Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522703-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRÀ TẬP |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW (Chương trình NTM); ngân sách huyện, ngân sách xã, Nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 00:01:00 đến ngày 2020-05-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,340,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,408 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,873 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,896 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,894 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,768 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,397 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,913 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m³ |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,723 | m³ |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,431 | m³ |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m³ |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,674 | m³ |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,046 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m² |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m² |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,772 | m³ |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,036 | m³ |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,12 | m² |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,12 | m² |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,12 | m² |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép 80x40 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | tấn |
| 45 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m² |
| 46 | Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn sê nô, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 49 | GCLD cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm kính trắng 5 ly cả khung ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m² |
| 50 | GCLD cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm kính trắng 5 ly cả khung ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,184 | m² |
| 51 | LD chốt chống gió đập cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 52 | GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,344 | m² |
| 53 | GCLD trần tôn lạnh sơn giả gỗ, khung xương bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,61 | m² |
| 54 | GCLD vách composit phòng vệ sinh (kể cả cửa, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m² |
| 55 | GCLD bảng hiệu chữ Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 56 | GCLD hộp thép trang trí mặt tiền 60x120 dày 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | md |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,878 | m² |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,826 | m² |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,82 | m² |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m² |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,72 | m² |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m |
| 65 | Đắp nổi trang trí trụ hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,895 | m² |
| 67 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | m² |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 (300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,98 | m² |
| 69 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m² |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,918 | m² |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,796 | m² |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,034 | 100m² |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | 100m² |
| 74 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m² |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | hộp |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m³ |
| 7 | Vật liệu phụ (chân đỡ, que hàn, sơn …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình PCCC loại khí + bột (kèm theo bảng nội quy PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bình |
| 9 | Lắp đặt kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kệ |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 7 | LD máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,991 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,09 | m² |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,95 | m² |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | LD cút thông hầm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | LD ống thông hơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,97 | m³ |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluytương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,97 | m³ |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,772 | 100m³ |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,921 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,851 | 100m³ |
| I | TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m² |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m² |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 8 | GCLD khung lưới B40 khung thép D10 giằng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi