Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200541029-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200540662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 10:27:00 đến ngày 2020-05-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,476,469,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,618 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,539 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 100m3
4 Mua đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.049,499 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,309 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,35 m3
7 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,675 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,387 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,546 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GiỮ PHƯƠNG TIỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,173 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,067 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 tấn
9 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,02 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,02 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,102 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,147 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,769 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,769 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,986 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,986 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,105 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,105 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 536,958 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,742 100m2
22 Máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 m
23 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,036 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,012 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,843 m3
26 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,187 m3
27 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,687 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,98 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,871 m3
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,385 m2
31 Khung rào chắn (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m2
33 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CBCS
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,982 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5736 100m3
4 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,561 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,362 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,96 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,929 m3
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,07 m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,488 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,498 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,574 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,332 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,317 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,398 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,051 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
27 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,344 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,465 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,921 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,743 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 m3
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,072 100m2
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 tấn
35 Làm trần tấm prima (bao gồm nhân công, vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,65 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,55 m
37 Kẻ ron KT20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,9 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,75 m
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,335 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,335 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,335 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,6 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,735 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,85 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,187 m2
47 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,52 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,47 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,97 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,335 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,53 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,535 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460,305 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,065 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,4 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,97 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,378 m2
58 Sản xuất cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m2
59 Lắp đặt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,565 m2
60 Sản xuất cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m2
61 Sản xuất cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,15 m2
62 Khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,15 m2
63 Sản xuất cửa Lamri nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,368 m2
64 Ổ khóa nắm tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
65 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 SL
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m2
67 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,424 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
70 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 m3
72 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
73 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,78 m2
76 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 m2
77 Vật liệu lọc hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,567 m3
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
80 Đan giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
81 Ống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
82 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 m3
83 Than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 m3
84 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 m3
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,64 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,356 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,029 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,064 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,547 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,006 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,936 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,831 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,494 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,404 m3
19 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 m
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,5 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,5 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,5 m2
28 Sản xuất cổng lùa hàng rào (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,94 m2
29 Sản xuất cổng phụ hàng rào (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,28 m2
31 Lắp dựng cổng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 m2
32 Chữ INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,336 m3
34 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,939 m3
35 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,263 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,942 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,01 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,843 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,224 m3
42 Gia công, lắp dựng lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,485 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,68 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,68 m2
E HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,569 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,975 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m2
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,514 m2
F HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,481 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,757 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,82 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,74 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,043 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cấu kiện
10 Ống cống D400 L=3000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
11 Ống cống D400 L=2500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
12 Gối đỡ cống D400 và JOINT NỐI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,716 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,345 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,422 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,44 m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC - PCCC- CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 2x1.2 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
2 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1x1.2 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1x1.2 lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng ốp trần hàng lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
7 Lắp đặt ổ cắm điện âm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bảng
9 Lắp đặt chiết áp cho quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
10 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt mặt nạ 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt mặt nạ CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Lắp đặt hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
17 Lắp đặt hộp đế ổ cắm âm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
18 Lắp đặt hộp đế nổi gắn trên táp lô nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
19 Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
20 Lắp đặt táp lô điện nhựa 20x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
21 Lắp đặt tủ điện 8 -12 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
22 Lắp đặt tủ điện 2 -4 module gắn cho máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
23 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
28 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432 m
29 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
30 Kéo rải dây dẫn, loại dây ba CVV-3x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
31 Kéo rải dây dẫn, loại dây đôi CVV-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,8 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D25mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32/25mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
37 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
38 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng D16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
39 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
40 Đào đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
41 Lấp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
42 Phụ kiện kết nối ống ( co, tee, nối…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
43 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 con
44 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
45 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
46 Tủ internet, KT: 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
47 Model ADSL 4 cổng (Nhà mạng cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
49 Dây mạng loại Cat 6e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
51 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
52 Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
53 Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
54 Lắp đặt ổ cắm nguồn 12V cho camera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
55 Lắp đặt Đầu ghi hình 8 kênh 5 in 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt Tivi 32 inch để xem camera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Ổ cứng HDD 1Tb cho đầu ghi hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
58 Bộ lưu điện 500VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt dây HDMI để truyền qua Tivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
60 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
61 Kéo rải dây cáp mạng Cate 6E cho camera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464 m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
63 Đào mương cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 m3
64 Đắp cát mương cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
65 Đắp mương cáp ngầm + san phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
66 Đầu rack RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 con
67 Đầu rack cắm điện đực - cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 con
68 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 con
69 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
70 Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
71 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m3
72 Đào đất đặt đường ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5 m3
73 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m3
75 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m2
76 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
77 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
78 Bulong móng M24x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
79 Long đền vuông Φ24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
80 Lắp cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cầu chì
81 Lắp dựng trụ đèn STK cao 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cột
82 Lắp dựng đèn led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 choá
83 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, cần vươn xa 1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cần đèn
84 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, cần vươn xa 3.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cần đèn
85 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
86 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
87 Kéo rải dây dẫn, loại dây đôi CVV-2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415 m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
89 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 con
90 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
91 Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
92 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
99 Măng sông nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
100 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
101 Măng sông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
102 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
103 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
104 Măng sông nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
105 Nối giảm PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
106 Nối giảm PVC D32/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
107 Co 90 độ PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
108 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
109 Co 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
110 Co 90 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
111 Co 90 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
112 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
113 Tee PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
114 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
115 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
116 Van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
117 Nối ren ngoài D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
118 Te cầu D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
119 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
120 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
121 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
124 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
125 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
126 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
128 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
129 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
130 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
131 Đào đất chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
132 Đắp cát chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
133 Đắp đất chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
134 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
135 Keo dán ống ( loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lon
136 Vật tư phụ lắp đặt ( ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
137 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
139 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
140 Măng sông nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
141 Co 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
142 Co 45 độ PVC D144 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
143 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
144 Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
145 Keo dán ống ( loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lon
146 Quả cầu chữa cháy tự động 6kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 quả
147 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
148 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bình
149 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bình
150 Kệ để bình F8, T5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
151 Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp=54m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
152 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
153 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
154 Trụ đỡ kim thu sét D42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
155 Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
156 Ốc xiết cáp bằng đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
157 Bulong nở đồng D16. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
158 Bulong nở đồng D8. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
159 Hộp đo kiểm tra điện trở. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
160 Sơn trụ đỡ kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
161 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
162 Chân đỡ trụ kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
163 Cáp neo trụ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
164 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
165 Lắp đặt nối trơn PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
166 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
167 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bang phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối
168 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 con
169 Giếng tiếp địa 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
170 Đào đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
171 Lấp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->