Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200522703-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRÀ TẬP
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200522690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW (Chương trình NTM); ngân sách huyện, ngân sách xã, Nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 00:01:00 đến ngày 2020-05-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,340,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
B PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,408
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,873
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,896
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,23
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,894
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m²
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,768
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100m²
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93
15 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,397
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,913
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 tấn
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m²
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,723
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,431
23 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,674
25 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m²
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,046
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 100m²
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,508
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m²
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,772
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,036
38 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,12
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,12
40 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,12
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 tấn
43 Gia công xà gồ thép 80x40 dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 tấn
45 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 100m²
46 Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 988 cái
47 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 100m
48 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn sê nô, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
49 GCLD cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm kính trắng 5 ly cả khung ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,02
50 GCLD cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm kính trắng 5 ly cả khung ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,184
51 LD chốt chống gió đập cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
52 GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,344
53 GCLD trần tôn lạnh sơn giả gỗ, khung xương bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,61
54 GCLD vách composit phòng vệ sinh (kể cả cửa, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,94
55 GCLD bảng hiệu chữ Inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
56 GCLD hộp thép trang trí mặt tiền 60x120 dày 1,5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 md
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,878
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,826
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,82
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,72
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5 m
63 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 m
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 m
65 Đắp nổi trang trí trụ hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,895
67 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,64
68 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 (300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,98
69 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5
70 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,918
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,796
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,034 100m²
73 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 100m²
74 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 hộp
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
10 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,5 m
3 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
5 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64
6 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64
7 Vật liệu phụ (chân đỡ, que hàn, sơn …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt bình PCCC loại khí + bột (kèm theo bảng nội quy PCCC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bình
9 Lắp đặt kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kệ
E HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
7 LD máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
F BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,991
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392
3 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532
4 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m²
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,09
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,95
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 LD cút thông hầm D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 LD ống thông hơi D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
G SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,97
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 100m²
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluytương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,97
H SAN NỀN
1 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,772 100m³
2 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,921 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,851 100m³
I TƯỜNG RÀO LƯỚI B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,375
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m²
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
8 GCLD khung lưới B40 khung thép D10 giằng trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->