Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200541151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 13:59:00 đến ngày 2020-05-29 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,155,011,051 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,019 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh nền đường bằng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,098 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp 1 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,457 | 100m3 |
| 4 | Rải tấm nilong lớp cách ly, lót nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,979 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 61,32 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng bó nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,45 | m3 |
| 7 | Bê tông bó nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 24,68 | m3 |
| 8 | Đào móng trụ đỡ biển báo, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,16 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép móng trụ đỡ, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,005 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng trụ đỡ, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,005 | tấn |
| 11 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,16 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền cống thoát nước hiện hữu D200, đất cấp II, chiều sâu trung bình 0,53 m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,309 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ cống nhựa PVC, đk=20mm (Hệ số NC:0.6;Hệ số Máy TC:0.6) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,166 | 100m |
| 3 | Đào phá dỡ hầm ga hiện hữu D220 (8 cái) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ nắp đan 0,5x0,5m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | 1 cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ bê tông thân hầm ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,936 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông đáy hầm ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | m3 |
| 7 | Đắp cát tái lập công trình, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,344 | 100m3 |
| 8 | Đào đất lắp đặt cống D400, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,924 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm móng cống D400, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 98,88 | 100m |
| 10 | Đắp cát lót móng cống D400 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,068 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng cống D400, đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,38 | m3 |
| 12 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 62 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm đường kính D400 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,236 | 100m |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D400 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 25 | mối nối |
| 15 | Bê tông chèn hông cống D400 đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,42 | m3 |
| 16 | Đắp cát lằn phui cống D400, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,387 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật lằn phui cống D400 (Gấp mép 50cm) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,379 | 100m2 |
| 18 | Đào đất hầm ga D400, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,541 | 100m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm móng hầm ga D400, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 23,04 | 100m |
| 20 | Đắp cát lót hầm ga D400 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,61 | m3 |
| 21 | Bê tông lót hầm ga D400, đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,61 | m3 |
| 22 | Bê tông hầm ga D400, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,76 | m3 |
| 23 | Đắp cát hầm gà D400, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,296 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà hầm, nắp đan đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,065 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà hầm, nắp đan đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,487 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng thép hình đà hầm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,271 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng thép tấm nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,144 | tấn |
| 28 | Sản xuất bê tông đà hầm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,44 | m3 |
| 29 | Sản xuất bê tông nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,81 | m3 |
| 30 | Lắp dựng nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 31 | Lắp dựng đà hầm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 32 | Đào đất đặt đường ống D220, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,16 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=220mm, dày 6,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,455 | 100m |
| 34 | Đắp cát lằn phui cống D220, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,014 | 100m3 |
| 35 | Đào đất xây dựng hầm ga D220, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,79 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng hầm ga D220 đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,48 | m3 |
| 37 | Bê tông hầm ga D220 đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,34 | m3 |
| 38 | Đắp cát hầm ga D220, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,017 | 100m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,03 | tấn |
| 40 | Sản xuất bê tông nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | m3 |
| 41 | Lắp đặt nắp đan hầm ga D220 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 42 | Cung cấp rào chắn di động | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 43 | Lắp dựng rào chắn di động | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | công |
| 44 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 300 | m |
| 45 | Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP IV dài 5m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 21,006 | m |
| 46 | Ép cọc cừ Larsen, chiều dài cọc ngập đất 4.5m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,86 | 100m |
| 47 | Ép cọc Larsen, chiều dài cọc không ngập đất 0,5m, đất cấp II (Hệ số NC:0.75;Hệ số Máy TC:0.75;) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,54 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,4 | 100m |
| C | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lao động trong nội bộ công trường; chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí hạng mục chung còn lại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi