Gói thầu: Xây lắp - Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200543193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 07:24:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,342,101,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH: KHỐI NĂNG KHIẾU 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,642 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 237,54 | M2 |
| 3 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu có lớp PU cách âm, cách nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,3754 | 100M2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,642 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0428 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0084 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0565 | Tấn |
| 8 | Chà rửa vệ sinh lớp rong rêu, lớp chống thấm cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 98,695 | M2 |
| 9 | Quét chống thấm bề mặt mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 84,775 | M2 |
| 10 | Láng nền sàn tạo dốc có trộn chất chống thấm dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 84,775 | M2 |
| 11 | Quét chất chống thấm bề mặt hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 127,375 | M2 |
| 12 | Cắt vữa sàn bê tông vát 1 góc 45 độ dọc theo vết nứt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,5 | Mét |
| 13 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,35 | M2 |
| 14 | Bơm keo chống nứt sàn bê tông (VL+NC) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,5 | M |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 5cm, vữa xi măng Mác 100, trộn phụ gia chống thấm (VL x 5/3) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,35 | M2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 231,92 | M2 |
| 17 | Thay mới trần thạch cao khung kim loại nổi kích thước 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 176,48 | M2 |
| 18 | Thay mới trần thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi kích thước 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 55,44 | M2 |
| 19 | Xả nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 581,42 | M2 |
| 20 | Xả nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 77,499 | M2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 581,42 | M2 |
| 22 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 77,499 | M2 |
| 23 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,8736 | M3 |
| 24 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 681,765 | M2 |
| 25 | Đục lớp vữa xi măng bị bong tróc | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 39,85 | M2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước tạo kết dính | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 66,49 | M2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 66,49 | M2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 176,203 | M2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 721,615 | M2 |
| 30 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.071,75 | M2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.071,75 | M2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 213,51 | M2 |
| 33 | Tháo dỡ bông sắt cửa sổ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 66,13 | M2 |
| 34 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,726 | M3 |
| 35 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 22 cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,45 | M2 |
| 36 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,108 | M3 |
| 37 | Đục nhám mặt tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,56 | M2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước tạo kết dính | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,56 | M2 |
| 39 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,2896 | M3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,28 | M3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 46,38 | M2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 46,38 | M2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 46,38 | M2 |
| 44 | CCLĐ cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 72,405 | M2 |
| 45 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 62,87 | M2 |
| 46 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,25 | M2 |
| 47 | CCLĐ vách panô nhôm hệ 1000 kính dày 8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 64,54 | M2 |
| 48 | Dán đề can mờ vào kính | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 47,73 | M2 |
| 49 | CCLĐ vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 38 | M2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 23 | Bộ |
| 51 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 417,655 | M2 |
| 52 | Phá dỡ nền lớp vữa xi măng lót gạch | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,4414 | M3 |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp len chân tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 17,18 | M2 |
| 54 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch thạch anh 400x400mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 379,445 | M2 |
| 55 | Ốp chân tường, gạch thạch anh 100x400mm (cắt từ gạch nền) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 17,18 | M2 |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,278 | M3 |
| 57 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,9396 | M3 |
| 58 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,84 | M3 |
| 59 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 31,506 | M3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch CLXM 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,48 | M3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,5714 | M3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,81 | M2 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,8166 | Tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,8166 | Tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 38,466 | M2 |
| 66 | CCLĐ tấm cemboard dày 20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,7 | M2 |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt sàn gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,7 | M2 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt len chân tường bằng gỗ cao 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,2 | M |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt nẹp sàn gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 23,8 | M |
