Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200541029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200540662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 10:27:00 đến ngày 2020-05-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,476,469,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,618 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 100m3 |
| 4 | Mua đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.049,499 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,309 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,35 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,675 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,387 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,546 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GiỮ PHƯƠNG TIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,173 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,067 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,02 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,02 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,102 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,147 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,986 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,986 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,105 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,105 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,958 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,742 | 100m2 |
| 22 | Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,036 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,012 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,843 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,187 | m3 |
| 27 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,687 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,98 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,871 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,385 | m2 |
| 31 | Khung rào chắn (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CBCS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,982 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5736 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,561 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,362 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,929 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,07 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,488 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,574 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,332 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,317 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,465 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,921 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,743 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | m3 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,072 | 100m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 35 | Làm trần tấm prima (bao gồm nhân công, vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,65 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,55 | m |
| 37 | Kẻ ron KT20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,75 | m |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,335 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,335 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,335 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,735 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,187 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,52 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,47 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,97 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,335 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,53 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,535 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,305 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,065 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,4 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,97 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,378 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m2 |
| 59 | Lắp đặt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,565 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,15 | m2 |
| 62 | Khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,15 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa Lamri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | m2 |
| 64 | Ổ khóa nắm tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 65 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | SL |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m2 |
| 67 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,424 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | m3 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,78 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m2 |
| 77 | Vật liệu lọc hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,567 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 80 | Đan giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Ống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | m3 |
| 83 | Than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | m3 |
| 84 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,029 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,547 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,006 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,831 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,494 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,404 | m3 |
| 19 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,5 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,5 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,5 | m2 |
| 28 | Sản xuất cổng lùa hàng rào (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,94 | m2 |
| 29 | Sản xuất cổng phụ hàng rào (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,28 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m2 |
| 32 | Chữ INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,939 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,263 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,942 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,01 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,843 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,224 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,485 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,68 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,68 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,514 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,757 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,043 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cấu kiện |
| 10 | Ống cống D400 L=3000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 11 | Ống cống D400 L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 12 | Gối đỡ cống D400 và JOINT NỐI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,345 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,422 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC - PCCC- CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 2x1.2 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1x1.2 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1x1.2 lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ốp trần hàng lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bảng |
| 9 | Lắp đặt chiết áp cho quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp đế ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đế nổi gắn trên táp lô nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 20 | Lắp đặt táp lô điện nhựa 20x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 8 -12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 2 -4 module gắn cho máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 28 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | m |
| 29 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 30 | Kéo rải dây dẫn, loại dây ba CVV-3x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 31 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đôi CVV-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,8 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D25mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32/25mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 37 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 38 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng D16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 39 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 41 | Lấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 42 | Phụ kiện kết nối ống ( co, tee, nối…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 43 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | con |
| 44 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 45 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 46 | Tủ internet, KT: 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Model ADSL 4 cổng (Nhà mạng cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Dây mạng loại Cat 6e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 51 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 52 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 53 | Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm nguồn 12V cho camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt Đầu ghi hình 8 kênh 5 in 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tivi 32 inch để xem camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Ổ cứng HDD 1Tb cho đầu ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Bộ lưu điện 500VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây HDMI để truyền qua Tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 60 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 61 | Kéo rải dây cáp mạng Cate 6E cho camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 63 | Đào mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m3 |
| 64 | Đắp cát mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 65 | Đắp mương cáp ngầm + san phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 66 | Đầu rack RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | con |
| 67 | Đầu rack cắm điện đực - cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | con |
| 68 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | con |
| 69 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 70 | Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 71 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 72 | Đào đất đặt đường ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m3 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 78 | Bulong móng M24x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 79 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 80 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cầu chì |
| 81 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cột |
| 82 | Lắp dựng đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 choá |
| 83 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, cần vươn xa 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 84 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, cần vươn xa 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 85 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 86 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 87 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đôi CVV-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 89 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | con |
| 90 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 91 | Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 99 | Măng sông nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 100 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 101 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 102 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 103 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 104 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 105 | Nối giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 106 | Nối giảm PVC D32/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 107 | Co 90 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 108 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 109 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 110 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 111 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 112 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 113 | Tee PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 114 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 115 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 116 | Van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 117 | Nối ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 118 | Te cầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 131 | Đào đất chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 132 | Đắp cát chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 133 | Đắp đất chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 134 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 135 | Keo dán ống ( loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lon |
| 136 | Vật tư phụ lắp đặt ( ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 139 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 140 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 141 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 142 | Co 45 độ PVC D144 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 143 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 144 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 145 | Keo dán ống ( loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| 146 | Quả cầu chữa cháy tự động 6kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | quả |
| 147 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 148 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bình |
| 149 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bình |
| 150 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp=54m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 153 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 154 | Trụ đỡ kim thu sét D42. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 155 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 156 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Bulong nở đồng D16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 158 | Bulong nở đồng D8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 159 | Hộp đo kiểm tra điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 160 | Sơn trụ đỡ kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 161 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Chân đỡ trụ kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 165 | Lắp đặt nối trơn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 166 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 167 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bang phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 168 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 169 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 170 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 171 | Lấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi