Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461847-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200354687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 14:17:00 đến ngày 2020-05-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,310,030,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | T.bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | T.bộ |
| B | Nhà hành chính quản trị 01 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 221,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4925 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 155,8832 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 374,814 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 322,9484 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,0652 | m2 |
| 7 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,5048 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,98 | m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 162,2324 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,6302 | m2 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8434 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8434 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2154 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt trần tôn ( bao gồm cả nhân công và vật liệu) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 155,8832 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 374,814 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 267,8238 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,75 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,3356 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,9206 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,5096 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 374,814 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 410,3396 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 162,2324 | m2 |
| 24 | Lát bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,6302 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,12 | m2 |
| 26 | Sơn cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,12 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,96 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,96 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,7008 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,5048 | m2 |
| 31 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,1718 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,186 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=400x400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=60x60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| C | Nhà lớp học 02 tầng 14 phòng | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.030,4696 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.188,3176 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.950,3 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 137,9484 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130,5066 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 137,9484 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130,5066 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 197,55 | m2 |
| 9 | Sơn cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ, kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 197,55 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 171,9648 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 171,9648 | m2 |
| 12 | Trát granitô tay vịn thang dày 2,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1266 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,6879 | m2 |
| 14 | Lát bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,6879 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,958 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mm, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,958 | m2 |
| 17 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,3166 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 148,9158 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,3166 | m2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 148,9158 | m2 |
| 21 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 215,2324 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,7604 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,915 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| D | Sân bê tông, sân lát gạch, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,7803 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,2845 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,0081 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,528 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,699 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5751 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1088 | tấn |
| 8 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5417 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,074 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,087 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mm, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 844,1 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi