Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu 7, xã Thọ Văn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540046-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu 7, xã Thọ Văn
Số hiệu KHLCNT 20200527372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 08:21:00 đến ngày 2020-05-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,124,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,364 m3
2 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,239 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m3
4 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,353 100m3
5 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,694 100m3
6 Đào cấp bằng máy đào <=1,25m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 100m3
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,572 m3
8 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,429 100m3
9 Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,752 100m3
10 Vét bùn máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,412 100m3
11 Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,815 100m3
12 Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,665 100m3
13 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,27 100m2
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới, dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,732 100m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,163 100m2
16 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,72 m3
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,54 m3
2 Ván khuôn rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 100m2
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m3
4 Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m3
6 Bê tông tường cánh, đầu thân móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,86 m3
7 Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,43 m3
8 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95, Dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m3
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Bê tông khớp nối toàn bộ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
17 Cốt thép xoắn ốc làm khớp nối toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
18 Bê tông mũ mố, gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m3
19 Lắp dựng cốt thép mũ tường cống, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
20 Bê tông bảo vệ tấm bản toàn bộ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 m3
21 Ván khuôn gỗ đổ bê tông toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,034 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển chỉ dẫn, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm (biển hạn chế tải trọng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật (biển chỉ dẫn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
27 Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->