V- EHSMT 0,7771 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V- EHSMT 26,04 m3
36 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 105,6 m2
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,7392 100m3
38 Cát đen 28,1865 m3
39 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 28,1865 m3
40 Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 50cm 176 m
41 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,88 100m2
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,3802 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2587 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,224 m3
45 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg 352 tấm
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6319 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,3593 100m3
48 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm 105,6 m2
49 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm 1,56 100m
50 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal 2,34 m3
51 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối 3,51 m3
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,1853 100m3
53 Cát đen 6,2167 m3
54 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 6,2167 m3
55 Lưới nilong báo hiệu cáp khổ 50cm 39 m
56 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,195 100m2
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0842 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0573 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,936 m3
60 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg 78 tấm
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0924 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1163 100m3
63 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0585 100m3
64 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm 0,234 100m2
65 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm 0,234 100m2
66 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công 2,34 10m2
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0311 100m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0111 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,02 100m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0058 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,311 m3
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,926 m3
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 4,4088 m2
74 Mua thép V50*50*5 làm khung tấm đan 23,493 kg
75 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,0229 tấn
76 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,0229 tấn
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,003 100m2
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0064 tấn
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,102 m3
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
81 Ống PVC D75 3 m
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0432 100m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,162 m3
B PHẦN ĐIỆN
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 2 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công 2 cột
3 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 2,48 tấn
4 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 2,48 tấn
5 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 3 cột
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công 3 cột
7 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 4,779 tấn
8 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 4,779 tấn
9 Bộ xà mạ kẽm nhúng nóng 970,49 kg
10 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg 4 bộ
11 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg 9 bộ
12 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công 0,9705 tấn
13 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m 0,9705 tấn
14 Gông cột kép, Cổ dề mạ kẽm nhúng nóng 131,62 kg
15 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m 4 1 bộ
16 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công 0,1316 tấn
17 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m 0,1316 tấn
18 Ghế thao tác cầu dao +thang 148,45 kg
19 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác 0,1485 tấn
20 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công 0,1485 tấn
21 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m 0,1485 tấn
22 Tiếp địa mạ kẽm 140,98 kg
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,6 10 cọc
24 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 1,4098 100kg
25 Sứ chuỗi polymer 25kV 9 bộ
26 Lắp chuối néo đơn polymer 25kV dây AC120-240 9 1 bộ cách điện
27 Sứ đứng RE-24kV 0,9 10 sứ
28 Lắp đặt sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm 9 10 sứ
29 Dây nhôm trần lõi thép AS-120/19 110 m
30 Rải căng dây dẫn AC-120/19 0,11 1 km dây
31 Hạ xà néo dây, đỡ cầu dao <140kg trên cột bê tông ly tâm hình P 1 bộ
32 Hạ xà đỡ tay thao tác cầu dao <50kg trên 2 cột bê tông ly tâm hình P 1 bộ
33 Hạ thu hồi ghế cách điện <100kg trên cột bê tông ly tâm hình PI 1 bộ
34 Hạ thu hồi xà néo <140kg trên cột bê tông ly tâm hình PI 1 bộ
35 Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn 3 bộ
36 Hạ thu hồi xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn 2 bộ
37 Hạ thu hồi thang sắt <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn 1 bộ
38 Hạ chuỗi sứ néo 3 bát cũ 6 1 chuỗi sứ
39 Hạ sứ đứng 22kV trên cột BT ly tâm 2,1 10 sứ
40 Hạ cầu dao liên động 3 pha 24kV 1 1 bộ
41 Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ 1,362 1 km dây
42 Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 18m cũ 7 cột
43 Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ 7 cột
44 Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-120 36 bộ
45 Biển số cột 3 cái
46 Biển báo an toàn trên cột 3 cái
47 Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn 5,95 tấn
48 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn 5,95 tấn
49 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công 5,95 tấn
50 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m 5,95 tấn
51 Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại 0,85 tấn
52 Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại 0,85 tấn
53 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công 0,85 tấn
54 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m 0,85 tấn
55 Công tác bốc lên sứ các loại 0,23 tấn
56 Công tác bốc xuống sứ các loại 0,23 tấn
57 Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công 0,23 tấn
58 Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m 0,23 tấn
59 Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại 0,52 tấn
60 Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại 0,52 tấn
61 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công 0,52 tấn
62 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m 0,52 tấn
63 Lắp đặt chống sét van thông minh 24kV SAI20A 1 3 pha
64 Lắp đặt cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém đứng) - 630A 1 1 bộ
65 Lắp đặt máy cắt Recloser 24/630A - 12,5kA 1 1 bộ
66 Lắp đặt chống sét van không khe hở (Ur = 25kV) 2 3 pha
67 Lắp đặt máy biến áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22/0,22kV; S = 500VA 1 1 máy
68 Modem kết nối Scada phương thức truyền tín hiệu theo GPRS, dây kết nối RS232 và ăng ten tín hiệu 1 cái
69 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV - 3x300 mm2 661 m
70 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV- 3x300mm2 trong ống bảo vệ 6,49 100m
71 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV- 3x300mm2 lên cột 0,12 100m
72 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE đấu nối nèo xuống đầu cáp 36 m
73 Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE đấu nối nèo xuống đầu cáp 0,36 1 km dây
74 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loai TFP-195/150 6,49 100m
75 Sứ đứng RE-24 cả ty 4 quả
76 Lắp đặt sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm 0,4 10 sứ
77 sứ đứng polimer PPI-25 12 quả
78 Lắp đặt sứ đứng polimer PPI-25 1,2 10 sứ
79 Hộp đầu cáp ngoài trời 3P-24kV - 3x300mm2 2 đầu
80 Làm đầu cáp khô 22kV, tiết diện <=300mm2 2 1 đầu cáp (3 pha)
81 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 300mm2 0,2 10 đầu cốt
82 Hộp nối cáp ngầm 3P-24kV - 3x300mm2 1 hộp
83 Lắp đặt hộp nối cáp ngầm 3P-24kV - 3x300mm2 1 1 hộp nối (3 pha)
84 Đầu cốt đồng M35 20 cái
85 Ép đầu cốt đồng M35 2 10 đầu cốt
86 Đầu cốt đồng nhôm AM-150 16 cái
87 Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-150 1,6 10 đầu cốt
88 Cáp Cu/PVC - 1x35mm2 30 m
89 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 35mm2 0,03 km
90 Trụ sứ báo hiệu cáp 72 cái
91 Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải 1 cái
92 Biển báo an toàn 1 cái
93 Thẻ cáp 2 cái
C THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chống sét van UHS 42Kv Chương V-ehsmt 1 bộ
2 Máy cắt Recloser 24&#x2F;630A-12,5KA CHƯƠNG V - E HSMT 1 bộ
3 Cầu dao cách l 24KV&#x2F;630A CHƯƠNG V E HSMT 1 bộ
4 Máy biến áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22&#x2F;0,22kv; S&#x3D;500VA CHƯƠNG V- E HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->