| 70 | Ốp gạch trang trí ceramic 50x200mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,985 | M2 |
| 71 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,28 | M2 |
| 72 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,6235 | M3 |
| 73 | Tháo dỡ xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 74 | Tháo dỡ xí xổm có thùng nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cái |
| 75 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | Cái |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu BT có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,297 | M3 |
| 77 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 80,7 | M2 |
| 78 | Phá dỡ lớp vữa lót tường gạch ốp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 80,7 | M2 |
| 79 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 45,285 | M2 |
| 80 | Phá dỡ nền lớp vữa xi măng lót gạch | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,1321 | M3 |
| 81 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạch | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 32,16 | M2 |
| 82 | Quét phụ gia chống thấm trên bề mặt bê tông nền vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 77,4 | M2 |
| 83 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 300x300mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 46,695 | M2 |
| 84 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 116,1 | M2 |
| 85 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 53,61 | M2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 53,61 | M2 |
| 87 | CCLĐ vách và cửa vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm phụ kiện inox định hình | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 32,535 | M2 |
| 88 | CCLĐ khung inox bệ lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Bộ |
| 89 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,03 | M2 |
| 90 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 59,1 | M |
| 91 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,848 | M3 |
| 92 | Đục nhám mặt tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,54 | M2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước tạo kết dính | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,54 | M2 |
| 94 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,3544 | M3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 32,7 | M2 |
| 96 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 32,7 | M2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 32,7 | M2 |
| 98 | CCLĐ lan can inox cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 33 | M2 |
| 99 | CCLĐ tay vịn gỗ 60x60 sơn PU cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,4 | M |
| 100 | CCLĐ trụ đề ba gỗ 200x200 cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Trụ |
| 101 | CCLĐ tay vịn inox D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 35,5 | M |
| 102 | Phá dỡ nền láng đá mài | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,1973 | M3 |
| 103 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 47,9938 | M2 |
| 104 | CCLĐ lam nhôm hộp trang trí 50x100 a150 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 112,936 | M2 |
| 105 | CCLĐ vách Alu khung sắt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 65,52 | M2 |
| 106 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,1717 | Tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,1717 | Tấn |
| 108 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 465,2127 | M2 |
| 109 | CCLĐ bulon D14, L=100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.275 | Cái |
| 110 | Đắp đất trồng cây trong bồn hoa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,728 | M3 |
| 111 | Trồng cây hồng leo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | Cây |
| 112 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1258 | M3 |
| 113 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,482 | M2 |
| 114 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0157 | Tấn |
| 115 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,865 | M2 |
| 116 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,24 | M2 |
| 117 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,2 | M3 |
| 118 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,276 | M3 |
| 119 | Cạo bỏ vệ sinh lớp rong rêu, lớp chống thấm cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,874 | M2 |
| 120 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,874 | M2 |
| 121 | Láng nền sàn tạo dốc có trộn chất chống thấm dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,874 | M2 |
| 122 | Quét chất chống thấm bề mặt hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 17,052 | M2 |
| 123 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4522 | M3 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,592 | M2 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,462 | M2 |
| 126 | Xả nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,26 | M2 |
| 127 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 43,49 | M2 |
| 128 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,3944 | M2 |
| 129 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,0112 | M2 |
| 130 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 38,368 | M2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 33,92 | M2 |
| 132 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,864 | M2 |
| 133 | Phá dỡ lớp vữa lót gạch cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2216 | M3 |
| 134 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,81 | M2 |
| 135 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch thạch anh 400x400mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,864 | M2 |
| 136 | Ốp chân tường, gạch thạch anh 100x400mm (cắt từ gạch nền) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,074 | M2 |
| 137 | CCLĐ cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,3 | M2 |
| 138 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,4 | M2 |
| 139 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Chặt cây xoài gốc D500, cao 6m (bao gồm vận chuyển bỏ) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cây |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào khung sắt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,195 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,58 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=250kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=100kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5534 | M3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,71 | M3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,971 | M3 |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4613 | 100M3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình đầm chặt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3146 | 100M3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1467 | 100M3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1467 | 100M3/Km |
| 13 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,92 | 100M |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,879 | M3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,895 | M3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,0515 | M3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,508 | M3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,7218 | M3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3267 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3344 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3722 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0767 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5352 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0513 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3472 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0801 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4529 | Tấn |
| 28 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,1741 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 79,7122 | M2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 24,442 | M2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 24,84 | M2 |
| 32 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 60,18 | M2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,76 | M2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 69,4562 | M2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 57,592 | M2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 169,1742 | M2 |
| 37 | Ốp chân tường đá chẻ có quy cách | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,76 | M2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,24 | M2 |
| 39 | Sản xuất thép ray móng cổng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1977 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng thép ray móng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1977 | Tấn |
| 41 | CCLĐ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 55,691 | M2 |
| 42 | CCLĐ cửa cổng mở | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,4 | M2 |
| 43 | CCLĐ cửa cổng trượt bằng thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 18,63 | M2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 92,481 | M2 |
| 45 | CC Lắp đặt mô tơ cửa cổng trượt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 46 | CCLĐ Bộ tên chữ Inox dán lên tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Bộ |
| 47 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,36 | M2 |
| 48 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,2144 | M3 |
| 49 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 122,046 | M2 |
| 50 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 17,0777 | M3 |
| 51 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 31 | 1 cấu kiện |
| 52 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4198 | M3 |
| 53 | Vét dọn mương rãnh Lòng rãnh sâu 30cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,64 | M |
| 54 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công, ĐK cống D400 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,8 | 10M |
| 55 | Trải bạt nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,6434 | 100M2 |
| 56 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,434 | M3 |
| 57 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,5945 | M3 |
| 58 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch terrazzo 400x400mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 164,34 | M2 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 27,963 | M3 |
| 60 | Lát gạch ba cạnh nền sân (tính nhân công) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 279,63 | M2 |
| 61 | Cung cấp gạch ba cạnh mới | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 157,584 | M2 |
| 62 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1298 | 100M3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình đầm chặt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0251 | 100M3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1047 | 100M3 |
| 65 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1047 | 100M3/Km |
| 66 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,57 | M3 |
| 67 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,894 | M3 |
| 68 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,952 | M3 |
| 69 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,674 | M3 |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,39 | M3 |
| 71 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0142 | 100M2 |
| 72 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2232 | 100M2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0559 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,074 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2527 | Tấn |
| 76 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0388 | Tấn |
| 77 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,2083 | M3 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,47 | M2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 32,9827 | M2 |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 33 | Cái |
| 81 | CCLĐ bơm chìm Qb=35m3/h, H=14m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90x3,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,05 | 100M |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 220x8,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,07 | 100M |
| 84 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt lơi uPVC D220 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt nối uPVC D220 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt nối uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt ống nối mềm D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 220mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt phao điện báo mực nước triều cường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 91 | Tháo dỡ đèn ống đôi dài 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 36 | Bộ |
| 92 | Tháo dỡ đèn ống đơn dài 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 19 | Bộ |
| 93 | Tháo dỡ đèn ống đơn dài 0,6m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Bộ |
| 94 | Tháo dỡ đèn sát trần có chụp D200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Bộ |
| 95 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0118 | 100M3 |
| 96 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,147 | M3 |
| 97 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,08 | M3 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0804 | 100M2 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0561 | Tấn |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0213 | Tấn |
| 101 | Sản xuất thép bản chân trụ đèn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0942 | Tấn |
| 102 | Lắp dựng thép hình chân trụ đèn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0942 | Tấn |
| 103 | CCLD bu long neo D24, L=500 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Cái |
| 104 | Lắp đèn LED 1,2m 2x20W có chóa (máng + đèn + chóa) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 56 | Bộ |
| 105 | Lắp đèn LED 1,2m 1x20W (máng + đèn) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 21 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn downlight bóng Led 7W | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 24 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần 1,4m 80W | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 24 | Cái |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 110 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 111 | Lắp ổ cắm đôi ba chấu chống nước (Đế + mặt nạ 2 lỗ + 2 hạt ổ cắm) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 112 | Lắp ổ cắm đôi ba chấu (Đế + mặt nạ 2 lỗ + 2 hạt ổ cắm) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 53 | Cái |
| 113 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A (Đế + mặt nạ 1 lỗ + 1 hạt công tắc) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | Bộ |
| 114 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A (Đế + mặt nạ 2 lỗ + 2 hạt công tắc) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Bộ |
| 115 | Lắp công tắc ba 1 chiều 10A (Đế + mặt nạ 3 lỗ + 3 hạt công tắc) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | Bộ |
| 116 | Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A (Đế + mặt nạ 1 lỗ + 1 hạt công tắc) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Bộ |
| 117 | Lắp công tắc đôi 2 chiều 10A (Đế + mặt nạ 2 lỗ + 2 hạt công tắc) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Bộ |
| 118 | Lắp hộp 1 dimmer điều chỉnh tốc độ quạt (Đế + mặt nạ 1 lỗ + 1 hạt dimmer) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cái |
| 119 | Lắp hộp 2 dimmer điều chỉnh tốc độ quạt (Đế + mặt nạ 2 lỗ + 2 hạt dimmer) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 120 | Lắp hộp 3 dimmer điều chỉnh tốc độ quạt (Đế + mặt nạ 3 lỗ + 3 hạt dimmer) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt tủ điện tôn 600x400x200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Tủ |
| 122 | Lắp đặt tủ điện tôn 300x200x150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Tủ |
| 123 | Lắp đặt tủ điện 18 Module | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 124 | Lắp đặt tủ điện 12 Module | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 125 | Kéo rải dây cáp điện CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.350 | Mét |
| 126 | Kéo rải dây cáp điện CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.200 | Mét |
| 127 | Kéo rải dây cáp điện CV 4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.300 | Mét |
| 128 | Kéo rải dây cáp điện XLPE 4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 40 | Mét |
| 129 | Kéo rải dây cáp điện CV 6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 70 | Mét |
| 130 | Kéo rải dây cáp điện CV 10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | Mét |
| 131 | Kéo rải dây cáp điện CV 16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | Mét |
| 132 | Lắp đặt nẹp nhựa 39x18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.000 | Mét |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27x1,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | 100M |
| 134 | Lắp đặt máng cáp 100x100x1,2mm (máng + nắp) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 95 | Mét |
| 135 | Lắp đặt thang cáp 100x100x1,2mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | Mét |
| 136 | CCLĐ co máng cáp 100x100x1,2 (co + nắp) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 137 | CCLĐ tê máng cáp 100x100x1,2 (tê + nắp) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 138 | CCLĐ co thang cáp 100x100x1,2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 139 | CCLĐ tê thang cáp 100x100x1,2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 140 | CCLĐ Pát + ty treo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 41 | Bộ |
| 141 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh đường kính ống 12,7mm + cách nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,5 | 100M |
| 142 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh đường kính ống 6,4mm + cách nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,5 | 100M |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27x1,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,35 | 100M |
| 144 | Lắp dựng Trụ đèn cao áp 6m, côn tròn đều mạ kẽm, cần đèn đơn, bóng led 120W | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cột |
| 145 | Ti treo quạt trần M10, L=3m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Bộ |
| 146 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 147 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-16kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 148 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-16kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 149 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-10kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 21 | Cái |
| 153 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-4,5KA-30mA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | Cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 2P-25A-4,5kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | Cái |
| 155 | Cọc tiếp địa bằng đồng D20, L=2,4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | Cọc |
| 156 | Kéo dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | Mét |
| 157 | Lắp đặt ống điện nhựa D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | Mét |
| 158 | Tủ RACK 6U | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Tủ |
| 159 | Ổ cắm mạng RJ-45 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | Cái |
| 160 | Ổ cắm điện thoại RJ-11 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | Cái |
| 161 | Kéo rải cáp mạng AMP, CAT6 UTP | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 500 | Mét |
| 162 | Kéo rải cáp 1x4PAIR-CAT-6 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 315 | Mét |
| 163 | Lắp đặt nẹp nhựa 39x18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 350 | Mét |
| 164 | SWITCH 8 ports | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 165 | PACTH đấu nối mạng (8 Ports) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 166 | PACTH đấu nối điện thoại (8 Ports) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 167 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,18 | M3 |
| 168 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,144 | M3 |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,7 | M2 |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt+tê vệ sinh+dây cấp nước) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi xịt rửa xí | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Cái |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm (lavabo âm+dây cấp nước+bộ xả) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi nhấn xả tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Bộ |
| 176 | Lắp đặt phểu thu sàn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 177 | Lắp đặt vòi nước lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Bộ |
| 178 | Lắp đặt gương soi 600x800 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114x4,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,46 | 100M |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90x3,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,3 | 100M |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60x2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,35 | 100M |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34x2mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,68 | 100M |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27x1,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,7 | 100M |
| 186 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Cái |
| 187 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Cái |
| 188 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 189 | Lắp đặt co uPVC D114 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 190 | Lắp đặt co uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | Cái |
| 191 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | Cái |
| 192 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | Cái |
| 193 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 52 | Cái |
| 194 | Lắp đặt Co giảm uPVC D34/27mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 195 | Lắp đặt nối uPVC D27x RT 21 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | Cái |
| 196 | Lắp đặt Tê uPVC D114 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | Cái |
| 197 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | Cái |
| 198 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 42 | Cái |
| 199 | Lắp đặt Tê uPVC D34/27 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | Cái |
| 200 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D27mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | Cái |
| 201 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D34mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | Cái |
| 202 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 203 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 25 | Cái |
| 204 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | Cái |
| 205 | Lắp đặt con thỏ chống hôi uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Cái |
| 206 | Lắp đặt Thông tắc uPVC D114 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 207 | Lắp đặt Thông tắc uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 208 | Lắp đặt van khóa uPVC D34mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | Cái |
| 209 | Lắp đặt van 1 chiều thau D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 210 | Lắp đặt van khóa thau D25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 211 | Lắp đặt rac co uPVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 212 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 213 | Ty + cùm treo ống D114 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | Bộ |
| 214 | Ty + cùm treo ống D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Bộ |
| 215 | Lắp đặt máy bơm nước Qb=4m‑³/h, Hb=30m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Máy |
| 216 | Kéo rải dây cáp điện CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 150 | Mét |
| 217 | Lắp đặt ống điện nhựa D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 40 | Mét |
| 218 | Lắp đặt cầu chặn rác inox D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 219 | Bơm hút hầm phân | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Hầm |
| C | CÁC CÔNG TÁC CHUNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,504 | 100M2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,4991 | 100M2 |
| 3 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 102,7744 | M3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 102,7744 | M3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km mét bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 102,7744 | M3 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng tiêu ngữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 2 | Bộ cờ Nước, cờ Đảng, cờ Đoàn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 3 | Tượng đồng Chủ tịch Hồ Chí Minh, bục, hoa sen | Tượng bác hồ bằng đồng đỏ đúc nguyên khối. Chất liệu: đồng đỏ. Kích thước: 60cm | 1 | bộ |
| 4 | Bục phát biểu | Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200. Bục phát biểu chất liệu gỗ công nghiệp. Loại có điều chỉnh chiều cao, có logo Đoàn bằng đồng. | 1 | cái |
| 5 | Bộ màn nhung | Màu xanh dương | 1 | bộ |
| 6 | Bộ khung gắn chữ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 7 | Rèm che cửa sổ | Rèm cuốn chống nắng, loại trơn. Phụ kiện nhôm sơn tĩnh điện | 62,87 | m² |
| E | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi